Thứ Ba, 15 tháng 4, 2014

GA lớp 2 (tuần 10)


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GA lớp 2 (tuần 10)": http://123doc.vn/document/562810-ga-lop-2-tuan-10.htm


Giáo án lớp 2
15
10
10
yêu cầu của tiết kể chuyện
HĐ 2: Hớng dẫn kể chuyện
1. Kể từng đoạn câu chuyện dựa vào
từng ý chính.
-GV Mở bảng phụ
a. Chọn ngày lễ
b. Bí mật của 2 bố con
c. Niềm vui của ông bà
- GV hớng dẫn hs kể mẫu đoạn 1 theo
ý 1
- Nếu hs còn lúng túng gv sử dụng hệ
thống câu hỏi phụ.
? Bé Hà vốn là hs nh thế nào.
? Bé Hà có sáng kiến gì.
? Bé Hà giải thích vì sao có ngày lễ
của ông bà.
? Hai bố con chọn ngày nào làm ngày
lễ của ông bà ? Vì sao.
- GV nhận xét, tuyên dơng những hs
kể tốt.
HĐ 3: Kể toàn bộ câu chuyện
- GV nhận xét
HĐ 4: Thi kể toàn bộ câu chuyện.
- GV tổ chức cho hs thi kể toàn bộ câu
chuyện
- GV nhận xét tuyên dơng
- Một hs đọc yêu cầu
- Một hs khá kể mẫu đoạn 1
- Các hs lần lợt kể theo các ý
VD:
+ Bé Hà vốn là hs thông minh.
+ Hà đã chọn ngày lễ cho ông bà
- HS khác nhận xét lời kể của bạn
- Ba hs đại diện cho 1 nhóm nối tiếp nhau
kể 3 đoạn của câu chuyện. Sau đó đến 3
hs khác của các nhóm lần lợt kể.
- HS nhóm khác nhận xét lời kể của bạn.
- HS xung phong kể. Hs khác nhận xét
IV. Củng cố, dặn dò: (2)
- Câu chuyện cho em thấy điều gì ?
- Về nhà tập kể lại câu chuyện.
- GV nhận xét tiết học.

Tiết chính tả tập chép:
Bài : ngày lễ
I. Mục tiêu:
1. Chép lại chính xác bài ngày lễ.
2. Làm đúng các bài tập phân biệt C-K, ? ~.
3. HS có ý thức học tập tốt.
II. Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ chép sẳn bài tập chép.
Giáo vien: Nguyễn thị Bích Phợng
5
Giáo án lớp 2
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1
20
10
HĐ 1: Giới thiệu: GV nêu mục đích
yêu cầu của tiết chính tả.
HĐ 2: Hớng dẫn tập chép.
1. Hớng dẫn chuẩn bị.
- GV đọc đoạn chép trên bảng
- GV hớng dẫn hs nhận xét
? Những chữ nào trong ngày lễ đợc
viết hoa.
2. GV y/c hs chép bài vào vở.
- GV quan sát uốn nắn cho hs
3. GV chấm chữa bài.
- GV chấm bài tổ 1, nhận xét
HĐ 3: Hớng dẫn học sinh làm bài tập.
-
* GV y/c hs đọc bài tập 2
- Yêu cầu 2 hs lên bảng thực hiện, hs
còn lại làm bảng con.
- GV chốt lại: Con cá, con kiến, cây
cầu, dòng kênh.
* GV y/c hs đọc bài tập 3b.
- Yêu cầu hs làm bài vào vở sau đó gọi
3 hs nêu kết quả.
- GV chốt lại: Nghỉ học, lo nghĩ, nghỉ
ngơi, ngẫm nghĩ
- Ba hs đọc lại đoạn chép
- Những chữ đầu của mỗi bộ phận tên
riêng.
- HS viết bảng con những chữ còn viết
sai.
- HS chép bào vào vở
- HS còn lại tự kiểm tra bài của mình
hoặc nhờ bạn bên cạnh kiểm tra.
- Một hs nêu yêu cầu
- Hai hs lên bảng thực hiện
- Cả lớp làm bảng con.
- Cả lớp nhậ xét chữa bài
* Bài 3: Một hs nêu y/c
- HS làm vào vở.
- Ba hs nêu kết quả
- Cả lớp nhận xét
IV. Củng cố, dặn dò: (3)
? Các em vừa ôn lai quy tắc chính tả nào (C-K,?, ~)
- Về nhà luỵen viết lại những tiếng còn sai.
- GV nhận xét tiết học.

Tiết toán:
Bài : số tròn chục trừ đi một số
I. Mục tiêu: Giúp hs
- Biết thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có 1 chữ số, 2 chữ số (có
nhớ)
- Vận dụng khi giải toán có lời văn
II. Đồ dùng dạy học:
4 bó mỗi bó 10 que tính, bảng gài que tính
Giáo vien: Nguyễn thị Bích Phợng
6
Giáo án lớp 2
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
10
10
15
HĐ 1: Giới thiệu cách thực hiện que
tính 40 - 8 và tổ chức cho hs thực hiện.
- GV y/c hs dùng que tính để giải
quyết bài toán có 40 que tính lấy đi 8
que hỏi còn lại mấy que
- GV quan sát các nhóm thực hiện và
giúp đở thêm.
- Nh vậy có 40 que tính lấy bớt 8 que
còn lại 32 que tính
- GV nghi bảng 40 - 8 = 32
- GV giúp hs đặt tính rồi tính, nêu
cách trừ.
- GV y/c hs lấy bảng và làm bài tập
- GV nhận xét kết quả của hs
HĐ 2: Giới thuiêụ cách thực hiện phép
trừ: 40 - 18 và tổ chức hs thực hiện.
+ Bớc 1:
GV giới thiệu phép trừ 40 - 18
GV nêu bài toán có 40 que tính bớt đi
18 que. Phải làm phép tính gì ?
- GV nghi bảng
+ Bớc 2: Yêu cầu hs thao tác trên que
tính.
+ Bớc 3: GV giúp hs đặt tính rồi tính,
nêu cách trừ
HĐ 3: Hớng dẫn hs giải bài tập 3.
- GV y/c hs đọc đề, phân tích đề, tìm
phép tính.
- Y/C hs giải vào vở
- HS thực hiện theo nhóm đôi, lấy 4 bó
mỗi bó 1 chục que tính tìm cách bớt đi 8
que tính.
- 40 que tính lấy đi 8 que tính còn 32 que.
- Một hs đặt tính trên bảng hs khác đặt
tính vào giấy nháp. 40
- 8
32
- Cách tính: 0 không trừ đợc 8, lấy 10 trừ
8 bằng 2 viết 2 nhớ 1, 4 - 1 = 3 viết 3.
- HS làm bảng con các bài tập.
60 50 90
- 9 - 5 - 2
51 45 88
- HS lấy que tính 4 bó 4 chục que tính
- Phép trừ.
- HS thao tác que tính
- HS đặt tính: 40
-18
22
- HS nêu cách trừ.
- HS làm bảng con
80 30 60
- 17 - 11 - 24
63 19 36
- Hai hs đọc đề toán
- Phân tích đề tìm cách giải
Bài giải
Số que tính còn lại là.
20 -5 = 15 (que tính)
Đáp số: 15 que tính.
IV. Củng cố, dặn dò: 2
Giáo vien: Nguyễn thị Bích Phợng
7
Giáo án lớp 2
- Về nhà làm lại các bào tập1, 2.
- GV nhận xét tiết học.

Tiết thể dục:
Bài 19
I. Mục tiêu:
- Kiểm tra bài thể dục phát triển chung. Yêu cầu thuộc động tác tơng đối chính xác.
- HS có ý thức trong khi kiểm tra
II. Đồ dùng dạy học:
Vệ sinh an toàn sân tập, còi
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5
25
5
HĐ 1: Phần mở đầu
- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu
cầu của tiết kiểm tra
- Yêu cầu hs khởi động và ôn bài thể
dục phát triển chung.
- Tổ chức hs chơi trò chơi khởi động
HĐ 2: Phần cơ bản.
- KIểm tra bài thê dục phát triển
chung.
- Nội dung kiểm tra: HS thực hiện đầy
đủ các động tác trong bài.
- Tổ chức và phơng pháp kiểm tra: Mỗi
lần 5 em gv điều khiển.
- Cách đánh giá: theo mức độ thực
hiện của hs
* Hoàn thành: Thuộc bài các động tác
thực hịên tơng đối đúng có thể 1 -2
động tác thực hiện nhầm nhng điều
chỉnh đợc ngay.
* Cha hoàn thành: Những hs còn lại
- Cách đi đều theo 2 hàng dọc
HĐ 3: Phần kết thúc.
- GV nhận xét công bố điểm kiểm tra.
- Về nhà tập lại bài thể dục sau mỗi
buổi sáng thức dậy.
- HS tập hợp thành 2 hàng dọc, sau đó
chuyển thành vòng tròn thực hiện một
số động tác khởi động nh xoay cổ tay,
cổ chân, hông
- HS chơi trò chơi: Cầu thủ ra sân
- Từng nhóm 5 hs lên thực hiện, nhóm
khác nhận xét.
- HS thực hiện đi đều thành 2 hàng dọc
- Cúi ngời thả lỏng
- Tổ chức chơi làm theo hiệu lệnh
Giáo vien: Nguyễn thị Bích Phợng
8
Giáo án lớp 2

Ngày giảng: 31/10/07
Tiết tập đọc:
Bài : bu thiếp
I. Mục tiêu:
1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng.
- Đọc trơn toàn bài, biết nghĩ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài.
- Biết đọc hai bu thiếp với giọng tình cảm nhẹ nhàng: đọc phong bì th với giọng rõ ràng,
mạch lạc.
2. Rèn kĩ năng đọc hiểu.
- Hiểu đợc nghĩa các từ: bu thiếp, nhân nhịp.
- Hiểu đợc nội dung của bài, tác dụng của bu thiếp, cách viết 1 bu thiếp, cách gọi 1 phong
th.
II. Đồ dùng dạy học:
- Mỗi hs mang theo 1 bu thiếp, 1 phong bì th
- Bảng phụ viết sẳn những câu trên bu thiếp và phong th.
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1
5
25
HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp.
HĐ 2: Kiểm tra bài củ.
- Ba hs đọc 3 đoạn của truyện Sáng
kiến của bé Hà
? Em thấy bé Hà là cô bé nh thế nào.
HĐ 3: Luyện đọc.
1. GV dọc mẫu từng bu thiếp, đọc
phong bì ngoài với giọng rõ ràng
2. GV hớng dẫn hs luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ.
a, Đọc từng câu.
- GV luyện đọc: bu thiếp, niềm vui,
Vĩnh Long
b. Đọc trớc lớp từng bu thiếp và phần
đề ngoài phong bì.
- GV hớng dẫn hs đọc 1 số câu.
Ngời gửi // TTN // Sở GD-ĐT BT//
- GV giới thiệu 1 số bu thiếp.
c. Đọc từng nhóm.
? Bu thiếp đầu là của ai gửi cho ai.
? Gửi để làm gì.
? Bu thiếp thứ 2 của ai gửi cho ai.
? Gửi để làm gì.
- HS luyện đọc
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS đọc nối tiếp nhau từng bu thiếp và
đề ngoài pong bì
- HS đọc chú giải từ: bu thiếp
- HS trả lời câu hỏi:
- Cháu gửi cho ông bà
- Để chúc mừng ông bà nhân nhịp năm
mới.
- Của ông bà gửi cho cháu
- Để báo tin ông bà đã nhận đợc bu
thiếp của cháu.
Giáo vien: Nguyễn thị Bích Phợng
9
Giáo án lớp 2
? Bu thiếp dùng để làm gì.
? Viết một bu thiếp
- GV hớng dẫn thêm
- GV nhận xét chốt lại.
- Chúc mừng, tăm hỏi, thông báo vắn
tắt.
- HS đọc yêu cầu của bài,
- HS viết bu thiếp và phong bvì th
- Cả lớp nhận xét.
IV. Củng cố, dặn dò: 3
- Về nhà hỏi bố mẹ về ngời trong gia đình họ hàng nội ngoại.

Tiết tập viết:
Bài : chữ hoa h
I. Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng viết chữ.
- Biết viết chữ hoa H theo cở vừa và nhỏ
- Viết đúng sạch đẹp cụm từ ứng dụng Hai sơng một nắng
II. Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ cái
- Bảng phụ viết sẳn mẫu chữ trên dòng kẻ li.
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1
5
10
HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp.
HĐ 2: Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra bài viết ở nhà
HĐ 3: Hớng dẫn viết chữ hoa.
1. GV hớng dẫn hs quan sát và nhận
xét chữ H. Cao 5 li bồm 3 nét
+ Nét 1: Kết hợp 2 nét cơ bản công trái
và lợn ngang.
+ Nét 2: Kết hợp của 3 nét cơ bản,
khuyết ngợc, khuyết xuôi và móc phải.
+ Nét 3: Viết thẳng đứng.
- Cách viết:
+ Đặt bút trên đờng kẻ 5 viết nét cong
trái và lợn ngang dừng bút trên đờng
kẻ 6.
+ Từ điểm đờng bút của nét 1, đổi
chiều bút viết nét khuyết ngợc nối liền
sang nét khuyết xuôi. Cuối nét khuyết
xuôi lợn lên viết nét móc ngợc phải. Đ-
ờng bút ở đờng kẻ 2 Lia bút lên quá
đờng kẻ 4 viết 1 đờng thẳng đứng.
2. Hớng dẫn viết lêmn bảng con.
- HS viết bảng con chữ G.
Giáo vien: Nguyễn thị Bích Phợng
10
Giáo án lớp 2
5
15
5
HĐ 4: Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
1. Giới thiệu cụm từ ứng dụng.
- GV nói về sự vất vả, đức tính chịu
khó chăm chỉ của ngời lao động.
2. Hớng dẫn hs quan sát nhận xét.
- Độ cao của các con chữ.
- Khoảng cách giữa các con chữ
3. GV hớng dẫn hs viết 2 chữ vào bảng
con.
HĐ 5: Hớng dẫn cho hs viết vào vở tập
viết.
- H : Một dòng cở vừa, 1 dòng cở nhỏ
- Hai dòng cụm từ ứng dụng
HĐ 5: Chấm chữa bài.
- GV chấm bài nhận xét
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở.
- HS khá viết thêm 1 dòng
IV. Củng cố, dặn dò: 2
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà viết phần bài ở nhà.

Tiết toán:
Bài : 11 trừ đi một số, 11 - 5
I. Mục tiêu: Giúp hs
- Tự lập bảng trừ có nhớ, dạng 11 - 5 và bớc đầu học thuộc bảng trừ.
- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán.
- Củng cố về tên gọi thành phần và kết quả phép trừ.
II. Đồ dùng dạy học:
1 bó chục que tính và 1 que tính rời.
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
10 HĐ 1: Hớng dẫn hs thực hiện phép trừ
dạng 11 - 5 và lập bảng trừ.
- GV hớng dẫn hs lấy 1 bó 1 chục que
tính và 1 que tính rời.
Giáo vien: Nguyễn thị Bích Phợng
11
H H
Hai sương một nắng
Giáo án lớp 2
25
? Có mấy que tính.
- GV có 11 que lấy đi 5 que, gb 5(11
5)
? Làm thế nào để lấy.
- GV Lấy 1 qt rời và mở bó qt lấy đi 4
que nữa (1 + 4 = 5)
? Còn lại mấy que.
- GV nêu bài tập: có 11 qt lấy đi 5 qt.
? Còn bao nhiêu que tính
- GV hớng dẫn hs đặt tính:
11
5
6
HĐ 2: Thực hành.
Bài 1: Hớng dẫn hs làm bài rồi nêu kết
quả.
- GV gọi 3 hs 3 dãy lên thi làm.
- GV cùng hs nhận xét.
Bài 2: HS làm bảng con.
Bài 3: GV y/c hs tự giải.
- GV gọi đại diện 1 hs làm, gv nhận
xét.
- HS có 11 que tính.
- Hs nêu cách lấy.
- HS trả lời 6 que
- HS rả lời
- HS nêu lại bài toán (11 qt lấy 5 qt
còn 6 qt)
- HS ghi lại phép tính: 11 - 5 = 6
- HS lập bảng trừ:
11 - 2 = 11 - 6 =
11 - 3 = 11 - 7 =
11 - 4 = 11 - 8 =
11 - 5 = 11 - 9 =
- HS học thuộc bảng trừ.
- HS làm bài 1 vào vở.
a. 9 + 2 = 11 8 + 3 = 11
2 + 9 = 11 3 + 8 = 11
11 - 9 = 2 11 - 8 = 3
11 - 2 = 9 11 - 3 = 8
b. 11 - 5 - 1 = 5 11 - 9 - 1 = 1
11 - 6 = 5 11 - 10 = 1
- HS làm vào bảng con.
11 11 11 11
8 7 5 2
3 4 6 9
- HS tự giải vào vở rồi chữa bài.
Bài giải
Bình còn lại là.
11 - 4 = 7 (qủa)
Đáp số: 7 quả
- HS làm bài. nhận xét bổ sung.

Tiết tự nhiên xã hội:
Bài : ôn tập
Con ngời và sức khẻo
Giáo vien: Nguyễn thị Bích Phợng
12
-
-
-
-
-
Giáo án lớp 2
I. Mục tiêu: Sau bài ôn tập nhs có thể.
- Nhớ lại và khắc sâu thêm một số kiến thức về vệ sinh ăn uống đã đợc học, để hình thành
thói quen ăn sạch, uống sạch và ở sạch
- Nhớ lại và khắc sâu những đoạt động của cơ quan vận động và tiêu hoá
- Củng cố các hnàh vi vệ sinh cá nhân.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
3
15
15
* Khởi động: Trò chơi xem ai nói
nhanh đúng các bài đã học về chủ đề
con ngời và sức khoẻ.
HĐ 1: Tổ chức: Xem cử động nói tên
các cơ xơng và khớp xơng.
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: Hoạt động theo nhóm.
+ GV hớng dẫn cách thực hiện
- Bớc 2: Hoạt động cả lớp.
+ GV hớng dẫn cách thực hiện
HĐ 2: Tổ chức thi hùng biện.
* Cách tiến hành.
- B ớc 1 :
+ GV chuẩn bị một số xăm ghi sẳn câu
hỏi.
+ Y/C các nhóm bóc xăm
- B ớc 2 :
+ GV cử 1 ban giám khảo
+ GV làm trọng tài đa ra nhận xét
chung.
GV đa câu hỏi gọi ý:
? Chúng ta cần ăn uống và vậng động
nh thế nào để khẻo mạnh và chống lớn.
? Tại sao phải ăn uống sạch sẽ.
+ HS hoạt động ở sân, các nhóm thực
hiện sáng tạo một số đọng tác vận
động và xem khi làm động tác đó thì
vùng cơ nào, xơng nào và khớp nào
phải cử động.
- HS cử các nhóm đại diện trình bày tr-
ớc lớp.
- HS các nhóm bóc xăm, các nhóm
hoạt động
- HS đại diện nhóm trình bày, nhận xét
và bổ sung.
- Các hs đợc cử lên trình bày tập trung
trớc lớp.
- Nhóm nào có nhiều lần thắng sẽ
thắng cuộc.
IV. Củng cố, dặn dò: 3
Về nhà xem trớc bài tiếp theo.

Ngày giảng : 1/11/07
Tiết luyện từ và câu:
Bài : từ ngữ về họ hàng
Giáo vien: Nguyễn thị Bích Phợng
13
Giáo án lớp 2
I. Mục tiêu:
1. Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng.
2. Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi.
II. Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1
35
HĐ 1: Giới thiệu bài
HĐ 2: Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 1: (miệng)
- GV y/c hs tìm hiểu bài.
- GV ghi bảng: Bố, ông, bà, mẹ, cô,
cậu, dì, dợng
Bài 2:
- GV y/c hs làm bài.
- GV nhận xét, chốt lại
VD: Thím, cụ, ông bà, cha mẹ
Bài 3: GV yêu cầu xếp vào họ nội, họ
ngoại trong gia đình họ hàng.
- GV giúp hs hiểu về họ nội và họ
ngoại
- GV nhận xét, bổ sung.
Bài 4:
- GV yêu cầu 2 hs nêu lại kết quả.
- GV nhận xét, chốt lại kiến thức.
- GV: ? truyện này buồn cời vì chỗ
nào.
- HS mở bài Sáng đọc thầm tìm và
viết ra nháp những từ chỉ ngời trong
gia đình họ hàng.
- HS phát biểu ý kiến
- HS làm bài vào vở, 2 hs lên bảng làm
bài.
- HS nhận xét, bổ sung
- HS làm vở, 3 hs lên bảng làm.
- HS nhận xét, bổ sung.
Họ nội Họ ngoại
- Ông nội, bà
nội, bác, chú,
thím, cô
- Ông ngoại, bà
ngoại, cậu, mợ,

- HS làm vở,
Nam nhờ chị viết th thăm ông bà vì em
mới vào lớp 1 cha biết viết th. Viết
xong th chị hỏi:
? Em còn muốn nói thêm gì nữa
không.
Cậu bé đáp: Dạ có trong th chị viết hộ
em vào cuối th xin lỗi ông bà vì chữ
cháu xấu và có nhiều lỗi chính tả.
trả lời, nhận xét
IV. Củng cố, dặn dò: 3
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại các bài tập

Tiết toán:
Bài : 31 - 5
I. Mục tiêu: Giúp hs
Giáo vien: Nguyễn thị Bích Phợng
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét