Thứ Ba, 15 tháng 4, 2014

giao an toan 4 k1


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "giao an toan 4 k1": http://123doc.vn/document/563771-giao-an-toan-4-k1.htm


MÔN TOÁN
Ngày soạn: / /
Tiết : 3 Ngày giảng: / /
Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000( tiếp theo)
I. MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Luyện tính, tính giá trị biểu thức .
- Luyện tìm thành phần chưa biết của bài toán.
- Luyện giải bài toán có lời văn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bảng phụ ; - HS : vở nháp.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Ổn định tổ chức : Hát
2. Kiểm tra bài cũ :(5phút)
GV gọi HS lên bảng làm bài của bài trước.
GV nhận xét bài cũ, ghi điểm cho HS .
3. Bài mới:
HĐ1 : Luyện tính, tính giá trị biểu thức
Bài tập 1:(9phút)(ĐT)
GV gọi một HS đọc đề bài.
Gọi HS nhắc lại cách thực hiện phép tính
cộng, trừ, nhân, chia theo cột dọc.
GV cho HS làm bài vào vở .
GV sửa bài, nhận xét, chấm một số vở làm
nhanh
Bài tập 3:(5phút)
GV gọi một HS đọc đề bài. .
Gọi HSK nhắc lại cách thực hiện tính giá trị
biểu thức .
GV cho HS làm bài vào vở .
GV sửa bài, nhận xét, chấm một số vở làm
nhanh
HĐ2: Luyện tìm thành phần chưa biết
Bài tập 3:(10phút)
GV gọi một HS đọc đề bài.
Gọi HS(TB) nêu quy tắc tìm số hạng, số bị trừ
Gọi HS(K) nêu quy tắc tìm thừa số, số bị chia
chưa biết.
GV cho HS làm bài vào vở .
GV sửa bài, nhận xét, chấm một số vở làm
nhanh
GV gọi HS nhắc lại quy tắc.
HĐ3: Luyện giải bài toán có lời văn
Bài tập 5:(8phút)
GV gọi một HS đọc đề bài.
Yêu cầu HS xác định dạng toán.(G)
HS lên bảng làm bài
- Đọc
- Làm bài .

- Đọc
- Nêu.
- làm bài .
- Đọc
- Nhắc lại
- làm bài .
- Nghe
- Nhắc lại .
- Đọc
- Phân tích bài toán.
GV Nhận xét , cho HS nhắc lại các bước giải
bài toán.
GV cho HS làm bài vào vở .
GV sửa bài, nhận xét, ghi điểm.
Kết luận :.
Cho HS tự nêu lại những kiến thức đã được ôn
tập trong bài học hôm nay.
- Nhắc lại .
- làm bài .
- Nghe
- Nêu .
4.Củng cố dặn dò:(3phút)
GV nhận xét tiết học.
Dặn HS về nhà xem lại bài, ghi nhớ những nội dung vừa học.
Dặn HS về nhà làm bài tập.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
MÔN TOÁN
Ngày soạn: / /
Tiết : 4 Ngày giảng: / /
Bài: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ.
I. MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ.
- Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bảng phụ, tranh phóng to ở phần ví dụ của SGK.
- HS : vở nháp.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I.Ổn định tổ chức: Hát
II.Kiểm tra bài cũ:(5phút)
GV gọi HS lên bảng làm bài của bài trước.
GV nhận xét bài cũ, ghi điểm cho HS .
III.Bài mới:
HĐ 1:(15phút) Giới thiệu biểu thức có chứa
một chữ.
a) Biểu thức có chứa một chữ
GV nêu ví dụ trình bày ví dụ trên bản.
GV đặt vấn đề, đưa ra tình huống nêu trong
ví dụ, đi dần từ các trường hợp cụ thể đến biểu
thức 3 + a
GV nêu vấn đề: Nếu thêm a quyển vở , Lan
có tất cả bao nhiêu quyển vở?
( 3 + a quyển)
GV giới thiệu: 3 + a là biểu thức có chứa một
chữ, chữ ở đây là chữ a.
b) Giá trị của biểu thức có chứa một chữ.
GV yêu cầu HS tính.
Nếu a = 1 thì 3 + a = . . . + . . . = . . .
GV nêu: 4 là giá trị của biểu thức 3 + a.
Tương tự GV cho HS làm việc với các
trường hợp a = 2, a = 3.
Kết luận :
Nhận xét mỗi lần ta thay chữ a bằng số ta tính
được một giá trị của biểu thức 3 + a.
Hoạt động 2: (15phút) .Thực hành.
Bài tập 1:(5phút)(ĐT)
GV gọi một HS đọc đề bài và mẫu.
GV cho HS làm bài vào vở .
GV cùng HS nhận xét. Chốt lời giải đúng .
Gọi HS Nhắc lại .
Bài tập 2:(5phút)
GV gọi một HS đọc đề bài và mẫu.
HS lên bảng làm bài
Lớp nhận xét
- Nghe
- Trả lời .
- Nghe
- Tính.
- Nghe
- Đọc
- Làm bài .
- Nghe
- Nhắc lại
- Đọc
GV treo bảng phụ và cho HS làm thi.
GV sửa bài, Nhận xét, tuyên dương đội
thắng.
Bài tập 3:(5phút)
GV gọi một HS đọc đề bài.
GV cho HS làm bài vào vở .
Gọi HS lên bảng làm bài .
GV cùng HS nhận xét. Chốt lời giải đúng .
Kết luận :
GV gọi HS nhắc lại những kiến thức vừa học
được trong bài.
HĐNTIẾP :(3phút)
GV nhận xét tiết học.
Dặn HS về nhà xem lại bài, ghi nhớ
những nội dung vừa học.
Dặn HS về nhà làm bài tập.

- 2 đội, mỗi đội 4 HS, các
HS khác theo dõi.
- Đọc
- Làm bài .
- Trình bày .
- Nghe
- Nêu.

IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
MÔN TOÁN
Ngày soạn: / /
Tiết : 5 Ngày giảng: / /
Bài: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Luyện tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ.
- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bảng phụ,
- HS : vở nháp.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I:Ổn định tổ chức: Hát
II.Kiểm tra bài cũ:(5ph)
GV gọi HS lên bảng làm bài tính giá trị của biểu
thức a + 18
biết a = 1; a = 6; a = 8.
GV nhận xét, ghi điểm cho HS .
II:Bài mới:
Hoạt động 1: (30phút) Thực hành
Bài tập 1:(ĐT)
GV gọi một HS đọc đề bài.
GV cho HS làm bài vào vở .
GV sửa bài, nhận xét, chấm một số vở làm
nhanh
Gọi HS nêu lại bài làm.
Bài tập 2:(ĐT)
GV gọi một HS đọc đề bài và mẫu.
GV treo bảng phụ và yêu cầu HS làm bài.
HS làm bài và nêu kết quả .
GV ghi kết quả .
GV cùng HS nhận xét. Chốt lời giải đúng .
Bài tập 3:
GV gọi một HS đọc đề bài.
YC HS(K) nêu quy tắc tính chu vi hình vuông
GV hướng dẫn HS cách trình bày bài làm.
GV cho HS làm bài vào vở .
GV yêu cầu HS trình bày .
GV cùng HS nhận xét. Chốt lời giải đúng
Bài tập 4:
GV gọi một HS đọc đề bài.
Yêu cầu HS (G) làm câu a.
HĐNT:(3phút) - GV nhận xét tiết học.
Dặn HS về nhà xem lại bài, ghi nhớ
những nội dung vừa học, làm bài tập

HS lên bảng làm bài
- Đọc
- Làm bài .
- nêu.
- HS đọc
- Làm bài
- Nêu kết quả
- Nghe
- Đọc
- Nêu quy tắc.
- Nghe
- Làm bài
- Trình bày
- Nghe
- Nêu .
- Lớp chú ý
- HS làm bài vào vở các câu
còn lại
MÔN TOÁN
Tuần: 2 Ngày soạn: / /
Tiết : 6 Ngày giảng: / /
Bài: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ.
I. MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
- Biết đọc và viết các số có tới sáu chữ số .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bảng phụ ; - HS : vở nháp.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I. Ổn định tổ chức : Hát
II.Kiểm tra bài cũ:(3phút)
GV gọi HS đọc và nêu các hàng của các số sau:
23 156; 45 689; 34 075.
GV nhận xét bài cũ, ghi điểm cho HS .
III.Bài mới:
Hoạt động 1:(14ph) Biết đọc, viết số có sáu
chữ số
a) Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm nghìn,
chục nghìn.
Cho HS nêu mối liên hệ giữa các hàng liền kề.
Hướng dẫn nêu 10 đơn vị, chục, trăm, nghìn
và ghi trên bảng:
10 đơn vị = 1 chục.
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn.
10 nghìn = 1 chục nghìn.
b) Hàng trăm nghìn.
GV giới thiệu:
10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn.
Gọi HS Nhắc lại .
c) Viết và đọc số có sáu chữ số :
GV treo bảng phụ có viết các hàng từ đơn vị
đến trăm nghìn.
GV gắn các thẻ số 100 000; 10 000; . . . 10; 1
lên các cột tương ứng.
GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở cuối
bảng.
GV hướng dẫn HS viết số và đọc số.
Tương tự như vậy, GV làm thêm một vài số có
sáu chữ số .( chú ý chưa đề cập đến các số có
chữ số 0).
GV viết số và YCHS lấy thẻ 100 000; 10 000;
1000; 100; 10; 1 và các thẻ ghi các chữ số 1; 2;
3; . 9 gắn vào các cột tương ứng trên bảng.
HS đọc và nêu
- HS nêu kết quả .
- Nghe .
- Nhắc lại .
- Quan sát
- HS đếm xem có bao
nhiêu trăm nghìn, chục
nghìn . . .đơn vị.
- Nghe .
- Thực hiện.
Hoạt động 2: (20phút) Thực hành.
Bài tập 1:(ĐT)
GV cho HS phân tích mẫu
Cho HS đọc số 312 222 .
Bài tập 2:
GV treo bảng phụ có ghi nội dung Bài tập 2.
Cho HS lên bảng làm Bài tập .
Gọi HS đọc số và phân tích số.
Bài tập 3:
GV gọi một HS đọc đề bài. .
GV cho HS làm bài vào vở .
GV sửa bài, nhận xét, chấm một số vở làm
nhanh
Gọi HS đọc lại các số.
Bài tập 4:(K)
GV gọi một HS đọc đề bài, nội dung Bài tập .
GV cho HS làm bài vào vở .
GV sửa bài, nhận xét, chấm một số vở làm
nhanh .
HS viết số và đọc số
Nêu ý kiến .
HS nêu kết quả .
Cả lớp đọc đồng thanh.
Đọc .
Làm bài .
Đọc .
Hướng dẫn sửa bài vào vở
( nếu sai).
Đọc .
2 HS lên bảng làm.
HS sửa vào vở nếu sai.
4.Củng cố dặn dò:(3phút)
GV nhận xét tiết học.
Dặn HS về nhà xem lại bài, ghi nhớ những nội dung vừa học.
Dặn HS về nhà làm bài tập.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
MÔN TOÁN
Ngày soạn: / /
Tiết : 7 Ngày giảng: / /
Bài: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số ( cả trường hợp có các chữ số 0)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: bảng phụ ; HS : vở nháp.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I.Ổn định tổ chức: Hát
II.Kiểm tra bài cũ:(5phút)
GV gọi HS lên bảng đọc và nêu các hàng của
các số sau:
423 156; 845 689; 934 075.
GV nhận xét bài cũ, ghi điểm cho HS .
III.Bài mới:
Hoạt động 1:(5phút) Ôn lại hàng. .
GV cho HS ôn lại thứ tự các hàng đã học, quan
hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
GV viết số: 852 713
GV ghi các số: 850 203; 820 004; 800 007;
832 010 lên bảng.
Hoạt động 2: (25phút) Thực hành.
Bài tập 1:(ĐT)
Goi HS nêu yêu cầu Bài tập
GV gọi HS lên bảng làm bài.
GV sửa bài và gọi HS đọc lại.
Bài tập 2:
GV treo bảng phụ có ghi nội dung bài 2.
Goi HS nêu yêu cầu Bài tập .
Cho HS làm bài
GV cùng HS nhận xét. Chốt lời giải đúng .
Bài tập 3:
GV gọi một HS đọc đề bài.
GV cho HS làm bài vào vở .
GV sửa bài, nhận xét, chấm một số vở làm
nhanh
Bài tập 4:
GV gọi một HS đọc đề bài.
GV chia lớp thành hai đội, mỗi đội 4 HS lên
bảng làm bài thi đua.
GV sửa bài, Nhận xét, tuyên dương đội thắng
cuộc.
3 HS lên bảng đọc và nêu
HS xác định các hàng và chữ số
thuộc các hàng đó là chữ số nào.
5 HS đọc.
1 HS đọc đề và mẫu.
HS lên bảng .Lóp làm vở
Nêu ý kiến .
Đọc .
2 HS lên bảng
Cho HS làm bài vào vở
Nêu.Đọc
2 HS lên bảng.
HS sửa vào vở nếu sai.
HS cả lớp theo dõi cổ vũ.
Hoạt động nối tiếp:(3phút) GV nhận xét tiết học.
Dặn HS về nhà xem lại bài, ghi nhớ những nội dung vừa học.
Dặn HS về nhà làm bài tập
MÔN TOÁN
Ngày soạn: / /
Tiết : 8 Ngày giảng: / /
Bài: HÀNG VÀ LỚP
I. MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Nhận biết lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đọi vị, hàng chục, hàng trăm; lớp nghìn
gồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.
- Vị trí của từng hàng theo lớp.
- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đõ ở từng hàng, từng lớp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bảng phụ ; - HS : vở nháp.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I. Ổn định tổ chức : Hát
II.Kiểm tra bài cũ:(5phút)
GV gọi HS lên bảng đọc và nêu các hàng của
các số sau:
230 156; 245 689; 348 075
GV nhận xét bài cũ, ghi điểm cho HS .
III.Bài mới:
HĐ1:(7phút)Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn
Gọi HS nêu tên các hàng đã học và sắp xếp theo
thứ tự từ nhỏ đến lớn.
GV giới thiệu: Hàng đơn vị, hàng chục, hanhg
trăm hợp thành lớp đơn vị; hàng nghìn, hàng
chục nghì, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
GV đưa ra bảng phụ đã kẻ sẵn YCHS nêu.
GV viết số 321 vào cột : số” trong bảng phụ.
Thực hiện tương tự với các số: 654 000;654 321.
Hoạt động 2: (25phút) Thực hành.
Bài tập 1: GV treo bảng phụ gọi HS đọc yêu cầu
đề bài và mẫu.
Cho HS lên bảng đọc và viết các số còn lại.
GV sửa bài và gọi HS Nhắc lại .
Bài tập 2:
GV gọi một HS đọc đề bài.
GV viết sô 678 387 lên bảng. Chỉ lần lượt vào
các chữ số và yêu cầu HS nêu tên hàng tương
ứng.
Cho HS làm tương tự các số còn lại.
GV sửa bài.
Bài tập 3:
GV gọi một HS đọc đề bài và mẫu .
GV cho HS làm bài vào vở .
GV sửa bài, nhận xét, chấm một số vở làm
nhanh
3 HS lên bảng đọc và nêu
HS xếp: hàng đơn vị, hàng chục,
hàng trăm, hàng nghìn, hàng
chục nghìn, hàng trăm nghìn. . .
HS nêu.
HS viết từng chữ số vào các cột
ghi hàng.
Đọc .
HS cả lớp viết ra nháp.
5 HS Nhắc lại .
Đọc
Nêu .
4 HS nêu
Đọc
4 HS làm miệng.
Đọc
Làm bài
Sửa bài nếu sai.
Bài tập 4:
GV gọi một HS đọc đề bài.
GV cho HS làm bài vào vở
GV sửa bài, nhận xét, chấm một số vở làm
nhanh
Gọi HS đọc lại các số.
Hoạt động 3: Củng cố.
Mục tiêu : HS đọc và nêu tên lớp, hàng các số có
nhiều chữ số một cách lưu loát.
Tiến hành : cho HS đọc và nêu tên lớp, hàng các
số sau: 453 102; 246 538; 758 395.
Củng cố dặn dò:(3phút)
GV nhận xét tiết học.
Dặn HS về nhà xem lại bài, ghi nhớ
những nội dung vừa học.
Dặn HS về nhà làm bài tập
Đọc
Làm bài
Sửa bài.
Đọc
Nêu.
.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét