LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án đại số 8 HKI": http://123doc.vn/document/554568-giao-an-dai-so-8-hki.htm
Ngày soạn :
Tiết 3
LUYỆN TẬP (§2)
I MỤC TIÊU:
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với
đa thức.
- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức;biết vận dụng linh hoạt vào từng tình
huống cụ thể.
II. CHUẨN BỊ:
- Thầy: Hình vẽ sẵn, phấn màu.
- HS: Bài tập về nhà, đồ dùng học tập.
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1) Ổn định:
2). Kiểm tra:
HS: Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức? (HS đứng tại
chỗ trả lời)
3). Luyện tập:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung bài
HĐ1:Bài 10,11/8 sgk
+Cho HS giải bài 10
.Gọi hai HS lên bảng giải các bài tập
10a) và 10b)
.Cho HS nhận xét
.GV nhấn mạnh các sai lầm thường gặp
như dấu, thực hiện xong khơng rút gọn
+Cho HS giải bài 11
.Hãy nêu cách giải bài tốn: “CM giá
trị của biểu thức khơng phụ thuộc vào
giá trị của biến”?
(Lưu ý HS ta đã gặp ở lớp 7)
.Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở.
.Cho HS nhận xét, GV sửa sai .
-Nhấn mạnh: áp dụng các quy tắc nhân
đơn thức, đa thức rồi thu gọn biểu thức,
kết quả thu gọn phải là một hằng số.
-HS làm bài vào vở.
.2HS lên bảng thực hiện.
.HS theo dõi bài làm của
bạn và nhận xét.
.HS trả lời:
kết quả sau khi rút gọn
khơng còn chứa biến.
.Gọi 1 HS lên bảng, cả
lớp làm vào vở.
.HS nhận xét bài làm của
bạn.
1) Bài 10/8.
.Thực hiện phép tính:
a)(x
2
-2x+3)(1/2x-5)
=
=1/2x
3
-6x
2
+
2
23
x-15
b)(x
2
-2xy+y
2
)(x-y)
=
=x
3
-3x
2
y+3xy
2
-y
3
2) Bài 11/8
Ta có:
(x-5)(2x+3)-2x(x-3) +x+7
=
=-8
Vậy giá trị biểu thức đã cho
khơng phụ thuộc vào giá trị
của biến.
HĐ2:Cho HS làm bài 14/8 sgk.
Đọc đề.
-Hãy đạng tổng qt của 3 số chẳn liên
tiếp?
-HS đọc đề.
-HS trả lời
2a, 2a+2, 2a+4 với a
3/Bài 14 trang8:
+Gọi 3 số chẳng liên tiếp là
2a, , 2a+4 với a
∈
N
5
Giáo án Đại số 8 chương 1 Giáo viên : Đặng Ngọc Linh
(HS thường qn a thuộc N, GV bổ
sung).
-Hãy viết BTĐS chỉ mối quan hệ tích
hai số sau lơn hơn hai số đàu là 192 ?
-GV: Tìm được a, ta sẽ tìm được 3 số
cần tìm , hãy tìm a ?
-Gọi HS nhận xét bài làm của bạn.
-Vậy 3 số cần tìm là những số nào?
thuộc N
-HS làm bài vào vở, 1HS
trả lời
-1HS lên bảng, cả lớp
làm bài vào vở.
-HS nhận xét
-HS đó là các số 46, 48,
50.
Ta có:(2a+2)(2a+4)-
2a(2a+2)=192
a+1=24
a =23
Vậy ba số đó là 46, 48, 50.
HĐ3:Cho HS làm bài 12/8.
-HS làm bài trên phiếu học tập.
-GV thu một số bài làm trên của HS để
chấm.
-GVnhận xét, sửa sai (nếu có).
-Hãy nêu các bước giải bài tốn “Tính
giá trị biểu thức khi biết giá trị của
biến”?
-HS làm bài trên phiếu .
HS: gồm 2 bước:
- Thu gọn biểu thức
-Thay giá trị của biến
vào BT rồi tính
4). Hướng dẫn tự học :
-Nhận xét tình hình học tập qua tiết dạy, lưu ý một số sai lầm của HS thường mắt phải.
-BTVN 13, 15/9 (SGK).
IV.BỔ SUNG :
Ngày soạn :
Tiết 4
§3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I. MỤC TIÊU:
-HS nắm được các hằng đẳng thức: bình phương của một tống, bình phương của một hiệu,
hiệu hai bình phương.
-Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải một số bài tập đơn giản, vận dụng linh hoạt
tính nhanh nhẩm.
-Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét đúng và chính xác.
II.CHUẨN BỊ:
Thầy: Phiếu HT. Bảng phụ.
HS : BTVN. Đồ dùng học tập.
III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1).Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ :
HS1: -Hãy phát biểu quy tắc nhân hai đa thức?
-Giải bài tập 15a).(SGK)
HS2: -Giải bài tập 15b).
-Tính (a-b) (a+b) với a,b là hai số bất kì.
3). Bài mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung bài
HĐ1:Bình phương của một tổng.
+HS làm ?1
-Cho HS tính (a+b) (a+b)
-Rút ra (a+b)
2
=?
+GV giới thiệu tổng qt với A, B là
các biểu thức tuỳ ý:
(A+B)
2
=A
2
+2AB+B
2
.(ghi bảng) và
giới thiệu tên gọi Hằng đẳng thức.
-GV dùng tranh vẽ sẵn (H1-
SGK),hướng dẫn HS nắm được ý
nghĩa hình học của cơng thức.
-HS làm ?2
-Quay lại BT 15
.Xác định dạng,các biểu thức A,B.
.Đối chiếu kết quả?
+GV cho HS làm phần áp dụng.
-HS thực hiện:
(a+b)(a+b)=
=a
2
+2ab+b
2
.
-HS:
(a+b)
2
=a
2
+2ab+b
2
-HS Phát biểu bằng lời:
-HS: Bài 15a) có dạng
(A+B)
2
với A=1/2x; B=y.
.HS đối chiếu kết quả.
-HS trả lời:
1.Bình phương của một
tổng:
Với A,B tuỳ ý, ta có:
(A+B)
2
=A
2
+2AB+B
2
7
Giáo án Đại số 8 chương 1 Giáo viên : Đặng Ngọc Linh
-Gọi HS đứng tại chỗ đọc kết quả bài
a). u cầu giải thích cách làm.
-Cho HS làm bài b,c trên phiếu học
tập.
-GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện,
kiểm tra một số em.
-Cho HS nhận xét, GV sửa sai (nếu
có).
-GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện,
kiểm tra một số em.
-Cho HS nhận xét, GV sửa sai (nếu
có).
.2HS lên bảng. HS thực
hiện trên phiếu học tập.
.HS nhận xét
.2HS lên bảng
.HS nhận xét
*.Áp dụng:
a) Tính:
(a+1)
2
= =a
2
+2a+1
b) x
2
+4x+4
= =(x+2)
2
c) 51
2
=(50+1)
2
=50
2
+2.50+1
=2601
301
2
=(300+1)
2
=300
2
+2.300+1
=90601
HĐ2:Bình phương của một hiệu
+Hãy vận dụng HĐT trên tính:
[A+(-B)]
2
.
*GV lưu ý HS:
[A+(-B)]
2
=(A-B)
2
-GV giới thiệu hằng đẳng thức, cách
gọi tên .
*GV: ta cũng có thể tìm(A-B)
2
bằng
cách tính (A-B)(A-B) hãy tự thực hiện
theo cách này và kiểm tra.
+Cho HS làm ?4.
+Cho HS làm phần áp dụng.
.Gọi 2 HS tính 2 câu a,b.Cả lớp theo
dõi để nhận xét.
.u cầu HS giải thích cách thực hiện
các bài tập trên.
.Gọi 1 HS tính câu c.
-HS thực hiện:
=A
2
-2AB+B
2
-HS phát biểu bằng lời
.2HS thực hiện trên bảng.
.HS nhận xét
-1HS lên bảng, cả lớp làm
vào vở, nhận xét.
2.Bình phương của một
hiệu:
Với A,B tuỳ ý, ta có:
(A-B)
2
=A
2
-2AB+B
2
+Áp dụng:
a) Tính:
(x-1/2)
2
=x
2
-2.x.1/2+
+(1/2)
2
=x
2
-x+1/4
b) (2x-3y)
2
=
=(2x)
2
-2.2x.3y+(3y)
2
=4x
2
-12xy+9y
2
```
HĐ3: Hiệu của hai lập phương:
+Cho HS xem lại kết quả bài tập kiểm
tra miệng, rút ra:
a
2
-b
2
=(a+b)(a-b) .GV giới thiệu tổng
qt với Avà B là các biểu thức tuỳ ý.
-GV ghi HĐT lên bảng và giới thiệu
tên gọi.
+Cho HS làm ?6.
+Cho HS làm phần áp dụng.
-Gọi 2HS làm các bài a,b.u cầu giải
thích cách làm, xác định A,B.
-Cả lớp tính nhanh câu c) .GV gọi HS
đọc kết quả và giải thích cách tính.
-Cho HS quan sát đề bài ?7 trên bản
phụ.
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời.
-GV chốt lại các HĐT vừa học và các
vận dụng của nó vào việc giải bài tập.
-HS phát biểu bằng lời
-HS làm bài vở nháp.
.1HS trả lời miệng.
-HS trả lời
.Đức và Thọ đúng
.Sơn rút ra được HĐT:
(A-B)
2
=(B-A)
2
3) Hiệu của hai lập
phương:
Với A,B tuỳ ý, ta có:
A
2
-B
2
=(A+B)(A-B)
+Áp dụng:
a) Tính:
(x+1)(x-1)=x
2
-1.
(x-2y)(x+2y)
=x
2
-(2y)
2
=x
2
-4y
2
c) Tính nhanh:
56.64=(60-4)(60+4)
=60
2
-4
2
=3600-16
=3584
4).HD tự học :
-Học thuộc các hằng đẳng thức 1,2,3
- Làm các bài tập: 16, 17, 18, 19 (SGK)
IV. BỔ SUNG :
Ngày soạn :
Tiết 5
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng , bình phương của
một hiệu , hiệu hai bình phương.
- HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải tốn.
- Phát biểu tư duy logic , thao tác phân tích , tổng hợp.
II.CHUẨN BỊ:
Thầy: Giáo án . Phiếu HT. Bảng phụ.
HS : Ơn bài cũ + làm BTVN.
III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1)Ổn định
2) Kiểm tra:
Gọi 1 HS lên bảng viết các hằng đẳng thức (A+B)
2
, (A-B)
2
, A
2
– B
2
3) Luyện tập :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung bài
+Cho HS giải bài tập 16
-Gọi 2 HS lên bảng
-Cả lớp theo dõi ,nhận xét
-GV nhận xét , sửa sai (nếu có)
-HS1 giải bài a và c
-HS1giải bài b và d
1) Bài 16/11
a/ x
2
+2x +1 = (x+1)
2
c/ 25a
2
+ 4b
2
–20ab =
=(5a-2b)
2
b/ 9x
2
+ y
2
+6xy =
=(3x +y )
2
d/ x
2
–x +1/4
=x
2 –
2.x.1/2 + (1/2)
2
=(x-1/2)
2
+ Cho HS làm bài 18
-Gọi 1 HS lên bảng
-GV giúp 1 số HS yếu nhận dạng
hằng đẳng thức ở mỗi bài , xác định
A và B – tìm được hạng tử phải tìm
-Gọi HS nêu đề bài tương tự , 1 HS
khác điền vào chỗ trống .
- GV mở rộng : cho các đề bài.
a) 12xy + = (3x- )
2
b) + 3x + = (x+ )
2
c) +8xy + = ( + )
2
. Gọi HS đứng tại chỗ trả lời , GV
ghi bảng.
-1HS lên bảng
- Cả lớp theo dõi nhận
xét
-1HS cho đề , HS khác
điền vào chỗ trống
- HS trả lời
HS :
c
1
)x
2
+ 8xy + 16y
2
=(x+4y)
2
2)Bài 18: Khơi phục các
hằng đẳng thức:
a) x
2
+6xy+ =( +3y)
2
x
2
+6xy+9y
2
=(x+3y)
2
b) 10xy +25y
2
= ( )
2
x
2
-10xy+25y
2
=(x-y)
2
Bài tập thêm :
Kết quả:
a)9x
2
-2xy+4y
2
=(3x-2y)
2
b)x
2
+3x+9/4 =(x+3/2)
2
9
Giáo án Đại số 8 chương 1 Giáo viên : Đặng Ngọc Linh
. Ở câu c ta còn cách điền nào khác. c
2
)4x
2
+8xy+4y
2
=(2x+2y)
2
+Cho HS giải bài 17
-GV ghi đề : CM rằng :
(10a+5)
2
= 100a . (a+1)+25
-Hãy nêu cách chứng minh (GV ghi
bảng , sửa sai nếu có)
-Vận dụng kết quả trên để tính:
25
2
=? 35
2
=?
65
2
=? 85
2
=?
HS trả lời
HS trả lời nhanh
25
2
= 625
35
2
= 1225
65
2
= 4225
85
2
= 7225
3)Bài 17 :
Ta có :
100a.(a+1) +25
=100a
2
+100a+25
=(10a)
2
+2.10a.5 +5
2
=(10a+5)
2
+Cho HS giải bài 20
. GV ghi đẳng thức :
x
2
+2xy+4y
2
=(x+2y)
2
. Kết quả trên là đúng hay sai , giải
thích
. GV lưu ý HS : đây là trường hợp
nhầm lẫn mà HS thường mắc phải
+Cho HS giải bài 23
. GV ghi đề : c/minh rằng :
(a+b)
2
= (a-b)
2
+4ab
(a-b)
2
= (a+b)
2
- 4ab
. Cho HS làm theo nhóm
. Gọi 2 đại diện lên bảng giải , GV
kiểm tra 1 số nhóm
. Cho HS nhận xét , GV đánh giá ,
sửa sai(nếu có)
. Để c/minh A=B có những cách nào
?
-Gọi HS tính phần áp dụng , GV ghi
bảng
-Với bài tập trên ta thấy nếu biết
tổng (hiệu) và tích ta sẽ tìm được
hiệu (tổng) của 2 số đó – ta sẽ tìm
được 2 số đã cho
-Các cơng thức đã được c/minh ở
trên cho ta mối liên hệ giữa bình
phương của 1 tổng và bình phương
của 1 hiệu , sau này còn có ứng dụng
trong việc tính tốn , c/minh đẳng
thức.
.Cho HS làm nhanh bài 22 trên
phiếu học tập
HS suy nghĩ trả lời
.HS hoạt động nhóm
. 2 đại diện lên bảng
thực hiện
. HS nhận xét
. HS trả lời miệng
C1: Nếu có 1 vế phức
tạp , ta thu gọn vế phức
tạp
_ kết quả thu gọn chính
là vế đơn giản.
C2: Nếu có
A-B=C thì A=B
C3: Nếu có
A=C
C=B
thì A=B
.HS làm bài trên phiếu
học tập
4) Bài 20 :
Cách viết :
x
2
+2xy+4y
2
=(x+2y)
2
là sai
Vì :
(x+2y)
2
=x
2
+2x2y +2y)
2
=x
2
+4xy+4y
2
5) Bài 23:
a)Ta có :
(a-b)
2
+4ab
=a
2
-2ab+b
2
+4ab
=a
2
+2ab+b
2
= (a+b)
2
Vậy(a+b)
2
=
(a-b)
2
+4ab
b)
(a+b)
2
- 4ab
=a
2
+2ab+b
2
- 4ab
=
= (a-b)
2
Vậy(a-b)
2
=
(a+b)
2
- 4ab
Áp dụng
a)Với a+b=7, a.b=12
thì (a-b)
2
=7
2
-4.12=1
b)Với a-b=20,a.b=3
thì (a+b)
2
=20
2
+4.3=412
. GV thu , chấm nhanh 1 số HS. . Kết quả:
a)101
2
=(100+1)
2
= =10201
b)199
2
=(200-1)
2
= =39601
c)47.53=(503)(50+3)
= =2491
4)HD tự học : Giải các bài tập 21,24,25/12 SGK
Hướng dẫn bài 15a:
Ta biến đổi : (a+b+c)
2
= [(a+b)+c]
2
Vận dụng hằng đẳng thức (A+B)
2
để tính với A=(a+b) , B=C
Các câu b,c,d thực hiện tương tự
IV. BỔ SUNG::
Ngày soạn :
Tiết:6
§4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
I. MỤC TIÊU:
- Nắm được các hằng đẳng thức : Lập phương của một tổng , lập phương của một hiệu.
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
- Rèn luyện kỹ năng tính tốn , cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ:
Thầy: Giáo án. Phấn màu
HS : Giải bài tập về nhà. + Học thuộc các hằng đẳng thức
(A+B)
2
, (A-B)
2
, A
2
– B
2
III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1) Ổn định : (1p)
2) Kiểm tra bc : (5p)Gọi 1 HS lên bảng
- Viết các hằng đẳng thức (A+B)
2
, (A-B)
2
, A
2
– B
2
- Tính (a+b)(a+b)
2
?
(HS : - ghi các hằng đẳng thức đã học
- (a+b)(a+b)
2
= (a+b)(a
2
+2ab+b
2
) = = a
3
+3a
2
b+3ab
3
+b
3
3) Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài
HĐ1: Lập phương của 1 tổng :
GV : Ta có thể rút gọn (a+b)(a+b)
2
=
(a+b)
3
(a+b)
3
= a
3
+3a
2
b+3ab
3
+b
3
Với a,b là các số tuỳ ý , đẳng thức trên
ln đúng
-Ta có đây là một hằng đẳng thức đáng
nhớ nữa , GV giới thiệu bài mới
- GV giới thiệu tổng qt với A và B là
các biểu thức tuỳ ý ta cũng có
(A+B)
3
= A
3
+3A
2
B+3AB
2
+B
3
. GV giới thiệu cách gọi tên hằng đẳng
- HS phát biểu bằng lời
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng
a) A=x , B =1
b) A=2x , B =y
4)Lập phương của 1
tổng :
Với A, B tuỳ ta có:
(A+B)
3
=
A
3
+3A
2
B+3AB
3
+B
3
(4)
*Áp dụng :
a) Tính :
(x+1)
3
=
=x
3
+3x
2
1+3x.1
3
+1
3
11
Giáo án Đại số 8 chương 1 Giáo viên : Đặng Ngọc Linh
thức và ghi bảng.
. Hãy phát biểu hằng đẳng thức trên
bằng lời
-Cho HS thực hiện phần áp dụng
. HS làm bài vào vở
. Gọi 2 HS lên bảng tính . u cầu HS
trình bày cách làm sau khi giải , xác
định rõ A,B trong cách áp dụng
. GV nhận xét , sửa sai (nếu có)
=x
3
+3x
2
+3x+1
b)Tính :
(2x+y)
3
= (2x)
3
+3.(2x)
2
y +
3.2x.y
2
+y
3
=8x
3
+12x
2
y+6xy
2
+y
3
HĐ2: Lập phương của một hiệu:
- Cho HS làm bài 23
Tính [a+(-b)]
3
(với a,b là các số tuỳ ý )
. HS làm trên phiếu học tập
. Gọi 1 HS lên bảng thực hiện , GV
kiểm tra 1 số HS.
. Cho HS nhận xét
. Ta có : a+(-b) = a-b
(a-b)
3
= ?
. GV giới thiệu tổng qt với A,B tuỳ ý
và cách gọi tên hằng đẳng thức .
- Hãy phát biểu hằng đẳng thức (5)
bằng lời.
- Cho HS làm phần áp dụng
. Cả lớp cùng làm bài a,b : gọi 2HS lên
bảng giải , u cầu trình bày cách giải ,
xác định A,B.
. GV lưu ý HS thường xác định B sai
VD: a) B= -1/3
b) B= -2y
. HS làm trên phiếu học tập
. HS đối chiếu với bài làm
của mình và cho nhận xét.
. HS trả lời
. HS phát biểu bằng lời
. Cả lớp cùng làm
. 2 HS lên bảng giải
a) A=x , B= 1/3
b) A=x , B= 2y
5)Lập phương của một
hiệu:
Với A,B tuỳ ý , ta có
(A-B)
3
= A
3
-3A
2
B+3AB
2
-B
3
(5)
*Áp dụng :
a)Tính:
(x-1/3)
3
=x
3
-3.x
2
.1/3 +3.x.
(1/3)
2
+(1/3)
3
= x
3
-x
2
+x/3+1/27
b)Tính:
(x-2y)
3
=x
3
-3.x
2
.2y3 +3.x.
(2y)
2
+(2y)
3
=x
3
-6x
2
y+12xy
2
+8y
3
. HS thực hiện câu c trên phiếu học tập
của nhóm .
. GV kiểm tra kết quả của các nhóm
. Chọn 1 đại diện nhóm trình bày bài
giải của nhóm .
. Cho HS nhận xét.
- HS thực hiện theo nhóm
trên phiếu h tập.
.1 đại diện nhóm trình bày
bài giải
. Các nhóm so sánh kết quả
,nhận xét
Kq :
1),3) đúng
2),4),5) Sai
Nhận xét:
(A-B)
2
= (B-A)
2
(A-B)
3
= -(B-A)
3
HĐ3:Củng cố :
. Cho HS nhắc lại các HĐT đã học
. GV lưu ý HS về sự xđ dấu trong HĐT
(a-b)
3
; khắc sâu cho HS : dấu âm đứng
trước luỹ thừa bậc lẻ của b
. HS trả lời.
4). HD tự học :
- Học thuộc lòng 5 hằng đẳng thức đã học
- Giải các bài tập 26,27,28,29 /14 SGK
IV. BỔ SUNG:
Ngày soạn:
Tiết 7
§5. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
I.MỤC TIÊU:
- HS nắm được các hằng đẳng thức: Tổng hai Lập phương, hiệu hai lập phương.
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức một cách linh hoạt để giải bài tập
II. CHUẨN BỊ:
Thầy: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu
HS: Học thuộc bài cũ + giải bài tập về nhà
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1. Ổn định
2. Kiểm tra bài cũ : gọi 2 HS lên bảng
HS 1: - ghi hằng đẳng thức (A + B)
3
, (A – B)
3
và so sánh
- Giải bài 28a
HS 2: - ghi hằng đẳng thức lập phương của một hiệu.
- giải bài 26
3. Bài mới: GV giới thiệu nội dung tiết học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài
HĐ1: Tổng hai lập phương
- GV u cầu học sinh làm
- GV: Từ bài tập trên ta có
a
3
+ b
3
= (a + b) (a
2
– ab +
b
2
)
Tương tự, ta cũng có:
A
3
+ B
3
= (A + B) (A
2
–
AB – B
2
) với A, B là các
biểu thức tuỳ ý
* GV giới thiệu tên gọi của
hằng đẳng thức quy ước
- Một Hs trình bày miệng
(a + b) (a
2
– ab + b
2
) = …. = a
3
+ b
3
6.
Tổng hai lập phương: với A, B
là các biểu thức tuỳ ý, ta có:
* Áp dụng:
a) Viết dưới dạng tích:
13
?1
A
3
+ B
3
= (A + B) (A
2
– AB + B
2
)
Giáo án Đại số 8 chương 1 Giáo viên : Đặng Ngọc Linh
gọi (A
2
– AB + B
2
) là bình
phương thiếu của hiệu
* Hãy phát biểu HĐT A
3
+
B
3
bằng lời
- Cho HS làm phần áp dụng
a) Viết x
3
+ 8 dưới dạng
tích
Gợi ý: 8 = 2
3
Tương tự, hãy viết 27x
3
+ 1
dưới dạng tích.
b) Viết (x + 1) (x
2
– x + 1)
dưới dạng tổng
- Cho HS làm bài tập
30a/16 SGK:
Rút gọn biểu thức:
(x + 3) (x – 3x + 9) – (54 +
x
3
)
- GV nhắc nhở HS phân
biệt (A + B)
3
với A
3
+ B
3
HS trả lời
- 1 HS thực hiện
- HS nhận xét
- HS
27x
3
+ 1 = (3x)
3
+ 1
3
= (3x + 1) (9x
2
– 3x + 1)
- HS thực hiện.
HS làm bài tập dưới sự hướng
dẫn của giáo viên
(x + 3) (x – 3x + 9) – (54 + x
3
)
= x
3
+ 3
3
– 54 – x
3
= x
3
+ 27 – 54 – x
3
= - 27
x
3
+ 8 = x
3
+ 2
3
=(x + 2) (x
2
– 2x + 2
2
) = (x
+2) (x
2
– 2x +4)
b) Viết dưới dạng tổng
(x + 1) (x
2
– x + 1)
= x
3
+ 1
3
= x
3
+ 1
- HS trình bày miệng (a – b) (a
– ab + b
2
)
=…… = a
3
– b
3
- HS trả lời….
- HS trình bày miệng
- HS viết 7 HĐT đáng nhớ vào
giấy nháp.
- HS kiểm tra bài lẫn nhau.
- HS giơ tay để GV biết số
HĐT đã thuộc
- HS hoạt động nhóm
- HS nhận xét kết quả của các
nhóm
kq:
a) (3x + y) (9x
2
– 3xy – y
2
)
- 1HS trả lời: 8x
3
= (2x)
3
- 1 HS lên bảng trình bày
- HS lên đánh dấu X vào ơ.
Kq: x
3
+ 8
1HS thực hiện trên bảng:
=[(2x)
3
+ y
3
]-[(2x)
3
– y
3
]
= 8x
3
+ y
3
– 8x
3
+ y
3
7.
Hiệu hai lập phương:
Với A, B là các biểu thức tuỳ
ý, ta có:
*Áp dụng:
a) Tính:
(x – 1) (x
2
+ x + 1)
= x
3
– 1
3
= x
3
– 1
b)Viết dưới dạng tích:
8x
3
– y
3
= (2x)
3
– y
3
= (2x – y) [(2x)
2
+ 2x.y + y
2
]
= (2x – y) (4x
2
+ 2xy + y
2
)
A
3
– B
3
= (A – B) (A
2
+ AB + B
2
)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét