Thứ Năm, 3 tháng 4, 2014

Hóa 9 kì I - CAO BẰNG


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Hóa 9 kì I - CAO BẰNG": http://123doc.vn/document/546606-hoa-9-ki-i-cao-bang.htm


Đinh Thị Kim Quế Trờng Trung Học Cơ Sở Cao
Bình
Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
-Hiểu đợc cơ sở để phân loại oxit bazơ, oxit axit là dựa vào tính chất hoá học của
chúng .
2. kĩ năng : Quan sát TN , vận dụng tính chất để giải bài tập .
3. T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn .
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
GV chuẩn bị dụng cụ , hoá chất :
Dụng cụ : ống nghiệm , cốc thuỷ tinh ,
Hoá chất : CuO , CaO , dd HCl , quỳ tím
IV- tiến trình bài giảng.
1. ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ :
3' HS nhắc lại khái niệm oxit axit , oxit bazơ.
3 . Nội dung bài mới:
* Khởi động: Liên hệ phần kiểm tra vào bài .
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu
26'
GV hớng dẫn HS làm TN
- Cho vào ống nghiệm 1 : bột CuO
- Cho vào ống nghiệm 2 : CaO
Thêm nớc vào 2 ống nghiệm , nhúng quỳ
tím .
HS quan sát hiện tợng và nhận xét hiện t-
ợng .
ống nghiệm 1 : Không có hiện tợng .
I- Tính chất của oxit
1- Oxit bazơ có những tính chất hoá
học nào ?
a. Tác dụng với nớc :
* Một số oxit bazơ tác dụng với nớc tạo
Giáo án Hoá
học lớp 9
5
Đinh Thị Kim Quế Trờng Trung Học Cơ Sở Cao
Bình
Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
ống nghiệm 1 : quỳ chuyển màu xanh .
HS rút ra kết luận .
GV yêu cầu HS viết PTHH
GV hớng dẫn HS tra bảng tính tan.
HS tiến hành TN và quan sát : cho bột
CuO tác dụng với axit HCl
HS nhận xét hiện tợng .
Viết PTHH :
HS rút ra kết luận
GV giới thiệu theo nội dung SGK
Hớng dẫn HS viết PTHH
HS rút ra kết luận .
GV giới thiệu tính chất và viết PTHH .
HS rút ra kết luận .
GV hớng dẫn HS biết đợc các gốc axit t-
ơng ứng với các oxit axit thờng gặp .
Oxit axit Gốc axit
SO
2
= SO
3
SO
3
= SO
4
bazơ ( kiềm ).
PTHH : CaO + H
2
O

Ca(OH)
2
(r) (l ) ( dd)
b. Tác dụng với axit:
- TN : cho bột CuO tác dụng với axit
HCl
- HT : Bột CuO bị hoà tan , dd có mầu
xanh lam.
- Giải thích : bột CuO tác dụng với axit
HCl
PTHH:CuO + 2HCl

CuCl
2
+ H
2
O
(r ) (dd) (dd) (l)
- KL: Một số oxit bazơ tác dụng với axit
tạo muối và nớc .
c. Tác dụng với oxit axit
BaO + CO
2


BaCO
3
(r) (k) (r )
KL : Một số oxit bazơ tác dụng với axit
tạo muối và nớc .
2- Oxit axit có những tính chất hoá
học nào ?
a. Tác dụng với nớc :
P
2
O
5
+3 H
2
O

2 H
3
PO
4
(r) (l) (dd )
KL : Nhiều Oxit axit tác dụng với nớc
tạo dd axit .
Giáo án Hoá
học lớp 9
6
Đinh Thị Kim Quế Trờng Trung Học Cơ Sở Cao
Bình
Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
8'
CO
2
= CO
3
P
2
O
5
= PO
4
GV giới thiệu theo nội dung SGK
Hớng dẫn HS viết PTHH
HS rút ra kết luận .
Tơng tự phần 1 ý c : Hớng dẫn HS viết
PTHH
GV thuyết trình theo nội dung SGK
HS trả lời câu hỏi :
? Có mấy loại oxit và phân biệt các loại
oxit đó ?
HS rút ra kết luận chung.
b.Tác dụng với bazơ
CO
2
+ Ca(OH)
2


CaCO
3
+ H
2
O
(k) (dd) (r) (l)
KL: Oxit axit tác dụng với bazơ tạo muối
và nớc .
c.Tác dụng với oxit bazơ
CO
2
+ BaO

BaCO
3

(k) ( r) ( r)
II- Khái quát về sự phân loại oxit
Dựa vào tính chất chia oxit làm 4 loại :
- Oxit bazơ
- Oxit axit
- Oxit trung tính
- Oxit lỡng tính
* Kết luận : SGK
4. Củng cố: GV củng cố lại nội dung kiến thức .
6' Hớng dẫn HS làm BT SGK tr 6 :
BT4 : a. CO
2
, SO
2
; b. Na
2
O , CaO ; c. Na
2
O , CaO , CuO ; d. CO
2
, SO
2
BT 5 : Dẫn khí CO
2
, SO
2
qua dd kiềm d , khí CO
2
bị giữ lại vì phẩn ứng với kiềm .
BT 6 : CuO + H
2
SO
4


CuSO
4
+ H
2
O
n
Cu
=
80
6,1
= 0,2 (mol)
m H
2
SO
4
trong dd là 20 g có n =
80
20
= 0,2 ( mol)
Theo PTHH H
2
SO
4
d .
n CuSO
4
= n
CuO
=0,02 ; m = 160 . 0,02 = 3,2 (g)
Giáo án Hoá
học lớp 9
7
Đinh Thị Kim Quế Trờng Trung Học Cơ Sở Cao
Bình
Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
n H
2
SO
4
tham gia phản ứng là 0,02 mol có khối lợng 98 .0,02 = 1,96 (g)
m H
2
SO
4
d sau phản ứng 20 -1,96 = 18,04 (g)
mdd = 100 + 1,6 = 101,6 (g)
C% CuSO
4
=
6,101
100.2,3
= 3,15 % C% H
2
SO
4
d =
6,101
100.04,18
= 17,76 %.
5. Dặn dò h ớng dẫn về nhà:
-Học bài -Làm bài tập 1 , 2 , 3 trong sgk- 6
V- Rút kinh nghiệm
Tiết 3-Bài 2 một số oxit quan trọng
a- canxi oxit
Ngày soạn:12- 9 -2008
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
I - Mục tiêu :
1. kiến thức : HS hiểu đợc tính chất hoá học của can xi oxit . viết đợc PTHH minh
hoạ .
Biết đợc phơng pháp điều chế ; ứng dụng của CaO.
2. kĩ năng : Vận dụng kiến thức làm bài tập ; viết PTHH
3. T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn .
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
GV chuẩn bị dụng cụ hoá chất : Dụng cụ : ống nghiệm , cốc thuỷ tinh ,
Hoá chất : CuO , CaO , dd HCl , quỳ tím
Giáo án Hoá
học lớp 9
8
Đinh Thị Kim Quế Trờng Trung Học Cơ Sở Cao
Bình
Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
IV- tiến trình bài giảng.
1. ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ : (5 ' )? Trình bày tính chất hoá học của oxit bazơ ?
3 . Nội dung bài mới:
* Khởi động: Can xioxit có tính chất , ứng dụng gì ? và đợc sản xuất nh thế nào ? Tìm hiểu
trong giờ học hôm nay.
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu
25'
GV giới thiệu CaO là vơi sống từ đó nêu
lên đợc tính chất vật lí của CaO.
HS nhắc lại oxit bazơ có những tính chất
hoá học nào ?
Dựa vào kiến thức đã biết
GV yêu cầu HS viết PTHH
HS rút ra kết luận .
HS tiến hành TN và quan sát : cho bột
CuO tác dụng với axit HCl
HS nhận xét hiện tợng .
Viết PTHH :
GV liên hệ : CaO dùng để khử chua đất
trồng
HS rút ra kết luận
I- Can xi oxit có những tính nào ?
1- Tính chất vật lí
CaO là chất rắn mầu trắng , nóng chảy
ở nhiệt độ rất cao.
1- Tính chất hoá học
a. Tác dụng với nớc :
* Một số CaO tác dụng với nớc tạo bazơ
( kiềm ).
PTHH : CaO + H
2
O

Ca(OH)
2
(r) (l ) ( dd)
b. Tác dụng với axit:
- TN : cho bột CuO tác dụng với axit
HCl
- HT : Bột CuO bị hoà tan , dd có mầu
xanh lam.
- Giải thích : bột CuO tác dụng với axit
HCl
PTHH:CuO +2 HCl

CuCl
2
+ H
2
O
(r ) (dd) (dd) (l)
- KL: Một số CaO tác dụng với axit tạo
muối và nớc .
Giáo án Hoá
học lớp 9
9
Đinh Thị Kim Quế Trờng Trung Học Cơ Sở Cao
Bình
Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
5'
8'
GV giới thiệu theo nội dung SGK
Hớng dẫn HS viết PTHH
CaO hút ẩm nên khó giữ lâu ngày trong tự
nhiên
HS rút ra kết luận .
HS liên hệ thực tế nêu lên ứng dụng của
CaO ?
Trong thực tế ngời ta sản xuất CaO từ
nguyên liêu nào ?
GV giới thiệu hình vẽ SGK , GV thuyết
trình về các phản ứng hoá học xảy ra
trong lò nung vôi.
Viết PTHH
HS rút ra kết luận .
c. Tác dụng với oxit axit
BaO + CO
2


BaCO
3
(r) (k) (r )
KL : Một số CaO tác dụng với axit tạo
muối và nớc .
II- Canxi oxit có những ứng dụng gì?
SGK - 8
III-Sản xuất Canxi oxit nh thế nào?
- Nguyên liệu : Đá vôi , chất đốt .
- PTHH : C + O
2


0t
CO
2
(r) (k) (r )
CaCO
3


to
CO
2
+ CaO
(r) (k) (r )
4. Củng cố : GV củng cố lại nội dung kiến thức .
6' Hớng dẫn HS làm BT SGK-tr 9.
BT 3: Đặt x (g) là khối lợng CuO ; Khối lợng Fe
2
O
3
là ( 20- x ) (g)
Số mol các chất n
HCl
=
80
x
; n

Fe
2
O
3
=
160
20 x

n
HCl
= 0,2 .3,5 = 0,7 (mol)
Ta có PT đại số :
80
2x
+
160
)20(6 x

= 0,7
m
CuO
= 4 (g) ; m

Fe
2
O
3
=16 (g)
5. Dặn dò h ớng dẫn về nhà:
1' -Học bài -Làm bài tập trong sgk-tr 9
V- Rút kinh nghiệm
Giáo án Hoá
học lớp 9
10
Đinh Thị Kim Quế Trờng Trung Học Cơ Sở Cao
Bình
Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
Tiết 4-Bài 2 một số oxit quan trọng ( tiếp )
b- lu huỳnh đioxit
Ngày soạn:12- 9 -2008
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
I - Mục tiêu :
1. kiến thức : HS hiểu đợc tính chất hoá học của lu huỳnh đioxit . viết đợc PTHH
minh hoạ .
Biết đợc phơng pháp điều chế ; ứng dụng của SO
2
.
2. kĩ năng : Vận dụng kiến thức làm bài tập ; viết PTHH
3. T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn .
II - Ph ơng pháp
Trực quan hình vẽ - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
Tranh vẽ mô tả thí nghiệm tính chất của SO
2
.
IV- tiến trình bài giảng.
1. ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ : ( 5' ) ? Trình bày tính chất của CaO ? Viết PTHH minh hoạ .
BT 4 SGK -tr 9
3 . Nội dung bài mới:
* Khởi động: Lu huỳnh đi oxit có tính chất , ứng dụng gì ? và đợc sản xuất nh thế nào ?
Tìm hiểu trong giờ học hôm nay.
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu
15'
I- L u huỳnh đioxit có những tính chất
nào ?
1- Tính chất vật lí
Giáo án Hoá
học lớp 9
11
Đinh Thị Kim Quế Trờng Trung Học Cơ Sở Cao
Bình
Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
5'
10'
GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK trả lời
câu hỏi :
? Trình bày tính chất vật lí của SO
2
?
? Hãy nhắc lại tính chất hoá học của oxit
axit ?
GV giới thiệu tính chất và viết PTHH .
HS rút ra kết luận .
GV giới thiệu theo nội dung SGK hình
1.17 -tr 10.
Hớng dẫn HS viết PTHH
HS rút ra kết luận .
GV giới thiệu nội dung SGK -tr 10 .
Hớng dẫn HS viết PTHH
HS đọc thông tin SGK . trả lời câu hỏi :
? SO
2
có ứng dụng gì ?
Dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ vì SO
2

tính tẩy mầu .
GV giới thiệu cách điều chế SO
2
trong
phòng thí nghiệm .
? Tại sao không điều chế SO
2
trong
- Là chất khí không màu , mùi hắc , độc ,
nặng hơn không khí .
2- Tính chất hoá học
a. Tác dụng với nớc :
SO
2
+ H
2
O

H
2
SO
3
(k) (l) (dd )
KL : SO
2
tác dụng với nớc tạo dd axit .
b.Tác dụng với bazơ
SO
2
+ Ca(OH)
2


CaSO
3
+ H
2
O
(k) (dd) (r) (l)
KL: SO
2
tác dụng với bazơ tạo muối và n-
ớc .
c.Tác dụng với oxit bazơ
SO
2
+ BaO

BaSO
3

( k) (r ) ( r)
II- L u huỳnh đioxit có những ứng ụng
gì ?
- Sản xuất axit sunfuric.
- Dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong
công nghiệp .
- Dùng làm chất diệt nấm mốc .
III- Điều chế L u huỳnh đioxit
1- Trong phòng thí nghiệm
- Cho muối sunfit tác dụng với axit :
Na
2
SO
3
+H
2
SO
4

Na
2
SO
4
+H
2
O +SO
2
( r) (dd ) ( dd) (l) (k)
Giáo án Hoá
học lớp 9
12
Đinh Thị Kim Quế Trờng Trung Học Cơ Sở Cao
Bình
Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
phòng thí nghiệm bằng cách đốt SO
2
trong không khí ?
-SO
2
không tinh khiết mà là hỗn hợp
SO
2
, N
2
, O
2
thu khí rất phức tạp .
Trong công nghiệp điều chế từ nguyên
liệu có sẵn trong tự nhiên .
- Đốt FeS
2
trong lò nung đặc biệt .
2- Trong công nghiệp
- Đốt S trong không khí :
S + O
2


to
SO
2
( k) (k ) ( k)
- Đốt quặng pirit sắt .
4. Củng cố: GV củng cố lại nội dung kiến thức .
10' Hớng dẫn HS làm bài tập SGK tr-11.
BT 5 : ý a ; BT 6:nSO
2
=
4,22
112,0
= 0,005 (mol) ; nCa(OH)
2
=
1000
700.01,0
= 0,007 (mol)
nCaSO
3
= nSO
2
= 0,005 (mol) m CaSO
3
=120. 0,005 = 0,002 (g)
nCa(OH)
2
d = 0,007 - 0,005 = 0,002 (mol) mCa(OH)
2
=74 .0,002 = 0,148 (g)
5. Dặn dò h ớng dẫn về nhà:
-Học bài -Làm bài tập 1-4 trong sgk tr-11.
V- Rút kinh nghiệm
Tiết 5 - Bài 3 tính chất hoá học của axit.
Ngày soạn: 17-9-2008
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
I - Mục tiêu :
1. kiến thức :
- HS biết đợc những tính chất hoá học chung của axit , viết đợc PTHH minh hoạ .
2. kĩ năng : Quan sát TN , vận dụng tính chất để giải bài tập , giải thích đợc một số
hiện tợng thờng gặp có liên quan .
3. T t ởng : GD ý thức học tập yêu thích bộ môn .
Giáo án Hoá
học lớp 9
13
Đinh Thị Kim Quế Trờng Trung Học Cơ Sở Cao
Bình
Bạn có thể tải tài liệu tại đây: http://violet.vn/banqueoanh
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
GV chuẩn bị dụng cụ , hoá chất :
Dụng cụ : ống nghiệm , cốc thuỷ tinh ,
Hoá chất : Zn , Fe , dd HCl , Cu(OH)2 , quỳ tím
IV- tiến trình bài giảng.
1. ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ :
5' ? Trình bày tính chất hoá học của SO
2
? Viết PTHH minh hoạ .
3 . Nội dung bài mới:
* Khởi động: Các axit khác nhau có cùng tính chất giống nhau . đó là những tính chất gì ?
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu
33'
GV hớng dẫn HS làm TN
- Nhỏ dd HCl vào giấy quỳ
- HS quan sát , nhận xét hiện tợng và rút
ra kết luận .
GV hớng dẫn HS làm và quan sát TN
HS quan sát , nhận xét hiện tợng và giải
thích .
GV yêu cầu HS viết PTHH
HS rút ra kết luận .
I- Tính chất hoá học
1- Làm đổi màu chất chỉ thị
- TN: Nhỏ dd HCl vào giấy quỳ
- HT : Quỳ tím chuyển màu đỏ .
- NX: dd axit làm quỳ tím chuyển màu
đỏ .
- KL : Axit làm đỏi mầu chất chỉ thị .
2- Axit tác dụng với kim loại

- TN: Cho dd HCl tác dụng với Al .
- HT : Kim loại bị tan , có bọt khí xuất
hiện .
- GT : Phản ứng sinh ra muối và giải
phóng khí H
2
.
- PTHH :
Giáo án Hoá
học lớp 9
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét