Thứ Bảy, 19 tháng 4, 2014

hệ thống báo cáo tài chính với việc phân tích tình hình tài chính tại công ty cổ phần giám định vinacontrol hà nội


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "hệ thống báo cáo tài chính với việc phân tích tình hình tài chính tại công ty cổ phần giám định vinacontrol hà nội": http://123doc.vn/document/1053151-he-thong-bao-cao-tai-chinh-voi-viec-phan-tich-tinh-hinh-tai-chinh-tai-cong-ty-co-phan-giam-dinh-vinacontrol-ha-noi.htm


2. C cu t chc hot ng
Hin ti, c cu ca Vinacontrol H Ni bao gm 4 phũng ban v 2 n v trc
thuc:
- Giỏm c : ễng Trn Vn Doanh
- Phú giỏm c : ễng Lờ Quang Viờng
- Phũng giỏm nh 1 : Trng phũng : B Lờ Th Th Hin
- Phũng giỏm nh 2 : Trng phũng : ễng Lờ Quang Viờng
- Phũng nghip v tng hp Trng phũng : ễng Nguyn Ngc Quy
- Phũng hnh chớnh k toỏn Trng phũng : ễng Lu Ngc Hin
- Vinacontrol Vinh
- Vinacontrol Lng Sn
3. ỏnh giỏ khỏi quỏt tỡnh hỡnh hot ng kinh doanh ca Vinacontrol H Ni
Vinacontrol H Ni l cụng ty c phn hot ng kinh doanh trong lnh vc
giỏm nh cht lng vi tng s vn kinh doanh trờn 9 t ng, vi hn sỏu
mi cỏn b cụng nhõn viờn, v ó thit lp c mi quan h kinh doanh vi
trờn mt ngn khỏch hng, bn hng, i tỏc trong v ngoi nc.
Trong nhng nm qua, hot ng kinh doanh ca cụng ty tip tc phỏt trin, v
ha hn mt s tng trng trong nhng nm tip theo.
Kt qu hot ng kinh doanh trong nhng nm gn õy
vt : VND
Khon mc
2002 2003 2004
Tng doanh thu
9.327.688.168
10.548.405.012 11.103.584.224
Giỏ vn hng bỏn
7.391.229.290
8.104.219.198 8.521.639.054
Li nhun gp
1.936.458.878
2.444.185.814
2.581.945.170
Doanh thu ti chớnh
47.218.599
53.514.412 62.958.132
Chi phớ ti chớnh
Chi phớ bỏn hng
Chi phớ qun lý DN
570.956.492 647.084.023 761.275.322
Li nhun t HKD
1.412.720.985
1.850.616.203
1.883.627.980
Thu nhp khỏc
Chi phớ khỏc
Li nhun khỏc
Tng LN trc thu
1.412.720.985
1.850.616.203
1.883.627.980
5
Thu TNDN
395.561.875,8 518.172.536,84 527.415.834,4
Li nhun sau thu
1.017.159.109,2
1.332.443.666,16 1.356.212.145,6
II. T chc cụng tỏc hch toỏn k toỏn ti Vinacontrol H Ni
1. T chc b mỏy k toỏn
Hin ti b mỏy k toỏn ca cụng ty Vinacontrol H Ni gm cú 5 ngi, trong
ú:
- /c Lu Ngc Hin: k toỏn trng
oph trỏch chung cụng tỏc ti chớnh k toỏn Vinacontrol H Ni, bao gm
cụng tỏc ti chớnh, t chc hch toỏn k toỏn, sp xp b mỏy, nhõn s
phũng k toỏn.
ohng quý, hng nm tin hnh phõn tớch tỡnh hỡnh hot ng kinh doanh
ca cỏc n v trc thuc (Vinacontrol Vinh & Lng Sn) v ca
Vinacontrol H Ni.
oqun lý cỏc ngun vn, cỏc qu ca cụng ty theo ỳng ch v m bo
hiu qu
ot chc lp k hoch ti chớnh, tớn dng, tin mt ton cụng ty hng thỏng,
quý, nm.
oph bin v trin khai kp thi cỏc vn bn ch ti chớnh, k toỏn ca
Nh nc v cỏc quy nh ca Tng Cụng ty
ocú trỏch nhim hon thnh Bỏo cỏo Ti chớnh hng quý v ton nm, cung
cp cho Giỏm c v k toỏn trng Tng cụng ty phc v cụng tỏc
qun lý; cng nh cỏc yờu cu v cụng tỏc hch toỏn k toỏn theo quy
nh hin hnh.
ochu trỏch nhim v cụng tỏc k toỏn ca Vinacontrol H Ni trc phỏp
lut.
ohng dn nghip v chuyờn mụn cho cỏc nhõn viờn phũng k toỏn, b trớ
sp xp nhõn viờn k toỏn i hc nõng cao trỡnh chuyờn mụn nghip
v.
- /c Ngc: k toỏn tng hp kiờm k toỏn ti sn c nh
ochu s ch huy trc tip ca k toỏn trng
othc hin ghi s k toỏn trờn mỏy vi tớnh da trờn cỏc nghip v kinh t
phỏt sinh
6
otham gia lp cỏc bỏo cỏo k toỏn cui quý, cui nm ca cụng ty (tip nhn
bỏo cỏo ca hai n v trc thuc) theo ch k toỏn hin hnh.
otheo dừi tỡnh hỡnh s dng ti sn c nh (tỡnh hỡnh tng, gim, trớch khu
hao ti sn c nh). Qun lý cỏc loi s sỏch, th ti sn c nh.
othc hin lu tr h s, s sỏch, chng t k toỏn theo quy nh Nh nc.
- /c Hng: k toỏn viờn
o tin hnh kim tra, sp xp, phõn loi, x lý chng t. Thc hin nh
khon k toỏn v cp nht vo k toỏn mỏy nhanh chúng, kp thi, chớnh
xỏc.
o theo dừi tỡnh hỡnh cụng n ca cụng ty. Trc tip tin hnh cụng tỏc thanh
toỏn, thu hi n
o ph trỏch k toỏn ngõn hng, bao gm vic theo dừi tỡnh hỡnh ti khon
ngõn hng v cỏc nghip v giao dch khỏc
o tham gia lp cỏc chng t v tin, phiu thu, chi tin mt
o tham gia cụng tỏc k toỏn tin lng
- /c Giang: k toỏn viờn
oph trỏch cụng tỏc k toỏn thu v cỏc khon np Nh nc.
Cú trỏch nhim phi hp vi k toỏn trng trong vic kờ khai, quyt toỏn
thu vi Cc thu.
otham gia lp phiu thu, chi tin mt
olu tr cụng vn i, n
olu tr chng t k toỏn
- /c Oanh: th qu
tham gia giỳp trong cụng tỏc k toỏn tin lng
2. Ch k toỏn ỏp dng ti cụng ty
- Niờn k toỏn: theo nm dng lch: bt u t ngy mựng 1 thỏng 1 nm
N n ngy 31 thỏng 12 nm N.
- n v tin t s dng trong ghi chộp k toỏn v nguyờn tc, phng phỏp
chuyn i cỏc ng tin khỏc:
o n v tin t s dng trong ghi chộp k toỏn: Vit Nam ng
o nguyờn tc, phng phỏp chuyn i cỏc ng tin khỏc: theo t giỏ cụng
b ca Ngõn hng Nh nc Vit Nam ti thi im hch toỏn
- Hỡnh thc s k toỏn ỏp dng: Nht ký chung
- Cụng tỏc k toỏn tin hnh trờn mỏy tớnh : phn mm k toỏn VACOM
- Phng phỏp k toỏn ti sn c nh: theo nguyờn giỏ
7
o nguyờn tc ỏnh giỏ: theo giỏ mua hoc giỏ iu chuyn
o phng phỏp khu hao ỏp dng: phng phỏp ng thng theo quyt
nh s 206/2003/Q-BTC ngy 12/12/2003
- Phng phỏp k toỏn hng tn kho:
onguyờn tc ỏnh giỏ: giỏ thc t
ophng phỏp xỏc nh giỏ tr hng tn kho cui k: chng th cp ra nhng
cha lp hoỏ n thu tin
ophng phỏp hch toỏn hng tn kho: kờ khai thng xuyờn
- Phng phỏp tớnh toỏn cỏc khon d phũng: theo quy nh ca Nh nc v
ca cụng ty quy nh
3. Chng t k toỏn vn dng
- Cỏc chng t s dng:
ophiu thu: Mu s 01 - tin t
ophiu chi: Mu s 02 - tin t
ogiy ngh tm ng: Mu s 04 - tin t
ogiy thanh toỏn tm ng: Mu s 05 - tin t
obng kim kờ qu: Mu s 07 - tin t
ohoỏ n bỏo N - bỏo Cú ca ngõn hng
oInvoice (V.A.T) c s dng theo cụng vn s 28336 CT/AC, ngy
2/12/2002 ca Cc thu H Ni
Ngoi ra cụng ty s dng cỏc chng t minh chng cỏc nghip v kinh t nh:
hp ng kinh t, biờn bn thanh lý hp ng kinh t, giy ngh thanh toỏn,
biờn bn i chiu cụng n v nhiu chng t khỏc ca ngõn hng v cỏc t chc,
i tỏc
4. H thng ti khon s dng
Cụng ty Vinacontrol H Ni s dng h thng ti khon theo quyt nh s
1141-TCQ/CKT ngy 01 thỏng 11 nm 1995 ca B Ti chớnh ban hnh ch
k toỏn doanh nghip, v theo thụng t s 10-TC/CKT ngy 20 thỏng 03
nm 1997 ca B Ti chớnh v vic Hng dn sa i, b sung ch k toỏn
doanh nghip.
5. H thng s sỏch k toỏn
8
Cụng ty Vinacontrol H Ni s dng phn mm k toỏn VACOM do cụng ty
phn mm tin hc VACOM sn xut.
Hỡnh thc s k toỏn ỏp dng ti Vinacontrol H Ni l hỡnh thc s Nht ký
chung, hỡnh thc s ny rt phự hp vi vic s dng k toỏn bng mỏy vi tớnh.
Chứng từ gốc
Nhật ký chung
Sổ cái
Sổ quỹ
Sổ (thẻ) kế
toán chi tiết
Sổ tổng hợp
chi tiết
Bảng cân đối số phát
sinh
Báo cáo kế toán
: ghi hng ngy
: ghi cui quý
: ghi i chiu
Hng ngy cn c vo cỏc chng t gc, k toỏn kim tra tớnh hp phỏp, hp lý
hp l ca chng t; t ú tin hnh cp nht s liu vo mỏy, t ú vo S Nht
ký chung. Vi cỏc i tng cn m chi tit thỡ t chng t gc ghi vo s hay
th chi tit, cui thỏng cng s hay th chi tit ghi vo s tng hp chi tit. S ny
c i chiu vi s cỏi ti khon liờn quan. i vi chng t thu chi tin mt,
hng ngy th qu s ghi vo S qu, s ny c i chiu vi s cỏi ti khon
tin mt cui thỏng.
Cui thỏng t S cỏi cỏc ti khon vo Bng cõn i s phỏt sinh ng thi
vi vic thc hin cỏc bỳt toỏn iu chnh v kt chuyn.
Cui quý t Bng cõn i s phỏt sinh lp h thng Bỏo cỏo ti chớnh v cỏc
bỏo cỏo khỏc.
9
Cỏc s k toỏn tng hp ti cụng ty bao gm:
- S Nht ký chung: s nht ký t ri úng thnh quyn. S c m theo
tng thỏng, cui thỏng úng thnh quyn gm cỏc t nht ký ghi chộp
cỏc nghip v phỏt sinh trong thỏng. Mi chng t gc c ghi ớt nht
hai dũng trờn s Nht ký chung. Sau khi ghi s Nht ký chung, phi vo
ớt nht hai s cỏi cỏc ti khon liờn quan
- S cỏi ti khon: Mi ti khon c m trờn mt s trang s liờn tip.
C s ghi s l s Nht ký chung. Cui k khoỏ s cỏi, ly s phỏt
sinh v s d cỏc ti khon vo Bng cõn i s phỏt sinh.
- Bng cõn i s phỏt sinh
6. H thng bỏo cỏo ti chớnh
H thng bỏo cỏo ti chớnh ca Vinacontrol ỏp dng theo quyt nh s
167/2000/Q-BTC ngy 25 thỏng 10 nm 2000 ca B Ti chớnh v vic ban
hnh Ch bỏo cỏo ti chớnh doanh nghip.
Cỏc bỏo cỏo ti chớnh c lp vo cui quý v cui nm, gm cú:
- bng cõn i k toỏn (Mu s B01-DN)
- bỏo cỏo kt qu hot ng sn xut kinh doanh (Mu s B02-
DN)
o phn 1 : lói - l
o phn 2 : tỡnh hỡnh thc hin ngha v vi Nh nc
o phn 3 : thu giỏ tr gia tng c khu tr, thu giỏ tr gia tng
c hon li, thu giỏ tr gia tng c gim, thu giỏ tr gia tng
hng bỏn ni a
- bỏo cỏo lu chuyn tin t (Mu s B03-DN)
- thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh (Mu s B09-DN)
10
PHN TH HAI
THC TRNG H THNG BO CO TI CHNH V PHN TCH
TèNH HèNH TI CHNH TI VINACONTROL H NI
11
I. H THNG BO CO TI CHNH CA VINACONTROL H
NI
H thng cỏc bỏo cỏo ti chớnh ca Vinacontrol H Ni, theo quyt nh s
167/2000/Q-BTC ngy 25 thỏng 10 nm 2000 ca B trng B Ti chớnh, gm
cú:
- Bng cõn i k toỏn
- Bỏo cỏo kt qu hot ng sn xut kinh doanh
+ Phn I : Lói, l
+ Phn II : Tỡnh hỡnh thc hin ngha v vi Nh nc
+ Phn III : Thu giỏ tr gia tng c khu tr, thu giỏ tr gia tng
c hon li, thu giỏ tr gia tng c gim, thu giỏ tr gia tng hng
bỏn ni a
- Bỏo cỏo lu chuyn tin t
- Thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh
12
BNG CN I K TON
Ngy 31 thỏng 12 nm 2005
vt: VND
TI SN Mó D u nm D cui k
A. Ti sn lu ng v u t ngn hn
100
4335839113 4273196168
I. Tin 110 1577256901 2266896710
1. Tin mt ti qu 111 360035412 389301300
2. Tin gi ngõn hng 112 1217221489 1877595410
3. Tin ang chuyn 113
II. Cỏc khon u t ti chớnh ngn hn 120
1. u t chng khoỏn ngn hn 121
2. u t ngn hn khỏc 128
3. D phũng gim giỏ u t ngn hn 129
III. Cỏc khon phi thu 130 2202365089 1637085779
1. Phi thu ca khỏch hng 131 2047441589 1477662279
2. Tr trc cho ngi bỏn 132
3. Thu giỏ tr gia tng c khu tr 133
4. PhI thu ni b 134
- Vn kinh doanh cỏc n v trc thuc 135
- Phi thu ni b khỏc 136
5. Cỏc khon phi thu khỏc 138 154923500 159423500
6. D phũng cỏc khon phi thu khú ũi 139
IV. Hng tn kho 140 8263333 8263333
1. Hng mua ang i ng 141
2. Nguyờn liu,vt liu tn kho 142
3. Cụng c, dng c tn kho 143
4. Chi phớ sn xut kinh doanh d dang 144
5. Thnh phm tn kho 145
6. Hng hoỏ tn kho 146
7. Hng gi bỏn 147
8. D phũng gim giỏ hng tn kho 149
V. Ti sn lu ng khỏc 150 547953790 360950346
1. Tm ng 151 210160000 79410000
2. Chi phớ tr trc 152
13
3. Chi phớ ch kt chuyn 153 337793790 281540346
4. Ti sn thiu ch x lý 154
5. Cỏc khon th chp, ký qu ngn hn 155
VI. Chi s nghip 160
1. Chi s nghip nm trc 161
2. Chi s nghip nm nay 162
B. Ti sn c nh v u t di hn 200 4912227532 4830690837
I. Ti sn c nh 210 4912227532 4830690837
1. Ti sn c nh hu hỡnh 211 4516327090 4444687905
- Nguyờn giỏ 212 5913818080 6048510661
- Giỏ tr hao mũn lu k 213 -1397490990 -1603822756
2. Ti sn c nh thuờ ti chớnh 214
- Nguyờn giỏ 215
- Giỏ tr hao mũn lu k 216
3. Ti sn c nh vụ hỡnh 217 395900442 386002932
- Nguyờn giỏ 218 395900442 386002932
- Giỏ tr hao mũn lu k 219
II. Cỏc khon u t ti chớnh di hn 220
1. u t chng khoỏn di hn 221
2. Gúp vn liờn doanh 222
3. u t di hn khỏc 228
4. D phũng gim giỏ u t di hn 229
III. Chi phớ xõy dng c bn d dang 230
IV. Cỏc khon ký qu, ký cc di hn 240
V. Chi phớ tr trc di hn 241
Tng cng TI SN 250 9248066645 9103887005
NGUN VN
A. N phi tr 300 2051983855 1617999911
I. N ngn hn 310 2051983855 1617999911
1. Vay ngn hn 311
2. N di hn n hn tr 312
3. Phi tr cho ngi bỏn 313
4. Ngi mua tr tin trc 314
5. Thu v cỏc khon phi np Nh nc 315 96897288 131214377
6. Phi tr cụng nhõn viờn 316 109386840 64050371
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét