Thứ Hai, 14 tháng 4, 2014

tính toán thiết kế hệ thống nước thải cho khu căn hộ cao cấp the estella công suất 675 m3 ngàyđêm


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "tính toán thiết kế hệ thống nước thải cho khu căn hộ cao cấp the estella công suất 675 m3 ngàyđêm": http://123doc.vn/document/1044735-tinh-toan-thiet-ke-he-thong-nuoc-thai-cho-khu-can-ho-cao-cap-the-estella-cong-suat-675-m3-ngaydem.htm


Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Cơng sut 675m
3

ng Vit Hùng SVTH : Nguych

5.6.B lng 2 71
5.7.B kh trùng 74
5.8.B phân hy bùn 76
Chng VI : TÍNH TỐN KINH PHÍ 79
6.1.Chi phí xây dng và thit b 79
6.2.Chi phí vn hành 81
Chng VII : VN HÀNH VÀ QUN LÝ 82
7.1.Ngun tc chung ca h thng 82
7a cơng trình vào hng 83
7.3.Quy trình vn hành hng ngày 84
7.4.S c và bin pháp khc phc 85
7ng và v sinh mơi trng 86
Chng VIII : KT LUN VÀ KIN NGH 90
8.1.Kt lun 90
8.2.Kin ngh 91
TÀI LIU THAM KHO 92
PH LC 93








Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Cơng sut 675m
3

ng Vit Hùng 1 SVTH : Nguych

Chƣơng I : MỞ ĐẦU
1.1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Thành ph H Chí Minh là mt trung tâm kinh t, cơng nghip ln nht c
c. Nm  trung tâm tam giác phát trin kinh t phía Nam, có s n 10
trii. V ng gn bó mt thit vi s phát trin kinh t xã hi ca
thành ph.
T c    n vic x c thi sinh hot.
Trong khi v mt k thut chúng ta có th c. Hia bàn Thành
Ph H Chí Minh có rt nhiu d án quy ho    cao cp,
chnh trang c xây dng, vn hành các h thng x c thi cho
t cn thit. Hi các d  cao cp và
các khu bit th c ng có sc cha khong t
200  
Do nhiều yếu tố khách quan hay chủ quan mà nhiều khu dân cư vẫn chưa
thật sự quan tâm nhiều đến vấn đề xử lý nước thải do mình thải ra , gây ra nhiều
ảnh hưởng đến môi trường sinh thái và đặc biệt là ảnh hưởng đến sức khỏe của con
người .
S ng thành ph  o các Ban Ngành xây dng h
thng x lý c thi u cu các  phi x t tiêu chun QCVN 14-
200 mc dn vào c cơng cng ca thành ph. Nhiu d án
 thành ph n khai xây dng h thng x c thi theo các mơ hình
khác nhau. Nhng  nào khơng chp hành lut bo v ng cc và
ng dn c th ca thành ph s pha và di d.
Vi chun ngành c c các ni dung
ch yu ca tính cht, thành phc th lý
hiu qu  và m cu kin tình hình ca mình
mà các doanh nghip có th la chn và và thc hin cho phù hp. Tuy nhiên, vi
nhng hn ch v kinh nghim thc t, nhng v liên quan chc chn còn nhiu
Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Cơng sut 675m
3

ng Vit Hùng 2 SVTH : Nguych

thic làm rõ. Rt mong nhc s a thy
 n c hồn chnh và có tính thit th
1.2. TÍNH CẤP THIẾT
Xã hi Vi hòa nhp vào nn kinh t th gii, q
trình CNH  khơng ngng phát tri Hóa. Khi
   c quy hoch và hình thành, nu vic qun lý và x lý
c thi sinh ho  c tri  thì d n hu qu ngu c mt b ơ
nhim và nguc ngn dn b ơ nhim làm ng
sng ca chúng ta.
Hin nay, vic quc thi k c c thi sinh hot là mt v nan
gii ca các nhà qun lý mơi trng nên vic thit k h thng thu gom và x lý là
rt cn thi cao cp The Estella nhm bo v  và
phát tring bn vng. Vi mong mung sc
ci thin, v quc thi sinh hot c d  phù hp vi s
phát trin tt yu ca xã hi và ci thin ngun b thối
hóa và ơ nhim nng n  Thiết kế hệ thống xử lý nƣớc thải khu căn hộ
cao cấp The Estella” là rt cn thit nhm tu kin cho vic quc thi
 ngày càng tu qu  ngày càng s
1.3. NHIỆM VỤ CỦA ĐỒ ÁN
 cao cp The Estella
Q=675 m
3
QCVN 14-2008 c 2
1.4. NỘI DUNG CỦA ĐỒ ÁN

  
The Estella
.



Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Cơng sut 675m
3

ng Vit Hùng 3 SVTH : Nguych
























Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Cơng sut 675m
3

ng Vit Hùng 4 SVTH : Nguych

Chƣơng II : TỔNG QUAN VỀ KHU CĂN HỘ
THE ESTELLA
2.1. TỔNG QUAN VỀ KHU CĂN HỘ THE ESTELLA
2.1.1 Vị trí địa lý :

Hình 2.1: Vị trí khu căn hộ cao cấp The Estella
 cao cp The Estella nm ngay trong khu trung tâm Qun 2, Tp.
H Chí Minh vi hin trng h tng hồn chnh v cc, cn, giao
thơng, thơng tin liên lc. Ni din sơng Sài Gòn vi nhi to thành
 cao cp.
ng An Phú, qun 2, nm trên tuyng chính là Xa L Hà
Ni.
2.1.2 Khí hậu
Na bàn Thành ph H u king th
Qun 2 u king th H Chí
Minh:
Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Cơng sut 675m
3

ng Vit Hùng 5 SVTH : Nguych

Khí hu ơn hòa mang tính cht khí hu nhii gió mùa cng bng.
H n tháng 11, mùa khơ t tháng 12
 ng 28
0
C.
 i trung bình 82% - -
ng b
    ng b  chim 60% tng
 yu tp trung vào tháng t m
khong 65% -  
T  c x mt tr   ng 145-152 kcal/cm
2
,
ng bc x bình qn ngày khong 417cal/cm
2
. S gi n  ng
2488 gi.

Hình 2.2: Phối cảnh dự án tòa nhà The Estella, An Phú, Quận 2, TPHCM

Ta lc tm ung An Phú, Qun 2, The Estella là d án
liên doanh gia Cơng ty TNHH Keppel Land Estate thuc t
i tác Vit Nam là Cơng ty TNHH Tic.
Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Cơng sut 675m
3

ng Vit Hùng 6 SVTH : Nguych

The Estella là mt tuyn t nhng nhà  u trong khu vc.
V t 2, 3 phòng ng n nht th trên khơng 4 phòng ng,
c bao bc bi nhng tin ích hp dn và nm trong mt
cng tách bi c bo v an ninh 24/24 và h th n d phòng. The
Esta s sang trng vào nhp sng mi.


 





Vào tháng 4/2009   
Nam             BCA)
Singapore.



Hình 2.3: Tòa nhà The Estella đang được xây dựng
Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Cơng sut 675m
3

ng Vit Hùng 7 SVTH : Nguych


                   

 


-
2.2 CÁC VẤN ĐỀ VỀ MƠI TRƢỜNG
2.2.1 Nguồn gây ơ nhiễm khơng khí
:

các khu
.

                

2
, CO
2
, NO
x
.
:
 Khí thải từ các phương tiện giao thơng
Vig m    dn s     i
trong khu vu này s kèm theo ving khói bn
i, nht là trong các gi m. Khi hon
giao thơng vi nhiên liu tiêu th u diezel s thng mt
ng khói thi cha các cht ơ nhi
x
, NO
x
, SO
x
, hydrocacbon,
b ơ nhin giao thơng ph thuc rt nhiu vào cht
ng k thut cng nhiên liu tiêu th.
Ngun ơ nhing và khơng tp trung nên r x lý.
Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Cơng sut 675m
3

ng Vit Hùng 8 SVTH : Nguych


 

- 
- .
2.2.2 Ơ nhiễm do nƣớc thải
Nước mưa
y tràn trên b mt d án s cun theo mt s tác nhân ơ
nhi  i bm, du m    u ca T chc Y t Th gii
(Assessment of Sources of Air, Water, and Land Pollution, Part 1: Rapid Inventory
Techniques in Environmental Pollution, WHO- Geneva 1993), n các cht ơ
nhiy tràn  các khu vc tính khong t 0,5  1,5
mg N/l, t 0,004  0,03 mg P/l, t 10  20 mg COD/l, t 10  20 mg TSS/l. M
ơ nhii nh nên có th thu gom và x trc tip ra ngun tip nhn là
h thc chung ca khu vc mà khơng phn x lý.
y tràn trên khu vc d án ph thuc vào mùa. Theo tài liu
thng kê ca Phân vin nghiên cng thi
khu vc này trung b
Nước thải sinh hoạt
c thi sinh hot ca d án bao gc thi sinh hot t  và các
dch v trong khu dân c thi này ch yu cha các cht cn bã, du m, các
chng (N, P), các cht rng, các cht h
khun (Coliform, E-
Da vào h s ơ nhii thc thi sinh hot
c trình bày trong tài liu v n ơ nhim ca T chc Y t
Th gii (WHO- Geneva 1993) và da vào quy mơ dân s ca D án có th tính tốn
c tng ơ nhic thi sinh hot ca tồn D 

Thit k h thng x c th cao cp THE ESTELLA, An phú, Qun 2, Tp.HCM.
Cơng sut 675m
3

ng Vit Hùng 9 SVTH : Nguych

Chất ơ nhiễm
Hệ số ơ nhiễm
(g/ngƣời/ngày)
Tải lƣợng (Kg/ngày)
BOD
5

45  54
157,27  188,73
COD
72  102
251,64  356,49
SS
70 - 145
244,65  506,78

10 - 30
34,95  104,85
Nitrat
6  12
20,97  41,94
Photphat
0.4  3.2
1,40  11,18

Thành phần và tính chất đặc trưng của nước thải sinh hoạt như sau:
TT
Chất ơ nhiễm
Nồng độ (mg/l)
QCVN
14:2008/BTNMT
Cột B (hệ số k =1)
1
BOD
5

300
50
2
SS
350
100
3

60
20
4
Nitrat
150
50
5
Phosphat
8.5
10
6
Coliform (MPN/100)
10
7
10
8
5.000
Nguồn: Kỹ thuật Mơi trường – NXB Khoa học & Kỹ thuật Hà nội – 2001.
Ghi chú: QCVN 14:2008/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh
hoạt (Cột B).
Bng s liu trên cho thy n các cht ơ nhic thi sinh hot
tiêu chun cho phép nhiu l c x lý ti trm x c thi tp
trung c t tiêu chun QCVN 14:2008/BTNMT, cc khi
x vào ngun tip nhn là h thng cc chung ca khu vc.
2.2.3 Ơ nhiễm chất thải rắn


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét