Thứ Hai, 14 tháng 4, 2014

Tài liệu Quyết định số 72a/2012/QĐ-UBND docx


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tài liệu Quyết định số 72a/2012/QĐ-UBND docx": http://123doc.vn/document/1044206-tai-lieu-quye-t-di-nh-so-72a-2012-qd-ubnd-docx.htm


- Thôn Mỹ Hiệp
75 65 60 55 50 45
5. Xã Xuân Hải

- Thôn An Xuân, An Nhơn, An Hoà
120 72 60 48 44 40
- Thành Sơn, Phước Nhơn 1, Phước Nhơn 2,
Phước Nhơn 3
84 60 53 48 44 40
6. Xã Hộ Hải

- Thôn Hộ Diêm
170 130 110 80 60 50
- Thôn Lương Cách, Đá Bắn
140 120 100 80 60 50
7. Xã Phương Hải
90 80 75 65 60 55
8. Xã Vĩnh Hải

- Thôn Vĩnh Hy
150 125 110 100 95 80
- Thôn Thái An
125 105 95 85 80 70
- Thôn Mỹ Hoà
105 90 80 72 66 60
- Thôn Cầu Gãy, Đá Hang 40 32 24 22 20 18
II. HUYỆN THUẬN BẮC

1. Xã Bắc Phong

- Thôn Gò Sạn, Ba Tháp
150 85 70 48 44 40
- Thôn Mỹ Nhơn
85 70 53 48 44 40
2. Xã Bắc Sơn

- Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me
55 47 43 39 35 32
- Thôn Xóm Bằng 1 và Xóm Bằng 2
29 26 24 22 20 18
3. Xã Lợi Hải

- Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá, Ấn Đạt
120 85 70 48 44 40
- Các thôn còn lại
70 50 43 39 35 32
4. Xã Công Hải

- Thôn Hiệp Kiết
120 85 70 48 44 40
- Thôn Hiệp Thành
85 70 55 48 44 40
- Các thôn còn lại 70 50 43 39 35 32
5. Xã Phước Kháng
29 26 24 22 20 18
6. Xã Phước Chiến
30 26 24 22 20 18
III. HUYỆN NINH PHƯỚC

1. Xã Phước Sơn 200 180 150 120 90 60
2. Xã Phước Thuận

- Thôn Thuận Hoà, Phước Khánh, Phước Lợi,
Phú Nhuận, Hiệp Hoà
220 180 150 90 70 50
- Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước
200 150 120 100 70 50
3. Xã Phước Hậu
350 200 100 70 50 40
4. Xã Phước Thái

- Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao
150 80 60 48 44 40
- Thôn Đá Trắng
60 50 43 39 35 32
- Thôn Tà Dương
40 30 24 22 20 18
5. Xã Phước Hữu

- Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ
90 60 53 48 44 40
- Thôn Hữu Đức 108 72 63 48 44 40
- Thôn Mông Đức, Nhuận Đức
200 72 62 48 44 40
- Thôn Hậu Sanh
64 58 53 48 44 40
6. Xã An Hải
- Thôn Long Bình 400 240 150 130 120 96
- Thôn An Thạnh 240 200 135 100 80 50
- Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hoà Thạnh 120 108 64 58 53 48
7. Xã Phước Hải 80 70 65 55 45 40
8. Xã Phước Vinh
- Thôn Phước An 1, Phước An 2 120 100 70 60 45 40
- Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1, Liên Sơn 2 50 40 30 26 24 20
IV. HUYỆN THUẬN NAM

1. Xã Phước Nam

- Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm
120 90 70 50 44 40
- Thôn Phước Lập, Tam Lang
52 47 43 39 35 32
2. Xã Phước Ninh
52 47 43 39 35 32
3. Xã Phước Dinh

- Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2
350 280 210 140 112 50
- Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ
150 120 90 60 45 40
4. Xã Cà Ná 350 280 210 150 100 50
5. Xã Phước Diêm
- Thôn Lạc Tân 1, Lạc Tân 2, Lạc Tân 3 280 220 160 130 80 40
- Thôn Thương Diêm 1, Thương Diên 2 180 80 60 48 44 40
6. Xã Phước Minh 144 120 96 72 53 48
7. Xã Phước Hà 40 32 28 22 20 18
8. Xã Nhị Hà 50 40 35 25 20 18
V. HUYỆN NINH SƠN
1. Xã Nhơn Sơn
- Thôn Đắc Nhơn, Nha Hố 155 120 95 75 60 48
- Thôn Lương Cang 90 80 65 50 44 40
- Các thôn còn lại 80 70 60 50 44 40
2. Xã Mỹ Sơn
- Thôn Phú Thạnh
120 100 80 60 50 32
- Thôn Tân Mỹ
80 60 43 39 35 32
- Thôn Mỹ Hiệp 80 60 50 40 35 32
- Thôn Phú Thủy 120 80 60 40 35 32
- Thôn Phú Thuận
80 60 50 40 35 32
- Thôn Nha Húi
80 50 43 39 35 32
3. Xã Quảng Sơn (không kể khu vực đất tiếp
giáp chợ Quảng Sơn)
Bảng
số 10
144 108 90 72 57
4. Xã Lương Sơn

- Thôn Trà Giang 1
90 70 60 50 40 35
- Thôn Trà Giang 2, 3 và 4
120 90 70 50 40 35
- Thôn Tân Lập 1
70 60 50 40 35 30
- Thôn Tân Lập 2
80 60 50 45 40 35
5. Xã Lâm Sơn

- Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hoà, Lâm Quý

100 80 70 60 55 52
- Thôn Tân Bình, Tập Lá
52 47 43 39 35 32
- Thôn Gòn, Tầm Ngân
52 47 43 39 35 32
6. Xã Hoà Sơn
120 60 45 33 30 27
7. Xã Ma Nới
32 28 26 22 20 18
VI. HUYỆN BÁC ÁI

Các xã trong huyện
29 26 24 22 20 18
Bảng số 8: Giá đất ở (thổ cư) trong đô thị thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2

VỊ TRÍ
KHU VỰC ĐẤT
1 2 3
1. Xã Thành Hải
- Thôn Cà Đú 330 260 200
- Thôn Công Thành, Thành Ý 220 165 140
- Thôn Tân Sơn 1, Tân Sơn 2 550 440 330
2. Phường Văn Hải
- Khu phố 1, 2, 3, 4 600 450 350
- Khu phố 5, 6 250 190 150
- Khu phố 7 600 480 360
3. Phường Mỹ Bình
- Khu phố 1, 2, 4, 5, 6 800 700 550
- Khu phố 3 660 550 400
- Khu quy hoạch dân cư Bình Sơn 800 700
4. Phường Mỹ Hải
- Khu phố 1 700 560 420
- Khu phố 2, 3 500 430 320
- Khu phố 4 450 370 290
- Khu phố 5 450 370 290
5. Phường Đông Hải (trừ thôn Phú Thọ) 460 330 280
- Thôn Phú Thọ 126 108 84
6. Phường Mỹ Đông
- Khu phố 1, 2 (thôn Mỹ An ) 550 450 330
- Xóm Cồn (khu phố 3); thôn Đông Ba (khu phố 4, 5, 6) 300 250 180
- Thôn Mỹ Nghĩa (khu phố 7, 8) 200 170 140
- Đất mới (khu phố 9) 500 400 300
7. Phường Tấn Tài
- Thôn Tấn Lộc (khu phố 4) 400 350 300
8. Phường Đô Vinh
- Thôn Nhơn Hội (khu phố 1) 550 440 330
- Xóm Dừa (khu phố 7) 180 160 140
9. Phường Bảo An
- Thôn Xóm Lở (khu phố 1, trừ khu tái định cư) 330 270 200
Bảng số 9: Giá đất ở (thổ cư) tại các thị trấn
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2

VỊ TRÍ
THỊ TRẤN
1 2 3 4 5 6
1. Thị trấn Phước Dân
- Khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 14. 360 310 260 160 140 110
- Khu phố 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15 280 220 180 120 80 60
2. Thị trấn Khánh Hải 400 300 200 100 75 55
3. Thị trấn Tân Sơn 220 150 100 70 65 55
Bảng số 10. Giá đất ở (thổ cư) tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương
mại, khu du lịch, khu công nghiệp
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2
KHU VỰC ĐẤT Giá đất
I. THÀNH PHỐ PHAN RANG – THÁP CHÀM
1. Tuyến Quốc lộ 1A: Từ ranh giới huyện Ninh Hải - ngã ba Tân Hội 1.600
2. Tuyến Quốc lộ 27
- Đoạn từ giáp Trạm biến điện - hết địa phận phường Đô Vinh 570
3. Tỉnh lộ 704 (địa phận thành phố Phan Rang - Tháp Chàm) 520
4. Phường Đông Hải
- Từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (ngã tư) - cầu Hải Chữ 1.050
5. Đường đi Từ Tâm (từ đường Thống Nhất - hết địa phận thành phố) 400
6. Đường vào Trung tâm giống thủy sản 400
II. HUYỆN NINH HẢI
1. Tuyến Quốc lộ 1A
- Từ giáp ranh giới thành phố - mương Lê Đình Chinh 560
- Đoạn giáp mương Lê Đình Chinh – cầu Lương Cách 400
- Đoạn giáp cầu Lương Cách - hết địa phận xã Hộ Hải 280
- Đoạn giáp xã Hộ Hải - hết địa phận huyện Ninh Hải 196
2. Đường Yên Ninh
- Đoạn giáp thành phố Phan Rang - Tháp Chàm đến hết ngã tư Ninh Chữ 1.900
- Đoạn Giáp ngã tư Ninh Chữ - Bưu điện huyện 1.650
- Đoạn Giáp ngã tư Ninh Chữ - Cầu Tri Thủy 1.320
3. Các tuyến thuộc thị trấn Khánh Hải
- Đường kè lạch Tri Thủy (từ cầu Tri Thủy - Đồn biên phòng 412) 750
- Từ ngã tư Ninh Chữ - ngã ba cầu Ninh Chữ 1.320
- Từ ngã ba cầu Ninh Chữ - Đồn biên phòng 412 750
- Từ giáp ngã tư Ninh Chữ đi Văn Sơn – hết địa phận thị trấn Khánh Hải 600
- Đoạn ngã ba vào Khách sạn Ninh Chữ - cổng khách sạn 800
- Đường nối từ đường Yên Ninh - khách sạn Ninh Chữ 1.300
- Đường nối từ đường Yên Ninh - chùa Trùng Khánh 750
- Từ ngã ba Dư Khánh – đường 704 đến cầu Tri Thủy 1.320
- Từ Cây Da qua chợ Dư Khánh – bến Lăng Tô 720
- Từ Trường Cao đẳng Sư phạm - qua chợ Dư Khánh - bến Lăng Tô 480
- Giáp Trường Cao đẳng Sư phạm - ngã ba Lò Vôi 400
- Các lô đất tiếp giáp chợ Dư Khánh 840
- Đường nối đường Trường Chinh - chùa Trùng Khánh 400
- Đường nối đường Yên Ninh (hẻm số 42) - đường Trường Chinh 1.100
- Đường nối đường Yên Ninh (hẻm số 2) - hẻm số 42 đường Yên Ninh 1.200
- Các đường còn lại thuộc khu Ba Bồn 600
- Các đường quy hoạch khu dân cư Ninh Chữ 2 (khu 8 sào) 500
4. Đường tỉnh 704: từ Khánh Hải - Cà Đú
- Từ Bưu điện huyện – ngã ba Lò Vôi 860
- Đoạn giáp ngã ba Lò Vôi - cột mốc 364 (ranh giới 3 xã: Hộ Hải, Thành Hải, Khánh Hải) 440
- Đoạn giáp cột mốc 364-đến địa phận thành phố Phan Rang-Tháp Chàm 300
5. Đường tỉnh 702: từ Khánh Hải - Vĩnh Hy
- Từ giáp cầu Tri Thủy - ngã ba đi Tân An 400
- Giáp ngã ba đi Tân An - cổng thôn Tân An 150
- Giáp cổng chùa Pháp Hải - ngã ba thôn Khánh Tường 150
- Giáp ngã ba thôn Khánh Tường – cầu mương thoát Muối Đầm Vua 100
- Giáp cầu mương thoát Muối Đầm Vua - dốc Truông Mỹ Tân 180
- Đoạn giáp dốc Truông Mỹ Tân – đến giáp thôn Thái An 105
- Đoạn giáp thôn Thái An - hết thôn Thái An 150
- Đoạn hết thôn Thái An đến giáp thôn Vĩnh Hy 125
- Thuộc thôn Vĩnh Hy 150
6. Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
- Từ giáp xã Bắc Sơn – đèo ngang Khánh Nhơn 40
- Giáp đèo ngang Khánh Nhơn - tràn cống Khánh Nhơn 50
- Giáp tràn cống Khánh Nhơn - ngã tư Mỹ Tân 120
7. Các tuyến đường khác
- Từ giáp đường 702 - đường Kiền Kiền Vĩnh Hy (Khánh Nhơn) 120
- Giáp đường 702 - đường Kiền Kiền Vĩnh Hy (Mỹ Tường 1) 145
- Giáp đường 702 - đường Kiền Kiền Vĩnh Hy (Mỹ Tường 2) 100
- Giáp đường 702 - đường Kiền Kiền Vĩnh Hy (Mỹ Phong) 80
- Giáp đường 702 - đường Mỹ Hiệp 100
- Giáp đường 702 - cảng cá Mỹ Tân 100
- Từ tràn Ngâm-Đồn Biên phòng-lăng Mỹ Tân (các lô tiếp giáp cảng cá) 120
- Cầu Tri Thuỷ - tràn Suối Rách 265
- Giáp tràn Suối Rách - cầu Đông Nha 150
- Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Phương Hải 260
- Tuyến đường 3 tháng 2: từ giáp Quốc lộ 1A - thôn Phước Nhơn 70
- Tuyến Tỉnh lộ 705: từ giáp Quốc lộ 1A - giáp thôn An Hoà 200
- Từ giáp cổng thôn An Hoà - giáp tuyến đường sắt 120
- Đường nối Tỉnh lộ 705 - đình thôn An Xuân 150
- Giáp đình thôn An Xuân - suối Màn Màn 120
- Đường nối Tỉnh lộ 705 (cổng thôn Thành Sơn) - Trạm bơm số 1 120
III. HUYỆN THUẬN BẮC
1. Tuyến Quốc lộ 1A
- Từ giáp địa phận huyện Ninh Hải - cầu Lăng Ông 210
- Đoạn giáp cầu Lăng Ông - hết địa phận Ninh Thuận 240
2. Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
- Từ giáp Quốc lộ 1A - hết địa phận xã Lợi Hải 100
- Giáp xã Lợi Hải - hết địa phận xã Bắc Sơn 75
- Giáp ngã ba đường 708 đi Xóm Bằng 80
3. Khu quy hoạch tái định cư Bình Tiên 550
4. Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng
- Từ giáp Quốc lộ 1A đi Phước Kháng - hết địa phận Ấn Đạt 140
- Từ giáp địa phận Ấn Đạt - hết thôn Bà Râu 80
- Từ giáp thôn Bà Râu - hết địa phận xã Phước Kháng 48
5. Tỉnh lộ 706
- Giáp Quốc lộ 1A - hết thôn Kà Rôm 85
- Giáp thôn Kà Rôm – Phước Chiến 60
- Giáp Quốc lộ 1A - xóm Đèn 80
- Giáp Quốc lộ 1A - Suối Tiên 80
- Tỉnh lộ 706 đi Suối Vang 60
- Tỉnh lộ 706 đi Ma Trai 75
6. Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc
- Đường D1c, D2a 170
- Đường N4a, N4d, N4e 160
- Đường D1, D2, N5, D1b, N3a1 355
- Đường D1a, N3, N3a, N4b, N4c 170
7. Đường Tri Thủy - Bỉnh Nghĩa
Giáp địa phận xã Phương Hải - ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh Hy 100
8. Đường Hiệp Kiết - Bình Tiên đi hết địa phận Ninh Thuận 200
9. Đường ven biển Bình Tiên - hết địa phận huyện Thuận Bắc 300
IV. HUYỆN NINH PHƯỚC
1. Đường Lê Duẩn (từ giáp Nam cầu Đạo Long II - ngã ba Long Bình) 1.080
2. Tuyến Quốc lộ 1A
- Từ giáp ranh thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - ngã ba Long Bình 1.100
- Ngã ba Long Bình - cầu Ý Lợi 960
- Giáp Trạm Thủy nông huyện Ninh Phước - cầu Phú Quý 1.080
- Giáp cầu Phú Quý - hết địa phận thị trấn Phước Dân 400
3. Tuyến thị trấn Phước Dân đi Mông Nhuận
- Từ giáp Quốc lộ 1A đi Hữu Đức (ngã ba) - đường sắt 750
- Giáp đường sắt - cầu Mông Nhuận 550
4. Các lô đất tiếp giáp chợ Phú Quý 840
5. Các đường thuộc thị trấn Phước Dân
- Đường trung tâm thị trấn Phước Dân 720
- Đường từ Quốc lộ 1A – Bệnh viện Ninh Phước 360
- Đường từ Quốc lộ 1A – cầu Mỹ Nghiệp 432
- Từ giáp cầu Mỹ Nghiệp - giáp thôn Mỹ Nghiệp 280
- Đường vào trường Nguyễn Huệ 432
6. Đường nối đường Lê Duẩn và Tỉnh lộ 703 250
7. Đường tỉnh 703
- Từ giáp phường Bảo An - đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn (ngã ba) 550
- Đoạn giáp đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn - giáp thị trấn Phước Dân 350
- Đoạn thuộc thị trấn Phước Dân 350
8. Đường Trần Nhật Duật (đến đầu thôn An Thạnh) 250
9. Khu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận)
- Đường gom của khu tái định cư, lô số: 12÷19 (các lô còn lại xác định theo vị trí đất ở xã
Phước Thuận) 400
- Đường nối Lê Duẩn - Bệnh viện Lao và bệnh phổi 200
10. Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân)
- Đường gom của khu tái định cư và đường vào Bệnh viện Ninh Phước, lô số: 01÷17,
31÷40, 52. 280
- Trục đường nội bộ bên trong 11m không có vỉa hè, lô số: 18÷30, 53÷57, 75 220
- Trục đường nội bộ phía Đông 11m không có vỉa hè, lô số: 41÷51, 64÷69, 70÷74. 180
- Trục đường nội bộ phía Nam 11m không có vỉa hè, lô số: 58÷63. 120
11. Đường giao thông Phú Quý - Phước Hậu; Phước Thái - Liên Sơn
- Đoạn từ cầu Mông Nhuận - giáp đường sắt (thuộc xã Phước Hậu) 350
- Giáp ngã ba Chất Thường và Hoài Nhơn - Liên Sơn 250
12. Đường nối đầu tuyến An Long - đầu cầu kênh Nam 320
13. Đường nối đầu tuyến An Long - Thành Tín đến cầu Tuấn Tú 320
V. HUYỆN THUẬN NAM
Tuyến Quốc lộ 1A
- Giáp địa phận TT.Phước Dân-Hết địa phận xã Phước Ninh, Phước Nam 300
- Giáp địa phận xã Phước Nam - hết địa phận xã Phước Minh 200
- Giáp địa phận xã Phước Minh - ngã ba vào xã Phước Diêm 350
- Giáp ngã ba vào xã Phước Diêm - ngã ba vào Đồn biên phòng 420 400
- Giáp ngã ba vào Đồn biên phòng 420 - hết địa phận tỉnh Ninh Thuận 550
VI. HUYỆN NINH SƠN
1. Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
- Từ giáp thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - Trung tâm học tập cộng đồng 520
- Trung tâm học tập cộng đồng - cầu Suối Sa 420
- Giáp cầu Suối Sa - cầu Ông Một 308
- Giáp cầu Ông Một - cống cây Sung 300
- Giáp cống cây Sung - cầu qua đường kênh Nha Hố 308
- Giáp kênh Nha Hố - hết địa phận xã Nhơn Sơn 150
- Giáp địa phận xã Nhơn Sơn - cây xăng Cường Phát 160
- Giáp cây xăng Cường Phát - cầu Dũ Dĩ 270
- Giáp cầu Dũ Dĩ - cầu Xéo 100
- Giáp cầu Xéo - cầu Tân Mỹ 150
- Giáp cầu Tân Mỹ - ngã ba Hoà Sơn 150
- Giáp ngã ba Hoà Sơn - giáp cây xăng Quảng Sơn 192
- Từ cây xăng Quảng Sơn - nhà nguyện Hạnh Trí 600
- Giáp nhà nguyện Hạnh Trí - cầu Suối Môn 1.080
- Giáp cầu Suối Môn - hết địa phận xã Quảng Sơn 864
- Giáp địa phận xã Quảng Sơn - đường vào trụ sở khu phố 4 (Trường tiểu học Tân Sơn B) 960
- Giáp đường vào trụ sở khu phố 4 - đường vào nhà thờ Song Mỹ (Trường Tân Sơn A) 1.100
- Giáp Trường Tân Sơn A - hết địa phận thị trấn Tân Sơn 720
- Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn)
+ Giáp thị trấn Tân Sơn - kênh N3 308
+ Giáp kênh N3 - suối 40 230
+ Giáp Suối 40 - hết địa phận xã Lương Sơn 180
- Giáp xã Lương Sơn - lò đường bà Hương Trang 200
- Giáp lò đường bà Hương Trang – cầu Sông Pha 220
- Giáp cầu Sông Pha - kênh Bình Phú 350
- Giáp kênh Bình Phú - Nhà máy thủy điện Đa Nhim 330
2. Quốc lộ 27B
- Giáp Quốc lộ 27 - cầu Ninh Bình 924
- Giáp cầu Ninh Bình - kênh N8 mới 630
- Giáp kênh N8 mới - cầu sông Cái 360
3. Các lô đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn 800
4. Các tuyến khác
- Từ giáp Quốc lộ 27 - cầu Gió Bay 363
- Giáp cầu Gió Bay - cổng sân bay 216
- Giáp Quốc lộ 27 - đường liên xã 150
- Giáp đường liên xã – giáp cổng thôn Mỹ Hiệp 100
- Từ thôn Mỹ Hiệp - hết địa phận xã Mỹ Sơn 80
- Đường bê tông Thạch Hà - Suối Mây 90
- Đường bê tông Triệu Phong – Chơ Vơ 90
- Giáp Quốc lộ 27 - cầu Tân Lập 220
- Giáp Quốc lộ 27B - Trạm bơm nước 300
- Đường từ Huyện đội - giáp Cầu Bản 420
- Giáp Quốc lộ 27 - Công an huyện 630
- Các đường giáp Quốc lộ 27 - đường nội thị Công an, Huyện đội 360
- Giáp Quốc lộ 27 - cầu Tầm Ngân 120
- Giáp Quốc lộ 27 - hết thôn Lâm Quý, xã Lâm Sơn 130
- Giáp thôn Lâm Quý - cổng thôn Gòn 1 100
- Đường Lâm Sơn-Phước Hoà (đoạn giáp QL 27-hết khu dân cư hiện hữu) 100
- Giáp Quốc lộ 27 - đường nối Quốc lộ 27B đến trạm bơm 350
- Các lô đất tiếp giáp chợ đầu mối Tân Sơn 540
- Đất ở hai bên đường đi Phước Hoà (xã Lương Sơn) 120
VII. HUYỆN BÁC ÁI
1. Quốc lộ 27B
- Từ giáp cầu Sông Cái – dốc Mã Tiền (Km4) 120
- Giáp dốc Mã Tiền - cầu Trà Co 70
- Giáp cầu Trà Co - cầu Suối Đá 50
- Giáp cầu Suối Đá - hết địa phận xã Phước Tiến 40
- Đoạn từ xã Phước Thắng - ngã ba đi Phước Chính 70
- Giáp ngã ba đi Phước Chính – ngã ba Phước Đại 80
- Giáp ngã ba Phước Đại - cầu Sông Sắt (Km 21+530) 100
- Giáp cầu Sông Sắt (Km 21+530) - thôn Suối Lỡ, xã Phước Thành 25
- Giáp thôn Suối Lỡ - thôn Đá Ba Cái, xã Phước Thành 30
- Giáp thôn Đá Ba Cái - hết địa phận xã Phước Thành 25
2. Các đường trung tâm huyện
- Đường trung tâm huyện 150
- Đường 14m thuộc trung tâm huyện 90
- Đường 13m thuộc trung tâm huyện 90
- Đường 11m thuộc trung tâm huyện 70
- Đường 7m thuộc trung tâm huyện 60
- Đoạn giáp đường trung tâm huyện đi thôn Ma Hoa - Châu Đắc đến hết Trường trung học
Phước Đại B 50
- Đoạn giáp Trường TH Phước Đại B đến hết thôn Ma Hoa - Châu Đắc 40
3. Các trục đường khác
- Đường từ Quốc lộ 27B đến hết thôn Suối Rua, xã Phước Tiến 30
- Đường từ Km 20 - Quốc lộ 27B đến đầu cầu Sông Sắt (đi Phước Chính) 50
- Đường từ giáp cầu Song Sắt (đi Phước Chính) - Đài liệt sĩ 40
- Đường trung tâm xã Phước Chính 30
- Đường từ xã Phước Hoà - xã Phước Bình 30
- Đường trung tâm xã Phước Tân (cách trụ sở xã bán kính 500m) 30
- Đường Mỹ Hiệp đi xã Phước Trung 30
- Đường trung tâm xã Phước Hoà 30
Bảng số 11. Giá đất ở (thổ cư) tại hai bên đường phố thuộc địa bàn thành phố Phan Rang -
Tháp Chàm
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m
2

STT TÊN ĐƯỜNG PHỐ
Loại
đường
phố
Giá đất
1 Đường Thống Nhất I
- Từ ngã ba Tân Hội - cầu Bà Lợi (kênh Chà Là) 3.000
- Đoạn giáp cầu Bà Lợi - ngã ba Ngô Gia Tự 4.000
- Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú 5.000
- Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp 8.040
- Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung 7.200

- Đoạn từ ngã tư Quang Trung- Đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ
Thị Sáu) 8.640
- Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1 8.400

- Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường
Dã Tượng) 2.250
- Đoạn từ nhà số TN 02 - nhà số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27) 1.000
- Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận thành phố Phan Rang –TC 1.620
- Đường phía Bắc chợ Phan Rang II 3.500
- Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) II 3.500
2 Đường 16 tháng 4 I
- Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự 6.960
- Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tự - trục D3 4.500
- Đoạn giáp trục D3 - trục D7 3.200
- Đoạn giáp trục D7 - hết đường 5.400
3 Đường Nguyễn Du I
- Giáp đường 21 tháng 8 – nhà số 50 (đối diện là nhà số 21) 3.000
- Đoạn từ nhà số 52 - nhà số 82 (đối diện là nhà số 59) 2.000
- Đoạn từ nhà số 84 - hết đường 1.800
4 Đường Ngô Gia Tự I
- Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn 4.200
- Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4 5.280
- Đoạn giáp đường 16/4 - hết đường (giáp đường Thống Nhất) 6.600
5 Đường Ngô Quyền II
- Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72) 2.000
- Đoạn từ nhà số 77 - hết đường 1.800
6 Đường Phan Đình Phùng II 2.640

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét