LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "giao an AN TOAN GIAO THONG": http://123doc.vn/document/572299-giao-an-an-toan-giao-thong.htm
Bài 1 : Tình hình trật tự an toàn giao thông Việt Nam
A/ Mục đích yêu cầu:
Giúp học sinh hiểu:
*Kiến thức:
-Đặc điểm của hệ thống giao thông nớc ta
- Tầm quan trọng của huyết mạch giao thông trong đời sống
- Giao thông đờng bộ, giao thông đờng sắt, giao thông đờng thuỷ
- Giao thông đờng không
* Kỹ năng:
- Giúp học sinh nắm đợc tai nạn giao thông và cách phòng tránh
* Thái độ:
- Học sinh yêu giao thông, tránh xẩy ra tai nạn đáng tiếc khi tham gia giao thông.
B/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1
Hỏi: Hệ thống giao thông có tầm
quan trọng nh thế nào trong cuộc
sống ?
Giáo viên giải thích:
Hỏi: Em biết huyện ta có những hệ
thống đờng bộ,đờng sát nào đi qua?
Hỏi: ở quỳnh lu ta có tuyến đờng
sắt phụ nào ?
GV mở rộng: Theo dự báo của
nghành đờng sắt: Nớc ta đến năm
2020 sẽ có đờng sắt 2 chiều; đờng
sắt trên không ở khu vực Hà Nội.
Hỏi: Nêu dặc điêm của hệ thống
giao thông đờng thuỷ ( miền bắc,
miền trung, miền nam )?
1) Tầm quan trọng của hệ thống giao thông.
* Là huyết mạch của nền kinh tế quốc dân
* Là điều kiện quan trọng để nâng cao cuộc sống
của mọi ngời.
2) Đặc điểm của hệ thống của nớc ta.
a) Giao thông đờng bộ:
* Có 6 hệ thống
+ Quốc lộ
+ Tỉnh lộ
+ Huyện lộ
+ Đờng xã
+ Đờng đô thị
+ Đờng chuyên dùng
b) Giao thông đờng sắt:
* Đờng sắt thống nhất Bắc - Nam
Hà Nội - Tp Hồ chí Minh dài 1726 km
Qua 161 ga, chạy qua 33 tỉnh thành phố
- Có 6 tuyến chính
- Ngoài ra còn có các tuyến phụ
+ Hà nội - Lạng Sơn
+ Cầu Giát - Nghĩa Đàn
+ Phan Rang - Đà Lạt
- Các thiết bị đầu máy, toa xe đã đợc nâng cấp , rút
ngắn thời gian chạy tàu nhng còn giao cắt nhiều mặt
với đờng bộ. Do đó dễ gây ra tai nạn.
c) Hệ thống giao thông đờng thuỷ
+ Miền Bắc
1
Tại sao ở Mièn Trung hệ thống giao
thông thuỷ lại ngắn và dốc?
Hỏi: Nghệ An ta có hệ thống đờng
thuỷ nào ?
Hỏi: Nghệ An ta có hệ thống đờng
không ( sân bay) nào ?
Hỏi: Nguyên nhân tại sao tai nạn
giao thông lại gia tăng nh vậy?
+ Miền Trung
+Miền Nam
Miền Nam đặc biệt là ở khu vực đồng bằng sông
Cửu Long hệ thống đờng thuỷ là chủ yếu
+ Hệ thống đờng thuỷ biển ở địa phơng.
* Nghệ An có cảng biển Cửa Lò - Cửa Hội
* Quỳnh Lu có Lạch Quèn, hệ thống sông Mai
Giang ( Hoàng Mai- Đền Cờn )
d) Hệ thống giao thông đờng không ( đờng bay)
Nớc ta, hệ thống hàng không cũng phát triển
khắp các tỉnh thành phố, hầu hết tỉnh nào cũng có
sân bay.
Do giá trị gia tăng của nghành đờng không quá
cao cho nên việc đi lại của hành khách còn hạn chế
3) Tình hình tai nạn giao thông:
- Tai nạn giao thông tăng
- Làm chết ,bị thơng nhiều ngời
- Thiệt hại hàng chục tỉ đồng cho nhà nớc
* Nguyên nhân:
- Ngời tham gia giao thông không tự giác
- Không chấp hành luật lệ giao thông
- Phóng nhanh vợt ẩu
- Uống rợu bia khi tham gia giao thông
- Hệ thống đờng tỉnh lộ, huyện lộ xuống cấp
Hoạt động 2: Cũng Cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhắc lại những nội dung đã học
- Xem lại nội dung đã học
- Thực hiện tốt để tham gia giao thông tránh xảy ra tai nạn đáng tiếc.
Từ tuần 8 đến tuần 13
2
Những quy định cơ bản của Pháp Luật trật tự ATGT
A/ Mục đích yêu cầu:
Giúp HS
* Kiến thức:
- Những quy định của Pháp Luật về trật tự an toàn giao thông đờng bộ và trật tự an
toàn giao thông đô thị.
- Nắm đợc những quy định khi tham gia giao thông.
* Kỹ năng:
- Giúp HS nắm đợc quy định của TTANGT để tham gia đợc tốt.
* Thái độ:
- Có ý thức thái độ tốt khi thực hiện giao thông trên đờng.
B/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:
Khi tham gia trên đờng ngời đi bộ cần
phải tuân thủ những quy tắc gì ?
Hỏi: Em hiểu gì về quy định vợt xe?
1) Những quy định cơ bản của Pháp Luật về
trật tự an toàn giao thông đờng bộ và trật tự an
toàn giao thông đô thị:
a) Những quy tắc khi tham gia giao thông trên
đờng bộ:
- Ngời đi bộ phải nhờng đờng cho các loại xe
- Đi bộ về phía phần đờng của mình.
- Xe thô sơ phải nhờng đờng cho xe cơ giới
- Xe cứu thơng, xe cứu hoả đợc u tiên hơn khi
lu thông.
- Xe có tốc độ bình thờng phải nhờng đờng cho
xe có tốc độ cao.
b) Quy định về phần đờng khi tham gia giao
thông:
+ Ngời đi bộ phải đi trên hè phố
+ Đi bên phải xe có động cơ
+ Nếu đờng có nhiều làn xe thì phải chấp hành
việc đi đúng phần đờng của mình
c ) Quy định chuyển hớng:
+ Giảm tốc độ
+ Làm tín hiệu báo trớc
+ Nhờng đờng cho ngời đi bộ
+ Cho xe đi sát về phía định dịch chuyển
d) Quy định vợt xe:
+ Khi vợt xe khác yêu cầu ngời lái xe phải quan
sát.
+ Không có chớng ngại vật
+ Không có xe phía trớc
3
Bản thân em khi đi ra đờng đã thực
hiện tham gia giao thông nh thế nào ?
Hỏi : Với ngời đi xe đạp khi lu hành
trên đờng cần tuân thủ những gì ?
+ Cho xe mình lách về bên phải mình
+ Cấm vợt khi có biển hiệu cấm
+ Trên cầu hẹp có một làn xe
+ Khi có xe chạy ngợc chiều
+ Khi xe phía trớc ra tín hiệu vợt xe khác
+ ở đờng sát ngay đờng giao nhau
+ Khi gặp đoàn xe đặc biệt
+ Khi xe điện, xe buýt có ngời lên xuống.
e) Quy định về tránh nhau:
+ Chỗ đờng hẹp phải giảm tốc độ
+ Đi bên phải, tránh nhau phía phải, vợt bên trái.
g) Quy định cho ngời đi bộ:
+ Đi sát mép đờng về bên tay phải của mình
+ Tại các đờng giao nhau có đèn đỏ báo hiệu
+ Trẻ em dới 7 tuổi khi qua đờng phải có ngời
dẫn
+ Không đợc nhảy lên xuông, bám vào tàu xe
đang chạy.
+ Khi qua đờng phải quan sát trớc sau
h) Quy định đối với ngời đi xe đạp:
+ Cấm lạng lách, đánh võng
+ Không đi xe đạp ở những khu vực và đờng có
biển cấm.
+ Điều khiển xe đạp không đợc thả hai tay.
+ Không đợc dựng xe và để xe ở lề đờng, hay vỉ
hè.
+ Chỉ đợc chở 1 ngời phía sau và 1 trẻ em dới 7
tuổi.
+ Khi điều khiển xe không đợc mang vác cồng
kềnh.
+ Không đợc bám vào sau các loại xe khác.
+ Cấm đi xe đạp trên hè phố, vờn hoa, công
viên, công sở.
+ Cấm đi xe hàng ba, hàng t trên đòng khi tham
gia giao thông.
Hoạt động 2: Cũng cố - Dặn dò:
- Em hiểu thế nào về quy định đối với ngời đi bộ?
Từ tuần 14 đến tuần 19
Bài 3 : Các loại biển báo hiệu đờng bộ
A/ Mục đích yêu cầu:
4
Giúp HS hiểu
* Kiến thức:
- Hiểu biết các loại biển báo trên đờng bộ mà học sinh THCS thờng gặp.
- Hiểu ý nghĩa biển báo hiệu đờng bộ.
* Kỹ năng:
- Nắm chắc các yêu cầu khi tham gia giao thông.
* Thái độ:
- Giúp các em có ý thức chấp hành tốt Pháp Luật giao thông đờng bộ
B/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:
Cho HS quan sát mô hình.
Hỏi : Nhìn các loại biển báo hiệu em cho
biết biển nào là biển nguy hiểm ?
Hỏi: Có bao nhiêu biển báo nguy hiểm ?
Hỏi: Hãy quan sát các loại biển cấm ? Mô
tả, có bao nhiêu biên cấm ?
Hỏi: Mô tả lại biển hiệu lệnh ? Loại này có
bao nhiêu biển ?
Hỏi:Mô tả loại biển chỉ dẫn ?
Hỏi: Loại biển phụ có tác dụng gì ?
I/ Những quy định về biển báo hiệu đờng
bộ
1) Biển báo hiệu:
a) Loại biển báo nguy hiểm:
+ Có hình dạng tam giác đều, viền đỏ
nền vàng, trên hình vẽ có màu đen mô tả sự
việc báo hiệu; nhằm báo cho ngời sử dụng
biết trớc các tính chất các sự việc nguy hiểm
trên đờng để có các biện pháp phòng ngừa,
xử lý cho phù hợp với các tình huống.
+ Có 33 loại biển báo nguy hiểm.
b) Các loại biển cấm:
+ Có hình dạng tròn ( trừ kiểu 222 "
Dừng lại" có hình 8 cạnh đều ) nhằm báo
hiệu điều cấm hoặc hạn chế ngời sử dụng.
Cho nên mọi ngời đi trên đờng phải tuyệt đối
tuân theo.
+ Hầu hết các biển đều có viền đỏ, nền
màu trắng, trên nền có hình vẽ màu đen ( đặc
trng cho điều cấm ) hoặc hạn chế cho sự đi
lại của phơng tiện cơ giới, thô sơ và ngời đi
bộ.
+ Có 35 loại biển cấm.
c) Loại biển hiệu lệnh:
+ Có hình dạng tròn, hình nền xanh lam,
trên nền có hình vẽ màu trắng, đặc trng cho
hiệu lệnh nhằm báo hiệu cho ngời sử dụng để
biết để thi hành.
+ Có 7 kiểu.
d) Loại biển chỉ dẫn:
+ Có dạng hình chữ nhật hoặc hình
vuông ( trừ biển 415 ) có nền xanh lam, để
báo cho ngời sử dụng đi đờng biết những
5
Hỏi: Vạch đờng kẻ ta thờng thấy ở đâu ?
điều có ích cho hành trình.
+ Loại này có 36 kiểu
e) Loại biển phụ:
+ Có hình dạng chữ nhật hoặc hình vuông
( trừ biển 508a,b )
+ Biển phụ đợc đặt kết hợp với các biển
báo nguy hiểm, báo cấm.
+ Biển chỉ dẫn và biển hiệu lệnh nhằm
thuyết minh sự bổ sung để hiểu rõ các biển
đó.
+ loại biển này gồm 9 kiểu.
g) Loại biển viết bằng chữ:
+ Có dạng hình chữ nhật nền màu xanh
lam, chữ màu trắng hoặc nền màu đỏ, dùng
chỉ dẫn hoặc báo hiệu với xe thô sơ và ngời
đi bộ.
2) Vạch đờng kẻ:
* Là phơng tiện kỷ thuật để hớng dẫn tổ
chức điều khiển giao thông nhằm nâng cao
an toàn và khả năng thông xe.
* Vạch nằm ngang dùng để quy định phần
đờng xe chạy, đa số có màu trắng.
* Qua ngã 4, ngã 5 hay ngã 7 đờng vạch
kẻ có màu trắng quy định xe dừng, đỗ, ranh
dới cho ngời đi bộ qua đờng.
* Vạch đứng : Kẻ trên thành vỉ hè là các
loại công trình giao thông và một số bộ phận
khác của đờng loại này kết hợp giữ vạch
trắng và đen.
3) Hiệu lệnh điều khiển giao thông:
Gồm: + Tín hiệu của ngời điều khiển
+ Điều khiển phơng tiện giao thông
bằng tín hiệu đèn.
6
* Đỏ : Cấm đi
* Vàng : Đi chậm, chuyển giai đoạn.
* Xanh : Cho phép đi
Hoạt động 2: Cũng cố - Dặn dò
Cho HS hát bài " Đèn xanh, đèn đỏ "
- Về nhà nhớ học bài.
- Ra đờng nhớ hiệu lệnh giao thông mà xử lý cho đúng.
Từ tuần 20 đến tuần 25
Bài 4 : Quy định về trật tự an toàn giao thông đờng thuỷ nội địa
- an toàn giao thông đờng sắt
A/ M c đích yêu cầu:
7
- cm i
V ng- i chậm
Xanh-cho phộp i
Giúp HS
* Kiến thức:
- Giúp học sinh năm đợc một số quy tắc giao thông đờng thuỷ nội địa .
- Các biển báo giao thông đờng thuỷ nội địa
- Quy định về trật tự an toàn giao thông đờng sắt
* Kỹ năng:
- Học sinh nắm đựoc các quy tắc để thực hiện cho tốt khi tham gia giao thông đờng
thuỷ cũng nh đờng sắt.
* Thái độ:
- Có ý thức chấp hành tốt quy định của Pháp luật khi tham gia giao thông
B/ Hoạt động dạy học:
8
Hoạt động 1:
I/ Quy định về trật tự an toàn giao thông đờng
thuỷ:
1) Một số quy tắc:
+ Khi hành trình phơng tiện phải đi hẳn về một
bên của phân luồng giao thông.
+ Phơng tiện đi ngợc hớng gặp nhau phải tránh
nhau về mạn phải của mình.
+ Phơng tiện đi xuôi nớc đợc u tiên.
+ Phơng tiện u tiên phải phát tín hiệu xin đờng
trớc
+ Phơng tiện cơ giớ cắt đờng nhau
+ Phơng tiện thô sơ gặp phơng tiện cơ giới
a) Các điều nghiêm cấm.
- Đa ra các đờng giao nhau, quảng sông khúc
khuỷ
- Cấm buộc bánh lái vào các đờng khúc khuỷ,
và các phơng tiện khác.
- Cấm sử dụng dò màn để đa đón khách
- Cấm các phơng tiện lạm dụng quyền u tiên
làm trở ngại các phơng tiện khác.
b) Giới thiệu một số biển báo giao thông đờng
thuỷ nội địa
- Biển báo cấm neo
- Biển báo cấm đỗ
- Biển báo cấm buộc tàu thuyền
- Biển báo cấm quay tàu thuyền
( Giáo viên có thể giới thiệu thêm ở SGKtrang 34-
36 )
II/ Quy định về trật tự an toàn giao thông đờng
sắt:
* Quy định về đờng ngang:
- u tiên thuộc các phơng tiện giao thông đờng
sắt
- Ngời tham gia phơng tiện giao thông đờng bộ
cần chấp hành chỉ dẫn của hệ thống báo hiệu.
- Dấu hiệu của gác chắn
- Tín hiệu đèn cờ, biển hiệu
- Chắn
- Nghiêm cấm mở đờng ngang đờng chắn.
* Nghiêm cấm các hành vi làm ảnh hơng đến
trật tự an toàn giao thông đờng sắt.
- Đặt vật chơng ngại vật
- Trồng cây và đặt các vật cản , gây mất tầm
nhìn của ngời điều khiển phơng tiện giao thông
- Phơi rơm rạ và các vật khác
- Chứa chất vật liệu hàng hoá và chất phế thải.
- Chăn thả trâu bò, gia súc trên đờng sắt và
trong công trình giao thông.
- Sử dụng chất nổ và khai thác đá cát , sỏi làm
ảnh hởng an toàn giao thông đờng sắt, hoặc nóc
xe .
9
Hoạt động 2 : Cũng cố dặn dò:
# Em là gì để bảo vệ khu vực quê em khi có đờng sát chạy qua ?
# Khi phát hiện ra hành vi một số bạn nhỏ có hiện tợng vứt vật, cây cối trên đ-
ờng sắt thì bản chân em sẽ làm gì ?
T tuần 26 n tuần 31
Bài 5: Xử phạt hành chinh trong lnh vc trật tự an toàn giao
thông đờng bộ và trật tự an toàn giao thông đô th
A/ Mc ớch yờu cu:
* Kin thc:
- Giỳp HS hiu nhng cỏ nhõn t chc cú hnh vi vi phm trt t an ton giao
thụng m n lỳc truy cu trỏch nhim hỡnh s thỡ x pht hnh theo ngh nh
49/CP ca chớnh ph quy nh x pht hnh vi vi phm trt t an ton giao thụng
ng b v giao thụng ụ th
* K nng:
- Giỳp hc sinh v mi ngi thc hin tt mi quy nh ca pPhỏp lut v
TTANGT .
* Thỏi :
- Luụn cú ý thc chp hnh tt mi ch trng chớnh sỏch ca Phỏp lut
B/ Hot ng dy hc:
Hoat ng 1: ễn li kin thc ó hc cỏc tit trc.
Hot ng 2: Cỏc hnh vi vi phm
phỏp lut:
I/ Các hành vi vi phạm pháp luật vê trật tự
an toàn giao thông sẽ b phạt một trong các
hành thức sau đây:
+ Cảnh cáo
+ Phạt tien
Tuỳ theo mức độ, tớnh chất vi phạm của cá
nhân, tổ chức vi phạm thì vào một hoặc nhiu
hỡnh thc sau :
+ Tc quyn s dng giy phộp
+ Tch thu tang vt phng tin
Ngoi ra cú th ỏp dng mt s hỡnh thc sau:
- Buc khụi phc tỡnh trng ban u
- Buc thc hin cỏc bin phỏp thc hin
cỏc bin phỏp khc phc tỡnh trng ụ nhim
mụi trng, lõy lan bnh dch do vi phm
hnh chớnh gõy ra.
- Buc phi bi thng thit hi
- Buc tiờu hu vt phm gõy hi cho sc
kho con ngi, vn hoỏ c hi
10
Hi: Qua cỏc bc tranh trờn em hóy
cho bit ngi no i ỳng lut giao
thụng?
Hi: Phng tin no i, , u sai
quy nh?
( Cho hc sinh xem cỏc hỡnh nh t trang 41 -
45 )
II/ Cỏc mc pht c th vi ngi vi phm
trt t an ton giao thụng ng b:
- Vt ốn : Pht 250.000/1 ln
- Khụng i m BH 150.000 / 1 ngi
- Khụng mang giy t xe 100.000 n
200.000 / ngi/ ln
- Lng lỏch, ỏnh vừng 5000.000 tch thu
phng tin
- i xe p hng 3 50000 ( chic th 3)
- Khụng chp hnh lnh ca cụng an
90000 / ngi/ ln.
- Ch quỏ s ngi quy nh ( tr ch
ngi cp cu) 90000/ngi/ ln
- Vt tc trong thnh ph 250000-
300000/ xe gi phng tin; ngoi thnh ph
500.000-800.000/ xe
- Vt ginh ng gõy tai nn
1000.000- 2000.000
- Pht xe p i khụng ỳng ng
40.000/ xe
- i b khụng ỳng phn ng quy nh
20.000-40.000/ ngi
- i b khụng chp hnh ốn xanh ốn
50.000/ngi.
GV c cho hc sinh nghe thờm ti liu.
Hot ng 3: Cng c - dn dũ
- c cho hc sinh nghe nhng quy nh x pht khỏc v trt t an ton
giao thụng ng b v quy nh giao thụng ụ th.
11
T tit 32 n tit 37
Bi 6 : X ph t hnh chớnh v hnh vi vi ph m
tr t t an ton giao thụng ng s t.
A/ Mc tiờu cn t:
* Kin thc:
- Giỳp hc sinh thc hin tt ngh nh 39/CP ca Chớnh ph v m bo trt t an
ton giao thụng ng st .
- m bo an ton ng st quờ em khụng xy ra tai nn
- Qunh Hoa l mt xó cú ng st chy qua 2 km
* K nng:
- Hc sinh v cỏc c quan thc hin tt vn an to n giao thông
* Thái độ :
- Nhân dân và các nhà trờng cú đờng sắt chạy qua đẩy mạnh tốt công tác tuyên truyn
mi ngi thc hin tụt hn.
B/ Ho t ng d y h c:
Hi: ng st cú nhng quy nh gỡ
?
Hi : An ton giao thụng ng st
cú nhng trng hp no l cm ?
I/ Quy tc giao thông đờng săt:
*a) Quyên u tiên giao thông hot ng trờn
ng st.
- Ngi v phng tin tham gia giao thụng
ng b phi chp hnh theo lnh thụng bỏo.
+ Hiu lnh ca ngi gỏc chn
+ Tớn hiu bin, c, ốn
+ Chn
- Hiu lnh ng chờnh lch ca gỏc chn,
ốn , bin , c
- Khi qua ng st phi quan sỏt,
- ng xa cỏch 5m
b) Nhng trng hp cm:
* t chng ngi vt lờn ng st
* Trng cõy v t cỏc vt cn mt tm nhỡn.
* Phi rm v cỏc vt cn lờn ng st.
* Chn th trõu bũ, gia sỳc trờn ng.
* S dng cht n khi khai thỏc ỏ si.
* Tu tin hóm khoỏ vn van.
* Bỏm theo tu, bỏn hng rong gõy mt trt t.
* Nộm t ỏ v cỏc vt cn lờn tu ang chy
12
v ng tu.
* v v.
II/ X pht hnh chớnh v vi phm trt t an
ton giao thụng ng st.
Vi phm giao thụng ng st ( trng cõy,
phi rm, nụng sn v cỏc loi vt phm khỏc)
b pht t 50.000 - 100.000
Mua bỏn hng tp hoỏ, hp ch, th trõu bũ,
gia sỳc b pht t 100.000- 200.000
Neo u phng tin t ý m ng st,
xõy dng cụng trỡnh lm nh lu quỏn trờn
phm vi thuc ng st b pht t 1.000.000 -
2.000.000
t vt chng ngi vt lờn ng st, thỏo
g, lm xch ray, t vt, trm cp, ct cu kin,
ph kin vt t, h thng thụng tin tớn hiu, t ý
khoan o,x ng st m ng ngang b
pht t 10.000.000 - 20.000.000
Nộm ỏ, t v vt gỡ khỏc lờn tu pht t
50.000- 100.000
III/ Gii thiờ mt s bin bỏo giao thụng ng st:
ng st cú ro chn
Giao nhau vi ng st
khụng cú ro chn Ch ng st
ct ngang ng b
Hot ng 3: Cng c - dn dũ
13
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét