Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
5
Câu 9: Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định.
B. Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH
2
-, do đó tính chất hóa
học khác nhau là những chất đồng đẳng.
C. Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất
đồng đẳng của nhau.
D. Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau.
Câu 10: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một
hay nhiều nhóm metylen (-CH
2
-) được gọi là hiện tượng
A. đồng phân. B. đồng vị. C. đồng đẳng. D. đồng khối.
Câu 11: Hợp chất chứa một liên kết trong phân tử thuộc loại hợp chất
A. không no. B. mạch hở. C. thơm. D. no hoặc không no.
Câu 12: Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau :
A. Hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức.
B. Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.
C. Hiđrocacbon no, không no, thơm và dẫn xuất của hiđrocacbon.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 13: Phát biểu không chính xác là
A. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.
B. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
C. Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử.
D. Sự xen phủ trục tạo thành liên kết , sự xen phủ bên tạo thành liên kết .
Câu 14: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO
2
, hơi
H
2
O và khí N
2
. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :
A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.
B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.
C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.
D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.
Câu 15: Cho hỗn hợp các ankan sau : pentan (sôi ở 36
o
C), heptan (sôi ở 98
o
C), octan (sôi ở 126
o
C), nonan
(sôi ở 151
o
C). Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây ?
A. Kết tinh. B. Chưng cất. C. Thăng hoa. D. Chiết.
Câu 16: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
A. CH
2
Cl
2,
CH
2
Br-CH
2
Br, NaCl, CH
3
Br, CH
3
CH
2
Br.
B. CH
2
Cl
2,
CH
2
Br-CH
2
Br, CH
3
Br, CH
2
=CHCOOH, CH
3
CH
2
OH.
C. CH
2
Br-CH
2
Br, CH
2
=CHBr, CH
3
Br, CH
3
CH
3
.
D. HgCl
2
, CH
2
Br-CH
2
Br, CH
2
=CHBr, CH
3
CH
2
Br.
Câu 17: Cho các chất : C
6
H
5
OH (X) ; C
6
H
5
CH
2
OH (Y) ; HOC
6
H
4
OH (Z) ; C
6
H
5
CH
2
CH
2
OH (T).
Các chất đồng đẳng của nhau là
A. Y, T. B. X, Z, T. C. X, Z. D. Y, Z.
Câu 18: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
A. C
2
H
5
OH, CH
3
OCH
3
. B. CH
3
OCH
3
, CH
3
CHO.
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH, C
2
H
5
OH. D. C
4
H
10
, C
6
H
6
.
Câu 19: Các chất hữu cơ đơn chức Z
1
, Z
2
, Z
3
có CTPT tương ứng là CH
2
O, CH
2
O
2
, C
2
H
4
O
2
. Chúng thuộc
các dãy đồng đẳng khác nhau. Công thức cấu tạo của Z
3
là
A. CH
3
COOCH
3
. B. HOCH
2
CHO. C. CH
3
COOH. D. CH
3
OCHO.
Câu 20: Những chất nào sau đây là đồng phân hình học của nhau ?
A. (I), (II). B. (I), (III). C. (II), (III). D. (I), (II), (III).
Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
6
Câu 21: Cho các chất sau : CH
2
=CHC≡CH (1) ; CH
2
=CHCl (2) ; CH
3
CH=C(CH
3
)
2
(3) ;
CH
3
CH=CHCH=CH
2
(4) ; CH
2
=CHCH=CH
2
(5) ; CH
3
CH=CHBr (6). Chất nào sau đây có đồng phân hình
học ?
A. 2, 4, 5, 6. B. 4, 6. C. 2, 4, 6. D. 1, 3, 4.
Câu 22: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans ?
A. 1,2-đicloeten. B. 2-metyl pent-2-en. C. but-2-en. D. pent-2-en.
Câu 23: Hợp chất (CH
3
)
2
C=CHC(CH
3
)
2
CH=CHBr có danh pháp IUPAC là
A. 1-brom-3,5-trimetylhexa-1,4-đien. B. 3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien-1-brom.
C. 2,4,4-trimetylhexa-2,5-đien-6-brom. D. 1-brom-3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien.
Câu 24: Hợp chất (CH
3
)
2
C=CH-C(CH
3
)
3
có danh pháp IUPAC là
A. 2,2,4- trimetylpent-3-en. B. 2,4-trimetylpent-2-en.
C. 2,4,4-trimetylpent-2-en. D. 2,4-trimetylpent-3-en.
Câu 25: Hợp chất CH
2
=CHC(CH
3
)
2
CH
2
CH(OH)CH
3
có danh pháp IUPAC là
A. 1,3,3-trimetylpent-4-en-1-ol. B. 3,3,5-trimetylpent-1-en-5-ol.
C. 4,4-đimetylhex-5-en-2-ol. D. 3,3-đimetylhex-1-en-5-ol.
Câu 26: Cho công thức cấu tạo sau : CH
3
CH(OH)CH=C(Cl)CHO. Số oxi hóa của các nguyên tử cacbon tính
từ phái sang trái có giá trị lần lượt là
A. +1 ; +1 ; -1 ; 0 ; -3. B. +1 ; -1 ; -1 ; 0 ; -3.
C. +1 ; +1 ; 0 ; -1 ; +3. D. +1 ; -1 ; 0 ; -1 ; +3.
Câu 27: Trong công thức C
x
H
y
O
z
N
t
tổng số liên kết và vòng là
A. (2x-y + t+2)/2. B. (2x-y + t+2). C. (2x-y - t+2)/2. D. (2x-y + z + t+2)/2.
Câu 28: a. Vitamin A công thức phân tử C
20
H
30
O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. Số
liên kết đôi trong phân tử vitamin A là
A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.
b. Licopen, công thức phân tử C
40
H
56
là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn
trong phân tử. Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C
40
H
82
. Vậy licopen có
A. 1 vòng ; 12 nối đôi. B. 1 vòng ; 5 nối đôi. C. 4 vòng ; 5 nối đôi. D. mạch hở ; 13 nối đôi.
Câu 29: Metol C
10
H
20
O và menton C
10
H
18
O chúng đều có trong tinh dầu bạc hà. Biết phân tử metol không
có nối đôi, còn phân tử menton có 1 nối đôi. Vậy kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Metol và menton đều có cấu tạo vòng.
B. Metol có cấu tạo vòng, menton có cấu tạo mạch hở.
C. Metol và menton đều có cấu tạo mạch hở.
D. Metol có cấu tạo mạch hở, menton có cấu tạo vòng.
Câu 30: Trong hợp chất C
x
H
y
O
z
thì y luôn luôn chẵn và y 2x+2 là do
A. a 0 (a là tổng số liên kết và vòng trong phân tử).
B. z 0 (mỗi nguyên tử oxi tạo được 2 liên kết).
C. mỗi nguyên tử cacbon chỉ tạo được 4 liên kết.
D. cacbon và oxi đều có hóa trị là những số chẵn.
Câu 31: Tổng số liên kết và vòng ứng với công thức C
5
H
9
O
2
Cl là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 32: Tổng số liên kết và vòng ứng với công thức C
5
H
12
O
2
là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 33: Công thức tổng quát của dẫn xuất điclo mạch hở có chứa một liên kết ba trong phân tử là
A. C
n
H
2n-2
Cl
2
. B. C
n
H
2n-4
Cl
2
. C. C
n
H
2n
Cl
2
. D. C
n
H
2n-6
Cl
2
.
Câu 34: Công thức tổng quát của dẫn xuất đibrom không no mạch hở chứa a liên kết là
A. C
n
H
2n+2-2a
Br
2
. B. C
n
H
2n-2a
Br
2
. C. C
n
H
2n-2-2a
Br
2
. D. C
n
H
2n+2+2a
Br
2
.
Câu 35: Hợp chất hữu cơ có công thức tổng quát C
n
H
2n+2
O
2
thuộc loại
A. ancol hoặc ete no, mạch hở, hai chức. B. anđehit hoặc xeton no, mạch hở, hai chức.
C. axit hoặc este no, đơn chức, mạch hở. D. hiđroxicacbonyl no, mạch hở.
Câu 36: Ancol no mạch hở có công thức tổng quát chính xác nhất là
A. R(OH)
m
. B. C
n
H
2n+2
O
m
. C. C
n
H
2n+1
OH. D. C
n
H
2n+2-m
(OH)
m
.
Câu 37: Công thức tổng quát của anđehit đơn chức mạch hở có 1 liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon là
A. C
n
H
2n+1
CHO. B. C
n
H
2n
CHO. C. C
n
H
2n-1
CHO. D. C
n
H
2n-3
CHO.
Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
7
Câu 38: Anđehit mạch hở có công thức tổng quát C
n
H
2n-2
O thuộc loại
A. anđehit đơn chức no.
B. anđehit đơn chức chứa một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon.
C. anđehit đơn chức chứa hai liên kết trong gốc hiđrocacbon.
D. anđehit đơn chức chứa ba liên kết trong gốc hiđrocacbon.
Câu 39: Công thức tổng quát của ancol đơn chức mạch hở có 2 nối đôi trong gốc hiđrocacbon là
A. C
n
H
2n-4
O. B. C
n
H
2n-2
O. C. C
n
H
2n
O. D. C
n
H
2n+2
O.
Câu 40: Anđehit mạch hở C
n
H
2n – 4
O
2
có số lượng liên kết trong gốc hiđrocacbon là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 41: Công thức phân tử tổng quát của axit hai chức mạch hở chứa một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon
là
A. C
n
H
2n-4
O
4
. B. C
n
H
2n-2
O
4
. C. C
n
H
2n-6
O
4
. D. C
n
H
2n
O
4
.
Câu 42: Axit mạch hở C
n
H
2n – 4
O
2
có số lượng liên kết trong gốc hiđrocacbon là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 43: Tổng số liên kết và vòng trong phân tử axit benzoic là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 44: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C
6
H
14
A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.
Câu 45: Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C
5
H
10
là
A. 2. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 46: Số lượng đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C
5
H
10
là
A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.
Câu 47: Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C
5
H
8
là
A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.
Câu 48: Số lượng đồng phân chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C
9
H
12
là
A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.
Câu 49: Số lượng đồng phân chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C
9
H
10
là
A. 7. B. 8. C. 9. D. 6.
Câu 50: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C
3
H
5
Br
3
là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 51: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C
3
H
5
Cl là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 52: Hợp chất C
4
H
10
O có số đồng phân ancol và tổng số đồng phân là
A. 7 và 4. B. 4 và 7. C. 8 và 8. D. 10 và 10.
Câu 53: Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C
3
H
6
O là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 54: Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C
4
H
6
O
2
tác dụng được với NaHCO
3
là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 55: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C
4
H
11
N là
A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.
Câu 56: Một hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tử là 26. Đem đốt X chỉ thu được CO
2
và H
2
O. CTPT
của X là
A. C
2
H
6
. B. C
2
H
4
. C. C
2
H
2
. D. CH
2
O.
Câu 57: Một hợp chất hữu cơ A có M = 74. Đốt cháy A bằng oxi thu được khí CO
2
và H
2
O. Có bao nhiêu
công thức phân tử phù hợp với A ?
A. 4. B. 2. C. 3. D. A.1.
Câu 58: Một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với không khí bằng bằng 2. Đốt cháy hoàn toàn A bằng khí O
2
thu được CO
2
và H
2
O. Có bao nhiêu công thức phân tử phù hợp với A ?
A. 2. B. A. 1. C. 3. D. 4.
Câu 59: Hợp chất X có thành phần % về khối lượng : C (85,8%) và H (14,2%). Hợp chất X là
A. C
3
H
8
. B. C
4
H
10
. C. C
4
H
8
. D. kết quả khác.
Câu 60: Hợp chất X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn lại là oxi. Khối lượng phân tử của X bằng 88.
CTPT của X là
A. C
4
H
10
O. B. C
5
H
12
O. C. C
4
H
10
O
2
. D. C
4
H
8
O
2
.
Câu 61: Phân tích hợp chất hữu cơ X thấy cứ 3 phần khối lượng cacbon lại có 1 phần khối lượng hiđro, 7
phần khối lượng nitơ và 8 phần lưu huỳnh. Trong CTPT của X chỉ có 1 nguyên tử S, vậy CTPT của X là
A. CH
4
NS. B. C
2
H
2
N
2
S. C. C
2
H
6
NS. D. CH
4
N
2
S.
Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
8
Câu 62: a. Hợp chất X có CTĐGN là CH
3
O. CTPT nào sau đây ứng với X ?
A. C
3
H
9
O
3
. B. C
2
H
6
O
2
. C. C
2
H
6
O. D. CH
3
O.
b. Công thức thực nghiệm của chất hữu cơ có dạng (CH
3
Cl)
n
thì công thức phân tử của hợp chất là
A. CH
3
Cl. B. C
2
H
6
Cl
2
. C. C
2
H
5
Cl. D. C
3
H
9
Cl
3
.
Câu 63: Một hợp chất hữu cơ gồm C, H, O ; trong đó cacbon chiếm 61,22% về khối lượng. Công thức phân
tử của hợp chất là
A. C
3
H
6
O
2
. B. C
2
H
2
O
3
. C. C
5
H
6
O
2
. D. C
4
H
10
O.
Câu 64: Chất hữu cơ X có M = 123 và khối lượng C, H, O và N trong phân tử theo thứ tự tỉ lệ với
72 : 5 : 32 : 14. CTPT của X là
A. C
6
H
14
O
2
N. B. C
6
H
6
ON
2
. C. C
6
H
12
ON. D. C
6
H
5
O
2
N.
Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn 0,6 gam hợp chất hữu cơ X rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch
Ca(OH)
2
dư thấy có 2 gam kết tủa và khối lượng bình tăng thêm 1,24 gam. Tỉ khối của X so với H
2
bằng 15.
CTPT của X là
A. C
2
H
6
O. B. CH
2
O. C. C
2
H
4
O. D. CH
2
O
2
.
Câu 66: Khi đốt 1 lít khí X cần 6 lít O
2
thu được 4 lít CO
2
và 5 lít hơi H
2
O (các thể tích khí đo ở cùng điều
kiện nhiệt độ, áp suất). CTPT của X là
A. C
4
H
10
O. B. C
4
H
8
O
2
. C. C
4
H
10
O
2
. D. C
3
H
8
O.
Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,4 gam CO
2
và 1,8 gam H
2
O. Biết tỉ khối
của X so với He (M
He
= 4) là 7,5. CTPT của X là
A. CH
2
O
2
. B. C
2
H
6
. C. C
2
H
4
O. D. CH
2
O.
Câu 68: Đốt cháy 1 lít hơi hiđrocacbon với một thể tích không khí (lượng dư). Hỗn hợp khí thu được sau khi
hơi H
2
O ngưng tụ có thể tích là 18,5 lít, cho qua dung dịch KOH dư còn 16,5 lít, cho hỗn hợp khí đi qua ống
đựng photpho dư thì còn lại 16 lít. Xác định CTPT của hợp chất trên biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ, áp suất và O
2
chiếm 1/5 không khí, còn lại là N
2
.
A. C
2
H
6
. B. C
2
H
4
. C. C
3
H
8
. D. C
2
H
2
.
Câu 69: Đốt 0,15 mol một hợp chất hữu cơ thu được 6,72 lít CO
2
(đktc) và 5,4 gam H
2
O. Mặt khác đốt 1 thể
tích hơi chất đó cần 2,5 thể tích O
2
. Các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. CTPT của hợp chất đó
là
A. C
2
H
6
O
2
. B. C
2
H
6
O. C. C
2
H
4
O
2
. D. C
2
H
4
O.
Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (C, H, N) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm 1/5 thể
tích O
2
, còn lại là N
2
) được khí CO
2
, H
2
O và N
2
. Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch
Ba(OH)
2
dư thấy có 39,4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi 24,3 gam. Khí thoát ra khỏi bình có thể
tích 34,72 lít (đktc). Biết
2
OX
d
< 2. CTPT của X là
A. C
2
H
7
N. B. C
2
H
8
N. C. C
2
H
7
N
2
. D. C
2
H
4
N
2
.
Câu 71: Oxi hóa hoàn toàn 4,02 gam một hợp chất hữu cơ X chỉ thu được 3,18 gam Na
2
CO
3
và 0,672 lít khí
CO
2
. CTĐGN của X là
A. CO
2
Na. B. CO
2
Na
2
. C. C
3
O
2
Na. D. C
2
O
2
Na.
Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon trong 0,5 lít hỗn hợp của nó với CO
2
bằng 2,5 lít O
2
thu được
3,4 lít khí. Hỗn hợp này sau khi ngưng tụ hết hơi nước còn 1,8 lít, tiếp tục cho hỗn hợp khí còn lại qua dung
dịch kiềm dư thì còn lại 0,5 lít khí. Các thể tích được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. CTPT của
hiđrocacbon là
A. C
4
H
10
. B. C
3
H
8
. C. C
4
H
8
. D. C
3
H
6
.
Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn 1,605 gam hợp chất hữu cơ A thu được 4,62 gam CO
2
; 1,215 gam H
2
O và 168
ml N
2
(đktc). Tỉ khối hơi của A so với không khí không vượt quá 4. Công thức phân tử của A là
A. C
5
H
5
N. B. C
6
H
9
N. C. C
7
H
9
N. D. C
6
H
7
N.
Câu 74: Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,25 gam H
2
O ; 6,72 lít CO
2
và 0,56 lít N
2
(đkc). Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là
A. 58,5% ; 4,1% ; 11,4% ; 26%. B. 48,9% ; 15,8% ; 35,3% ; 0%.
C. 49,5% ; 9,8% ; 15,5% ; 25,2%. D. 59,1 % ; 17,4% ; 23,5% ; 0%.
Câu 75: Phân tích 0,31gam hợp chất hữu cơ X chỉ chứa C, H, N tạo thành 0,44 gam CO
2
. Mặt khác, nếu
phân tích 0,31 gam X để toàn bộ N trong X chuyển thành NH
3
rồi dẫn NH
3
vừa tạo thành vào 100 ml dung
dịch H
2
SO
4
0,4M thì phần axit dư được trung hòa bởi 50 ml dung dịch NaOH 1,4M. Biết 1 lít hơi chất X
(đktc) nặng 1,38 gam. CTPT của X là
A. CH
5
N. B. C
2
H
5
N
2
. C. C
2
H
5
N. D. CH
6
N.
Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
9
Câu 76: Đốt cháy 200 ml hơi một hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O trong 900 ml O
2
, thể tích hỗn hợp khí thu
được là 1,3 lít. Sau khi ngưng tụ hơi nước chỉ còn 700 ml. Tiếp theo cho qua dung dịch KOH dư chỉ còn 100
ml khí bay ra. Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. CTPT của Y là
A. C
3
H
6
O. B. C
3
H
8
O
2
. C. C
3
H
8
O. D. C
3
H
6
O
2
.
Câu 77: Phân tích 1,5 gam chất hữu cơ X thu được 1,76 gam CO
2
; 0,9 gam H
2
O và 112 ml N
2
đo ở 0
o
C và 2
atm. Nếu hóa hơi cũng 1,5 gam chất Z ở 127
o
C và 1,64 atm người ta thu được 0,4 lít khí chất Z. CTPT của X
là
A. C
2
H
5
ON. B. C
6
H
5
ON
2
. C. C
2
H
5
O
2
N. D. C
2
H
6
O
2
N.
Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi hợp chất hữu cơ A cần 10 thể tích oxi (đo cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất), sản phẩm thu được chỉ gồm CO
2
và H
2
O với mCO
2
: mH
2
O = 44 : 9. Biết M
A
< 150. A có
công thức phân tử là
A. C
4
H
6
O. B. C
8
H
8
O. C. C
8
H
8
. D. C
2
H
2
.
Câu 79: Cho 400 ml một hỗn hợp gồm nitơ và một hiđrocacbon vào 900 ml oxi (dư) rồi đốt. Thể tích hỗn
hợp thu được sau khi đốt là 1,4 lít. Sau khi cho nước ngưng tụ còn 800 ml hỗn hợp, người ta cho lội qua
dung dịch KOH thấy còn 400 ml khí. Các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Công thức
phân tử của chất hữu cơ là
A. C
3
H
8
. B. C
2
H
4
. C. C
2
H
2
. D. C
2
H
6
.
Câu 80: Đốt cháy 0,282 gam hợp chất hữu cơ X, cho sản phẩm đi qua các bình đựng CaCl
2
khan và KOH
dư. Thấy bình đựng CaCl
2
tăng thêm 0,194 gam còn bình đựng KOH tăng thêm 0,8 gam. Mặt khác nếu đốt
cháy 0,186 gam chất X thì thu được 22,4 ml khí N
2
(ở đktc). Biết rằng hợp chất X chỉ chứa một nguyên tử
nitơ. Công thức phân tử của hợp chất X là
A. C
6
H
6
N
2
. B. C
6
H
7
N. C. C
6
H
9
N. D. C
5
H
7
N.
Câu 81: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ chứa C, H, Cl sinh ra 0,22 gam CO
2
, 0,09 gam H
2
O. Mặt khác
khi xác định clo trong hợp chất đó bằng dung dịch AgNO
3
người ta thu được 1,435 gam AgCl. Tỉ khối hơi
của hợp chất so với hiđro bằng 42,5. Công thức phân tử của hợp chất là
A. CH
3
Cl. B. C
2
H
5
Cl. C. CH
2
Cl
2
. D. C
2
H
4
Cl
2
.
Câu 82: Đốt cháy hoàn toàn 0,4524 gam hợp chất A sinh ra 0,3318 gam CO
2
và 0,2714 gam H
2
O. Đun nóng
0,3682 gam chất A với vôi tôi xút để chuyển tất cả nitơ trong A thành amoniac, rồi dẫn khí NH
3
vào 20 ml
dung dịch H
2
SO
4
0,5 M. Để trung hoà axit còn dư sau khi tác dụng với NH
3
cần dùng 7,7 ml dung dịch
NaOH 1M. Biết M
A
= 60. Công thức phân tử của A là
A. CH
4
ON
2
. B. C
2
H
7
N. C. C
3
H
9
N. D. CH
4
ON.
Câu 83*: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol chất hữu cơ X cần vừa đủ 0,616 lít O
2
. Sau thí nghiệm thu được hỗn
hợp sản phẩm Y gồm : CO
2
, N
2
và hơi H
2
O. Làm lạnh để ngưng tụ hơi H
2
O chỉ còn 0,56 lít hỗn hợp khí Z
(có tỉ khối hơi với H
2
là 20,4). Biết thể tích các khí đều đo ở đktc. Công thức phân tử X là
A. C
2
H
5
ON. B. C
2
H
5
O
2
N. C. C
2
H
7
O
2
N. D. A hoặc C.
Câu 84: X là một ancol no, mạch hở. Để đốt cháy 0,05 mol X cần 4 gam oxi. X có công thức là
A. C
3
H
5
(OH)
3
. B. C
3
H
6
(OH)
2
. C. C
2
H
4
(OH)
2
. D. C
4
H
8
(OH)
2
.
Câu 85: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khí CO
2
; 2,80 lít N
2
(các thể tích
đo ở đktc) và 20,25 gam H
2
O. CTPT của X là
A. C
4
H
9
N. B. C
3
H
7
N. C. C
2
H
7
N. D. C
3
H
9
N.
Câu 86: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO
2
, 12,6
gam H
2
O và 69,44 lít N
2
(đktc). Giả thiết không khí chỉ gồm N
2
và O
2
trong đó oxi chiếm 20% thể tích không
khí. X có công thức là
A. C
2
H
5
NH
2
. B. C
3
H
7
NH
2
. C. CH
3
NH
2
. D. C
4
H
9
NH
2
.
Câu 87: Trong một bình kín chứa hơi este no đơn chức hở A và một lượng O
2
gấp đôi lượng O
2
cần thiết để
đốt cháy hết A ở nhiệt độ 140
o
C và áp suất 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn A rồi đưa về nhiệt độ ban đầu, áp
suất trong bình lúc này là 0,95 atm. A có công thức phân tử là
A. C
2
H
4
O
2
. B. C
3
H
6
O
2
. C. C
4
H
8
O
2
. D. C
5
H
10
O
2
.
Câu 88: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 10,08 lít khí O
2
(đktc). Dẫn toàn bộ
sản phẩm cháy (gồm CO
2
, H
2
O và N
2
) qua bình đựng dung dịch Ba(OH)
2
dư, thấy khối lượng bình tăng 23,4
gam và có 70,92 gam kết tủa. Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,344 lít (đktc). Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
5
O
2
N. B. C
3
H
5
O
2
N. C. C
3
H
7
O
2
N. D. C
2
H
7
O
2
N.
Câu 89: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X cần 6,16 lít khí O
2
(đktc), thu được 13,44 lít (đktc) hỗn hợp CO
2
,
N
2
và hơi nước. Sau khi ngưng tụ hết hơi nước, còn lại 5,6 lít khí (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 20,4. Công
thức phân tử của X là
A. C
2
H
7
O
2
N. B. C
3
H
7
O
2
N. C. C
3
H
9
O
2
N. D. C
4
H
9
N.
Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
10
Câu 90: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol mạch hở ba lần chứa một liên kết ba trong gốc hiđrocacbon
thu được 0,6 mol CO
2
. Công thức phân tử của ancol đó là
A. C
6
H
14
O
3
. B. C
6
H
12
O
3
. C. C
6
H
10
O
3
. D. C
6
H
8
O
3
.
Câu 91: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam chất Y (C
x
H
y
N) bằng một lượng không khí vừa đủ. Dẫn toàn bộ hỗn
hợp khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư, thu được 6 gam kết tủa và có 9,632 lít khí (đktc)
duy nhất thoát ra khỏi bình. Biết không khí chứa 20% oxi và 80% nitơ về thể tích. Công thức phân tử của Y
là
A. C
2
H
7
N. B. C
3
H
9
N. C. C
4
H
11
N. D. C
4
H
9
N.
Câu 92: Phân tích 1,47 gam chất hữu cơ Y (C, H, O) bằng CuO thì thu được 2,156 gam CO
2
và lượng CuO
giảm 1,568 gam. CTĐGN của Y là
A. CH
3
O. B. CH
2
O. C. C
2
H
3
O. D. C
2
H
3
O
2
.
Câu 93: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ đơn chức X thu được sản phẩm cháy chỉ gồm CO
2
và H
2
O
với tỷ lệ khối lượng tương ứng là 44 : 27. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
6
. B. C
2
H
6
O. C. C
2
H
6
O
2
. D. C
2
H
4
O.
Câu 94: Một hợp chất hữu cơ Y khi đốt cháy thu được CO
2
và H
2
O có số mol bằng nhau và lượng oxi cần
dùng bằng 4 lần số mol của Y. Công thức phân tử của Y là
A. C
2
H
6
O. B. C
4
H
8
O. C. C
3
H
6
O. D. C
3
H
6
O
2
.
Câu 95: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một axit cacboxylic no 2 lần thu được 1,2 mol CO
2
. Công thức phân tử
của axit đó là
A. C
6
H
14
O
4
. B. C
6
H
12
O
4
. C. C
6
H
10
O
4
. D. C
6
H
8
O
4
.
Câu 96: Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam một hợp chất hữu cơ đơn chức X cần 8,96 lít khí O
2
(đktc), thu được
CO
2
và H
2
O có số mol bằng nhau. CTĐGN của X là
A. C
2
H
4
O. B. C
3
H
6
O. C. C
4
H
8
O. D. C
5
H
10
O.
Câu 97: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong
được 20 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng phần nước lọc lại có 10 gam kết tủa nữa. Vậy X không thể
là
A. C
2
H
6
. B. C
2
H
4
. C. CH
4
. D. C
2
H
2
.
Câu 98: Hỗn hợp X gồm một số hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp. Tổng khối lượng phân tử của các
hiđrocacbon trong A là 252, trong đó khối lượng phân tử của hiđrocacbon nặng nhất bằng 2 lần khối lượng
phân tử của hiđrocacbon nhẹ nhất. Công thức phân tử của hiđrocacbon nhẹ nhất và số lượng hiđrocacbon
trong X là
A. C
3
H
6
và 4. B. C
2
H
4
và 5. C. C
3
H
8
và 4. D. C
2
H
6
và 5.
Câu 99: Đốt cháy hoàn toàn 5,80 gam chất X thu được 2,65 gam Na
2
CO
3
; 2,26 gam H
2
O và 12,10 gam CO
2
.
Công thức phân tử của X là
A. C
6
H
5
O
2
Na. B. C
6
H
5
ONa. C. C
7
H
7
O
2
Na. D. C
7
H
7
ONa.
Câu 100: Đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam hợp chất hữu cơ Z (chứa C, H, O) cần 1,904 lít khí O
2
(đktc), thu
được CO
2
và H
2
O với tỷ lệ mol tương ứng là 4 : 3. Công thức phân tử của Z là
A. C
4
H
6
O
2
. B. C
8
H
12
O
4
. C. C
4
H
6
O
3
. D. C
8
H
12
O
5
.
Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
11
CHUYÊN ĐỀ 2: HIĐROCACBON
Câu 1: Đốt cháy một hiđrocacbon X bằng lượng O
2
dư được hỗn hợp khí Z. Muốn tách lấy O
2
dư ra khỏi Z
thì dẫn hỗn hợp khí Z qua bình chứa
A. Photpho (P). B. P
2
O
5
. C. Dung dịch kiềm. D. Dung dịch H
2
SO
4 đặc
.
Câu 2: Công thức đơn giản nhất của hiđrocacbon M là C
n
H
2n+1
. M thuộc dãy đồng đẳng nào ?
A. Ankan. B. Xicloankan.
C. A hoặc B. D. không đủ dữ kiện để xác định.
Câu 3: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là
A. C
2
H
6
. B. C
3
H
8
. C. C
4
H
10
. D. C
5
H
12
.
Câu 4: Isohexan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo ?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 5: Khi brom hóa ankan X chỉ được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi so với hiđro là 75,5.
X có tên là
A. 3,3-đimetylhexan. B. isopentan.
C. 2,2-đimetylpropan. D. 2,2,3,3- tetraetylbutan.
Câu 6: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong
một phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO
2
(ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi
cho X tác dụng với Cl
2
(theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 7: Có bao nhiêu ankan là chất khí ở điều kiện thường khi phản ứng với clo (có ánh sáng, tỉ lệ mol 1:1)
tạo ra 2 dẫn xuất monoclo ?
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 8: Có bao nhiêu ankan là chất khí ở điều kiện thường khi phản ứng với clo (có ánh sáng, tỉ lệ mol 1:1)
tạo ra 1 dẫn xuất monoclo ?
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 9: Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng. Công thức của sản
phẩm là
A. CH
3
Cl. B. CH
2
Cl
2
. C. CHCl
3
. D. CCl
4
.
Câu 10: Ankan nào sau đây chỉ cho 1 sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl
2
(as) theo tỉ lệ mol (1 : 1) :
CH
3
CH
2
CH
3
(a), CH
4
(b), CH
3
C(CH
3
)
2
CH
3
(c), CH
3
CH
3
(d), CH
3
CH(CH
3
)CH
3
(e) ?
A. (a), (e), (d). B. (b), (c), (d). C. (c), (d), (e). D. (a), (b), (c), (e), (d).
Câu 11: Đốt cháy các hiđrocacbon của dãy đồng đẳng nào dưới đây thì tỉ lệ mol H
2
O : mol CO
2
giảm khi số
cacbon tăng ?
A. ankan. B. anken. C. Ankin. D. Aren.
Câu 12: Khi đốt cháy ankan thu được H
2
O và CO
2
với tỷ lệ tương ứng biến đổi như thế nào ?
A. Tăng từ 2 đến +∞. B. Giảm từ 2 đến 1. C. Tăng từ 1 đến. D. Giảm từ 1 đến 0.
Câu 13: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?
A. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút. B. Crăckinh butan.
C. Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước. D. A, C.
Câu 14: Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và xiclopropan vào dung dịch brom sẽ quan sát thấy hiện tượng nào
sau đây ?
A. Màu của dung dịch nhạt dần, có khí thoát ra.
B. Màu của dung dịch nhạt dần, không có khí thoát ra.
C. Màu của dung dịch không đổi.
D. Màu của dung dịch mất hẳn, không có khí thoát ra.
Câu 15: Cho phản ứng : A + Br
2
BrCH
2
CH
2
CH
2
Br. A là
A. propan. B. 1-brompropan. C. xiclopopan. D. A và B đúng.
Câu 16: Hai xicloankan M, N đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25. Khi monoclo hóa có chiếu sáng thì
M chỉ cho 1 hợp chất hữu cơ duy nhất, N cho 4 hợp chất hữu cơ. Tên của M, N là
A. Metylxiclobuten và xiclopentan.
B. Xiclopentan và xiclobuten.
C. Kết quả khác.
D. Xiclohecxan, metylxiclopentan hoặc isopropylxiclopropan.
Câu 17: Anken X có đặc điểm : Trong phân tử có 8 liên kết xích ma (σ ). CTPT của X là
A. C
2
H
4
.
B. C
4
H
8
. C. C
3
H
6
. D. C
5
H
10
.
Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
12
Câu 18: Số đồng phân của C
4
H
8
(kể cả mạch vòng, đồng phân cis-trans nếu có) là
A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 19: Hợp chất C
5
H
10
có bao nhiêu đồng phân anken ?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 20: Hợp chất C
5
H
10
có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 10.
Câu 21:
Cho các chất sau : CH
2
=CHCH
2
CH
2
CH=CH
2
; CH
2
=CHCH=CHCH
2
CH
3
;
CH
3
C(CH
3
)=CHCH
2
; CH
2
=CHCH
2
CH=CH
2
; CH
3
CH
2
CH=CHCH
2
CH
3
;
CH
3
C(CH
3
)=CHCH
2
CH
3
; CH
3
CH
2
C(CH
3
)=C(C
2
H
5
)CH(CH
3
)
2
; CH
3
CH=CHCH
3
.
Số chất có đồng phân hình học là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 22: Trong các hiđrocacbon sau : propen, but-1-en, but-2-en, penta-1,4-đien, penta-1,3-đien. Những
hiđrocacbon có đồng phân cis-trans là
A. propen, but-1-en. B. propen, but-2-en.
B. pent-1-en, but-1-en. D. but-2-en, penta-1,3-đien.
Câu 23: Cho các chất : xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các
chất sau khi phản ứng với H
2
(dư, xúc tác Ni, t
o
), cho cùng một sản phẩm là
A. xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en. B. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.
C. xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en. D. 2-metylpropen, cis -but-2-en và xiclobutan.
Câu 24: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là
A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1). B. propen và but-2-en (hoặc buten-2).
C. eten và but-2-en (hoặc buten-2). D. eten và but-1-en (hoặc buten-1).
Câu 25: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm
A. CH
2
=CH
2
và CH
2
=CHCH
3
. B. CH
2
=CH
2
và CH
3
CH=CHCH
3
.
C. B hoặc D. D. CH
3
CH=CHCH
3
và CH
2
=CHCH
2
CH
3
.
Câu 26: Số cặp anken ở thể khí ở điều kiện thường (chỉ tính đồng phân cấu tạo) thỏa mãn điều kiện : Khi
hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 27: Số cặp anken ở thể khí ở điều kiện thường thỏa mãn điều kiện : Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp
gồm ba ancol là
A. 6. B. 7. C. 5. D. 8.
Câu 28: Số anken ở thể khí (đktc) thoả mãn điều kiện : Khi hiđrat hoá tạo thành 1 ancol duy nhất là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 29: Hợp chất 2-metylbut-2-en là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào trong các chất sau ?
A. 2-brom-2-metylbutan. B. 2-metylbutan -2- ol.
C. 3-metylbutan-2- ol. D. Tất cả đều đúng.
Câu 30: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-1 (hay 3-metylbutan-1-ol), sản phẩm chính thu
được là
A. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en). B. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en).
C. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). D. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).
Câu 31: Cho các chất : xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, trans-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các
chất sau khi phản ứng với H
2
(dư, xúc tác Ni, t
o
), cho cùng một sản phẩm là
A. xiclobutan, trans-but-2-en và but-1-en. B. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.
C. xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en. D. 2-metylpropen, cis -but-2-en và xiclobutan.
Câu 32: Hai chất X, Y có CTPT C
3
H
6
và
C
4
H
8
và đều tác dụng được với nước brom. X, Y là
A. Hai anken hoặc xicloankan vòng 3 cạnh. C. Hai anken hoặc xicloankan vòng 4 cạnh.
B. Hai anken hoặc hai ankan. D. Hai anken đồng đẳng của nhau.
Câu 33: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là
A. (-CH
2
=CH
2
-)
n
. B. (-CH
2
-CH
2
-)
n
. C. (-CH=CH-)
n
. D. (-CH
3
-CH
3
-)
n
.
Câu 34: Một hiđrocacbon X đốt cháy cho ra số mol H
2
O bằng số mol CO
2
. Vậy X có thể là
1. anken. 2. xicloankan 3. ankadien. 4. ankin.
A. chỉ có 1. B. chỉ có 4. C. chỉ có 1,3. D. chỉ có 1, 2.
Câu 35: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO
4
thu được sản phẩm là
A. MnO
2
, C
2
H
4
(OH)
2
, KOH. C. K
2
CO
3
, H
2
O, MnO
2
.
B. C
2
H
5
OH, MnO
2
, KOH. D. C
2
H
4
(OH)
2
, K
2
CO
3
, MnO
2
.
Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
13
Câu 36: Khi điều chế C
2
H
4
từ C
2
H
5
OH và H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C thì C
2
H
4
bị lẫn tạp chất CO
2
và SO
2
. Có thể
tinh chế C
2
H
4
bằng
A. dd KMnO
4
. B. dd brom. C. dd KOH. D. dd NaCl.
Câu 37: Số đồng phân cấu tạo thuộc loại ankađien ứng với công thức phân tử C
5
H
8
là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 38: Số đồng phân thuộc loại ankađien ứng với công thức phân tử C
5
H
8
là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 39: C
5
H
8
có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 40: C
5
H
8
có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ankađien liên hợp ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 41: Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
A. C
4
H
6
và C
5
H
10
. B. C
4
H
4
và C
5
H
8
. C. C
4
H
6
và C
5
H
8
. D. C
4
H
8
và C
5
H
10
.
Câu 42: Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π ?
A. Buta-1,3-đien. B. Penta-1,3-đien. C. Stiren. D. Vinyl axetilen.
Câu 43: Hợp chất nào trong số các chất sau có 7 liên kết xích ma và 3 liên kết π ?
A. Buta-1,3-đien. B. Tuloen. C. Stiren. D. Vinyl axetilen.
Câu 44: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80
o
C (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
A. CH
3
CHBrCH=CH
2
. B. CH
2
BrCH
2
CH=CH
2
. C. CH
3
CH=CBrCH
3
. D. CH
3
CH=CHCH
2
Br.
Câu 45: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40
o
C (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
A. CH
3
CHBrCH=CH
2
. B. CH
2
BrCH
2
CH=CH
2
. C. CH
3
CH=CBrCH
3
. D.CH
3
CH=CHCH
2
Br.
Câu 46: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch Br
2
theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu s
ản phẩm ?
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 47: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch HBr theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm
cộng ?
A. 8. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 48: Chất nào sau đây không phải là sản phẩm cộng giữa dung dịch brom và isopren (tỉ lệ mol 1:1) ?
A. CH
2
Br
-C(CH
3
)Br-CH=CH
2
. B. CH
2
BrC(CH
3
)=CHCH
2
Br.
C. CH
2
Br-
CH=CH-CH
2
-CH
2
Br. D. CH
2
=C(CH
3
)CHBrCH
2
Br.
Câu 49: Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su Buna có cấu tạo là ?
A. (-C
2
H-CH-CH-CH
2
-)
n
. B. (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)
n
.
C. (-CH
2
-CH-CH=CH
2
-)
n
. D. (-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-)
n
.
Câu 50: Đồng trùng hợp đivinyl và stiren thu được cao su Buna-S có công thức cấu tạo là
A. (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-CH(C
6
H
5
)-CH
2
-)
n
. B. (-C
2
H-CH-CH-CH
2
-CH(C
6
H
5
)-CH
2
-)
n
.
C. (-CH
2
-CH-CH=CH
2
- CH(C
6
H
5
)-CH
2
-)
n
. D. (-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
- CH(C
6
H
5
)-CH
2
-)
n
.
Câu 51: Đồng trùng hợp đivinyl và acrylonitrin thu được cao su Buna-N có công thức cấu tạo là
A. (-C
2
H-CH-CH-CH
2
-CH(CN)-CH
2
-)
n
. B. (-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
- CH(CN)-CH
2
-)
n
.
C. (-CH
2
-CH-CH=CH
2
-CH(CN)-CH
2
-)
n
. D. (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-CH(CN)-CH
2
-)
n
.
Câu 52: Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là ?
A. (-C
2
H-C(CH
3
)-CH-CH
2
-)
n
. C. (-CH
2
-C(CH
3
)-CH=CH
2
-)
n
.
B. (-CH
2
-C(CH
3
)=CH-CH
2
-)
n
. D. (-CH
2
-CH(CH
3
)-CH
2
-CH
2
-)
n
.
Câu 53: C
4
H
6
có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 54: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C
5
H
8
?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 55: Ankin C
4
H
6
có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng với dung dịch chứa AgNO
3
/NH
3
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 56: Có bao nhiêu đồng phân ankin C
5
H
8
tác dụng được với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo kết tủa ?
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 57: Ankin C
6
H
10
có bao nhiêu đồng phân phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo kết tủa ?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 58: Trong phân tử ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng. Có bao nhiêu ankin phù hợp ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 59: Danh pháp quốc tế của ankin : CH
3
CH(CH
3
)C≡CCH
3
là
A. 4-metylpent-2-in. B. 2-metylpent-3-in. C. 4-metylpent-3-in. D. 2-metylpent-4-in.
Câu 60: Cho phản ứng : C
2
H
2
+ H
2
O → A. A là chất nào sau đây ?
A. CH
2
= CHOH. B. CH
3
CHO. C. CH
3
COOH. D. C
2
H
5
OH.
Biên soạn : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ tự nhiên – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
14
Câu 61: Cho sơ đồ phản ứng sau : CH
3
C≡CH + AgNO
3
/NH
3
→ X + NH
4
NO
3
. X có công thức cấu tạo là
A. CH
3
CAg≡CAg. B. CH
3
-C≡CAg. C. AgCH
2
C≡CAg. D. A, B, C đều đúng.
Câu 62: Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau : C
4
H
10
, C
4
H
6
, C
4
H
8
, C
3
H
4
, những hiđrocacbon nào có thể
tạo kết tủa với dung dịch AgNO
3
/NH
3
?
A. C
4
H
10
,C
4
H
8
B. C
4
H
6
, C
3
H
4
C. Chỉ có C
4
H
6
D. Chỉ có C
3
H
4
.
Câu 63: Hỗn hợp A gồm hiđro và các hiđrocacbon no, chưa no. Cho A vào bình có niken xúc tác, đun nóng
bình một thời gian ta thu được hỗn hợp B. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cho số mol CO
2
và số mol nước luôn bằng số mol CO
2
và số mol
nước khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B.
B. Số mol oxi tiêu tốn để đốt hoàn toàn hỗn hợp A luôn bằng số mol oxi tiêu tốn khi đốt hoàn toàn
hỗn hợp B.
C. Số mol A - Số mol B = Số mol H
2
tham gia phản ứng.
D. Khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp A bằng khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp B.
Câu 64: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?
A. dd brom dư. B. dd KMnO
4
dư. C. dd AgNO
3
/NH
3
dư. D. A, B, C đều đúng.
Câu 65: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen ?
A. Ag
2
C
2
. B. CH
4
. C. Al
4
C
3
. D. CaC
2
.
Câu 66: Để nhận biết các bình riêng biệt đựng các khí không màu sau đây : SO
2
, C
2
H
2
, NH
3
ta có thể dùng
hoá chất nào sau đây ?
A. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
. B. Dung dịch Ca(OH)
2
.
C. Quì tím ẩm. D. Dung dịch NaOH.
Câu 67: Hỗn hợp khí nào dưới đây không làm nhạt màu dung dịch brom ?
A. CO
2
, SO
2
, N
2
, H
2
. B. CO
2
, H
2
, O
2
, CH
4
.
C. H
2
S, N
2
, H
2
, CO
2
. D. CH
4
, C
2
H
6
, C
3
H
6
, C
4
H
10
.
Câu 68: Câu nào sau đây sai ?
A. Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.
B. Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng (Từ C
4
trở đi).
C. Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.
D. Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học.
Câu 69: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
6
H
6
mạch thẳng. Biết 1 mol X tác dụng với AgNO
3
dư trong
NH
3
tạo ra 292 gam kết tủa. CTCT của X có thể là
A. CH≡C-C≡C-CH
2
-CH
3
. C. CH≡C-CH
2
-CH=C=CH
2
.
B. CH≡C-CH
2
-C≡C -CH
3
. D. CH≡C-CH
2
-CH
2
-C≡CH.
Câu 70: X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, không cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy X được
nCO
2
= nH
2
O. X có thể gồm
A. 1ankan + anken. B. 1ankan + 1ankin. C. 1anken + 1ankin. D. 1ankin + 1ankađien.
Câu 71: X là hỗn hợp gồm 1 ankan, 1 anken và 1ankin với số mol tương ứng lần lượt là x, y, z. Đốt cháy
hoàn toàn X được sản phẩm có mol CO
2
và mol nước bằng nhau. Biểu thức đúng là
A. x = z. B. z = 2x. C. x = y. D. y = z.
Câu 72: Trong các họ hiđrocacbon : ankan, anken, ankađien, ankin, xicloankan, xicloanken, họ hiđrocacbon
nào khi đốt cháy cho ra số mol nước nhỏ hơn số mol CO
2
?
A. Ankađien, ankin. B. Ankin, xicloanken.
C. Ankin, xicloankan. D. Ankin, ankađien, xicloanken.
Câu 73: Vitamin A công thức phân tử C
20
H
30
O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. Số liên
kết đôi trong phân tử vitamin A là
A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 74: Licopen, công thức phân tử C
40
H
56
là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên
kết đơn trong phân tử. Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C
40
H
82
. Vậy licopen có
A. 1 vòng ; 12 nối đôi. B. 1 vòng ; 5 nối đôi. C. 4 vòng ; 5 nối đôi. D. mạch hở ; 13 nối đôi.
Câu 75: Metol C
10
H
20
O và menton C
10
H
18
O chúng đều có trong tinh dầu bạc hà. Biết phân tử metol không
có nối đôi, còn phân tử menton có 1 nối đôi. Vậy kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Metol và menton đều có cấu tạo vòng.
B. Metol có cấu tạo vòng, menton có cấu tạo mạch hở.
C. Metol và menton đều có cấu tạo mạch hở.
D. Metol có cấu tạo mạch hở, menton có cấu tạo vòng.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét