10/5/2009
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH
5
1.2.1.2. TA
1.2.1.2. TA1.2.1.2. TA
1.2.1.2. TẢ
ÛÛ
ÛI TRO
I TROI TRO
I TRỌ
ÏÏ
ÏNG VA
NG VANG VA
NG VÀ
ØØ
ØỨ
ỨỨ
ỨNG SUA
NG SUANG SUA
NG SUẤ
ÁÁ
ÁT
T T
T (1)
a)
a) a)
a) Ta
TaTa
Tả
ûû
ûi
ii
itro
trotro
trọ
ïï
ïng
ngng
ng (
((
(ky
kyky
ký
ùù
ùhie
hiehie
hiệ
ää
äu
uu
uchung
chungchung
chung la
lala
là
øø
øQ)
Q)Q)
Q)
+ Lực, mômen do chi tiết máy hoặc bộ phận máy tiếp nhận
trong quá trình làm việc.
+ Tải trọng tác dụng lên chi tiết máy có thể là không đổi hoặc
thay đổi:
-
-Ta
TaTa
Tả
ûû
ûi
ii
itro
trotro
trọ
ïï
ïng
ngng
ng không
khôngkhông
không đ
đđ
đo
oo
ổ
åå
åi
ii
i(
((
(ta
tata
tả
ûû
ûi
ii
itro
trotro
trọ
ïï
ïng
ngng
ng t
tt
tó
óó
ónh
nhnh
nh)
))
)
: tải trọng không thay đổi
theo thời gian hoặc thay đổi không đáng kể.
-
-Ta
TaTa
Tả
ûû
ûi
ii
itro
trotro
trọ
ïï
ïng
ngng
ng thay
thaythay
thay đ
đđ
đo
oo
ổ
åå
åi
ii
i:
::
:
tải trọng có phương, chiều hay cường độ thay
đổi theo thời gian.
-
-Ta
TaTa
Tả
ûû
ûi
ii
itro
trotro
trọ
ïï
ïng
ngng
ng va
vava
va đ
đđ
đa
aa
ậ
ää
äp
pp
p:
::
:
tải trọng thay đổi đột ngột (đột nhiên tăng
mạnh rồi giảm ngay tức khắc).
Trong tính toán người ta còn phân biệt: tải trọng danh
nghóa, tải trọng tương đương và tải trọng tính toán.
10/5/2009
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH
6
-
Ta
TaTa
Tả
ûû
ûi
ii
itro
trotro
trọ
ïï
ïng
ngng
ng danh
danhdanh
danh ngh
nghngh
nghó
óó
óa
aa
aQdn
QdnQdn
Qdn:
::
:
Là tải trọng được chọn trong số các tải trọng tác dụng lên máy
trong chế độ làm việc ổn đònh (thường chọn tải trọng lớn hay
tác dụng lâu dài nhất làm tải trọng dang nghóa).
-
Ta
TaTa
Tả
ûû
ûi
ii
itro
trotro
trọ
ïï
ïng
ngng
ng t
tt
tư
ưư
ương
ơngơng
ơng đư
đưđư
đương
ơngơng
ơng Qtd
QtdQtd
Qtd:
::
:
Giá trò tương đương không đổi của tải trọng thay thế cho chế độ
thaổicủatảitrọng.
Qtd
QtdQtd
Qtd =
= =
= Qdn
QdnQdn
Qdn .
. .
. Kn
KnKn
Kn
trong đó : Kn - Hệ số phụ thuộc vào chế độ tải trọng
Ta
TaTa
Tả
ûû
ûi
ii
itro
trotro
trọ
ïï
ïng
ngng
ng t
tt
tí
íí
ính
nhnh
nh toa
toatoa
toá
ùù
ùn
nn
nQtt
QttQtt
Qtt:
::
:
Là tải trọng dùng trong tính toán thiết kế máy và chi tiết máy,
phụ thuộc vào t/c thay đổi tải trọng, sự phân bố không đều của
tải trọng, điều kiện sử dụng
Qtt
QttQtt
Qtt =
= =
= Qtd
QtdQtd
Qtd .
. .
. Ktt
KttKtt
Ktt .
. .
. Kd
KdKd
Kd .
. .
. Kdk
KdkKdk
Kdk =
= =
= Qdn
QdnQdn
Qdn .
. .
. Kn
KnKn
Kn .
. .
. Ktt
KttKtt
Ktt .
. .
. Kd
KdKd
Kd .
. .
. Kdk
KdkKdk
Kdk
trong đó: Ktt- hệ số xét đến sự phân bố không không đều tải
trọng; Kd- hệ số tải trọng động; Kdk- hệ số điều kiện làm việc.
10/5/2009
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH
7
b)
b) b)
b) Ứ
ỨỨ
Ứng
ngng
ng sua
suasua
suấ
áá
át
tt
t:
::
:
• Dưới tác dụng của tải trọng trong chi tiết máy sinh ra
ứng suất. Phụ thuộc vào tính chất của tải trọng ta có
ứng suất tónh
(ứng suất không thay đổi theo thời gian)
hay
ứng suất thay đổi
(ứng suất có trò số hay chiều
thay đổi theo thời gian).
• ng suất thay đổi được đặc trưng bởi những chu kỳ
ứng suất.
•
Chu kỳ ứng suất:
một vòng thay đổi của ứng suất từ trò
số giới hạn này sang trò số giới hạn khác rồi trở về vò
trí ban đầu. Chu kỳ ứng suất được đặc trưng bởi:
- Biên độ ứng suất
-Tỷ sốứng suất
10/5/2009
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH
8
10/5/2009
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH
9
10/5/2009
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH
10
10/5/2009
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH
11
10/5/2009
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH
12
• ng suất trong chi tiết máy có thể thay đổi ổn
đònh hoặc không ổn đònh:
•
ng
ngng
ng sua
suasua
suấ
áá
át
tt
tthay
thaythay
thay đ
đđ
đo
oo
ổ
åå
åi
ii
io
oo
ổ
åå
ån
nn
nđ
đđ
đònh
ònhònh
ònh:
có biên độ ứng suất
và ứng suất trung bình không thay đổi theo thời
gian.
•
ng
ngng
ng sua
suasua
suấ
áá
át
tt
tthay
thaythay
thay đ
đđ
đo
oo
ổ
åå
åi
ii
ikhông
khôngkhông
không o
oo
ổ
åå
ån
nn
nđ
đđ
đònh
ònhònh
ònh:
có một trong
hai hay cả hai đại lượng trên thay đổi theo thời
gian
10/5/2009
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH
13
c)
c) c)
c)
ng
ngng
ng sua
suasua
suấ
áá
át
tt
t tie
tietie
tiế
áá
áp
pp
pxu
xuxu
xú
ùù
ùc
cc
c:
::
:
•
ng suất tiếp xúc sinh ra khi bề mặt làm việc của chi
tiết máy tiếp xúc trực tiếp với nhau
. ng suất tiếp
xúc là nguyên nhân gây hiện tượng tróc rỗ bề mặt
hay mài mòn bề mặt tiếp xúc.
• ng suất tiếp xúc giữa hai hình trụ tiếp xúc với nhau
khi chòu tải phân bố theo hình Parabol trong mặt cắt
ngang. Giá trò cực đại được xác đònh theo công thức
Hetz:
10/5/2009
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét