C
5100
A B
5100 5100
D
E
5100
+ 3,9
+ 0.00
+ 11,7
+ 7,8
+ 15,6
Âäư ạn män hc K
thût thi cäng
0
3
3
2
2
1
1
2. ttn
v
l
v
l
v
l
T
ssck
++++=
n
s
- số lần thay đổi số, n
s
= 3
t
s
- thời gian thay đổi số, t
s
= 5s
t
0
- thời gian quay xe, t
0
= 25s
⇒ T
ck
=6,8/0,65 + 420/1,43 + 426.8/2 + 3.5 + 2.25
= 524 (giây)
•Năng suất: Q =
)/(
....3600
3
sm
T
KKKq
ck
tgtch
⇒ Q =
)/(2.35
524
95,0.77,0.1.7.3600
3
hm=
Năng suất ca máy : 35.20× 7 = 246.4 (m
3
/ ngày)
Tổng số ngày cơng máy làm việc để san bằng tồn bộ khu đất là :
T
)(273
4.246
67300
ngay==
Chọn 5 máy làm việc 2 ca trong 1 ngày. Thời gian thi cơng san đất là :
T =
3.27
52
273
=
x
(ngày)
Vậy ta chọn T=27 (ngày) để san bằng hồn tồn khu đất.
3.Sơ đồ di chuyển máy:
Với diện tích khu vực san bằng tương đối rộng, khoảng cách vận chuyển
trung bình dài cho máy di chuyển theo hướng đã xác định ở trên theo sơ đồ di
chuyển hình elip
Tuần tự đào và rải đất theo các vòng nối tiếp nhau kín khu vực đào và đắp.
PHẦN II:
THI CƠNG ĐỔ BÊTƠNG CỐT THÉP TỒN KHỐI
MẶT CẮT NGANG CƠNG TRÌNH
GVHD : LÃ KHẠNH TON
SVTH : HONG VÉNH NGHË
Trang5
A
7
10
11
9
5
12
4
3
2
2
THANH CHÄÚNG
THANH ÂÅỴ X GÄƯ
X GÄƯ
THANH GHIM
NẺP VẠN THNH DÁƯM
NẺP VẠN SN
VẠN SN
DÁY NẸO
VẠN THNH DÁƯM
CÄÜT CHÄÚNG DÁƯM
VẠN ÂẠY DÁƯM
CÄÜT CHÄÚNG X GÄƯ
12
11
1
10
9
8
7
1
2
3
4
5
6
X GÄƯ
900900 900 900
5100
2550
4000
DÁƯM CHÊNH
2
1
B
A
DÁƯM PHỦ
Âäư ạn män hc K
thût thi cäng
Kích thước ơ sàn :
Cấu Tạo Ván Khn Dầm Phụ:
GVHD : LÃ KHẠNH TON
SVTH : HONG VÉNH NGHË
Trang6
12
6
4
11
10
9
5
6
7
1
200
300
150
300300
2
450
1
350
180
250
40
2
50
1
180
450
30 200 30
20030 30
1000
400
2000
1000
600
400
100
400
600600
100
2000
300
4001000
- 0,450
- 0,050
250
400
600
2600
450
600
100
600600 400
100
1250300300
- 1,90
Âäư ạn män hc K
thût thi cäng
Cấu Tạo Ván Khn Dầm Chính :
Cấu Tạo Ván Khn Cột :
Cấu Tạo Ván Khn Móng
:
GVHD : LÃ KHẠNH TON
SVTH : HONG VÉNH NGHË
Trang7
Âäư ạn män hc K
thût thi cäng
1. Tính ván sàn:
• Sơ đồ làm việc của ván sàn la dầm liên tục kê trên các gối tựa là xà gồ.
• Chọn gỗ ván dày 3cm theo quy cách gỗ xẻ.
• Cắt một dải theo phương vng góc với xà gồ để tính .
Sàn làm việc như một dầm liên tục kê lên các gối tựa là xà gồ.
a.Tải trọng tác dụng :
- Trọng lượng của bêtơng cốt thép :
0,08 . 2600 . 1 = 208 kg/ m
- Trọng lượng ván gỗ :
0,03 . 600 .1 = 18 kg/ m
- Hoạt tải thi cơng lấy bằng 400 kg/ m ; n=1,4
•Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn là :
∑ q
tc
= 208 + 18 + 400 = 626 kg/ m
•Tải trọng tính tốn:
∑q
tt
= ( 208 + 18 ).1,1 + 400.1,4 =808,6 kg/ m
b.Tính khoảng cách xà gồ đỡ sàn theo điều kiện :
•Theo điều kiện cường độ :
M
max
=
tt
tt
q
M
l
lq
max
2
10
10
.
=⇒
Với M
nax
= W[σ]
GVHD : LÃ KHẠNH TON
SVTH : HONG VÉNH NGHË
Trang8
Âäư ạn män hc K
thût thi cäng
W =
3
22
150
6
3.100
6
.
cm
hb
==
; [σ]=150kg/cm
2
⇒ M
max
= 150.150 =22500 kgcm
⇒l =
m67,1
6,808
225.10
=
• Theo điều kiện đơ võng cho phép:
250
.
.
128
1
4
l
EJ
lq
l
f
≤=
⇒ l ≤
m
q
EJ
tc
23,1
12.26,6.250
3.100.10.128
.250
128
3
35
3
==
Với E = 10
5
kg/cm
2
Vậy chọn khoảng cách xà gồ là l= 1,0 m.
2. Tính xà gồ đỡ sàn và cột chống xà gồ:
• Chọn trước xà gồ tiết diện 6x8cm.
• Sơ đồ làm việc là dầm liên tục có các gối tựa là các cột chống xà gồ,
chịu tải trọng phân bố đều .
a.Tải trọng tác dụng lên xà gồ :
-Tải trọng sàn :
q
tc
= 626 kg/m
q
tt
= 808,6 kg/m
- Trọng lượng bản thân xà gồ :
0,06.0,08.600 = 2,88 kg/ m
- Tổng tải trọng tác dụng lên xà gồ là :
∑ q
tc
= 626 + 2,88 = 629 kg/ m
∑ q
tt
= 808,6 + 2,88.1,1= 812,0 kg/ m
b.Tính khoảng cách cột chống xà gồ theo các điều kiện :
• Theo điều kiện cường độ :
M
max
=
812
].[.10
.10
10
.
max
2
σ
W
q
M
l
lq
tt
tt
==⇒
⇒ l =
m09,1
.6.12,8
150.8.6.10
2
=
Với [σ] = 150 kg/ cm
2
• Theo điều kiện độ võng:
l≤
3
.250
..128
tc
q
JE
Với E = 10
5
kg/cm
2
l ≤
m28,1
12.29,6.250
8.6.10.128
3
35
=
⇒ Chọn l = 1,0 m
GVHD : LÃ KHẠNH TON
SVTH : HONG VÉNH NGHË
Trang9
Âäư ạn män hc K
thût thi cäng
3. Tính toan kiểm tra tiết diện cột chống xà gồ :
Chọn trước tiết cột chống có tiết diện 5x10 cm. Bố trí hệ giằng dọc theo 2
phương xà gồ với l
x
= l/2 ; l
y
= l/2 (với quan niệm liên kết giữa 2 đầu cột là khớp).
Chiều cao cột chống l= 3800 mm
⇒ l
x
= 190, cm
l
y
= 190 cm
• Kiểm tra ổn định cột chống theo phương x : ( phương dọc xà gồ )
Ta có:
cm
F
J
i
x
x
444,1
10.5.12
5.10
3
===
150][131
444,1
,190
.
=<===
λλ
x
x
x
r
lm
cm
F
J
i
y
y
887,2
10.5.12
10.5
3
===
150][5.65
887,2
190
.
=<===
λλ
y
y
y
r
lm
Ta có m=1là hệ số kể đến ảnh hưởng của uốn dọc.
⇒ λ
x
= λ
max
= 131
⇒ϕ
x
= ϕ
min
= 0,181
•Điều kiện ổn định:
σ = P/ϕ.F = 829,/(0,181.5.10) = 91,6 kg/cm
2
< 150 kg/cm
2
Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định.
Thanh giằng gỗ chọn kích thước tiết diện 3x8cm, bố trí cột chống xà gồ và
giằng cột chống như hình vẽ.
4.Tính ván đáy, cột chống dầm phụ và dầm chính:
a.Tính ván đáy dầm phụ:
•Tiết diện dầm phụ : 200x300mm
* Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành.
*Tải trọng tác dụng :
GVHD : LÃ KHẠNH TON
SVTH : HONG VÉNH NGHË
Trang10
l/4
l/
4
l/2
l
Âäư ạn män hc K
thût thi cäng
- Trọng lượng bêtơng : 0,3. 0,2. 2600 =156kg/m
- Trọng lượng gỗ ván:( 0,03. 0,2 + 2. 0,03. 0,21). 600 =11, 2kg/m
- Hoạt tải thi cơng : 400.0,2 = 80 kg/m
q
tc
= 156+ 11,2+ 80 = 247,2 kg/m
q
tt
= (156+ 14,4) .1,1+ 80 . 1,4 = 296 kg/m
•Tính tốn khả năng làm việc chuẩn ván đáy :
Xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê trên các gối tựa là các cột chống.
Gia trị mơmen lớn nhất trên dầm là:
10
2
max
lq
M
tt
=
kgmkgcmWM 454500150.
6
3.20
].[
2
max
====
σ
⇒
ml 23,1
296
10.45
==
*Kiểm tra theo độ võng cho phép:
250128
1
4
l
EJ
ql
l
f
≤=
;Với E = 10
5
kg/cm
2
4
33
45
12
3.20
12
cm
bh
J ===
⇒
ml 97,0
12.47,2.250
3.20.10.128
3
35
==
Vậy ta chọn khoảng cách các cột chống là 0,8 m.
b.Tính cột chống dầm phụ:
* Chọn trước tiết cột chống có tiết diện 5x10 cm
*Tải trọng tác dụng lên cột chống:
P = 300.0,8 = 240 kg < P
xg
= 808,6 kg
Tải trọng tác dụng lên cột chống dầm phụ nhỏ hơn tải trọng tác dụng lên xà
gồ rất nhiều nên chọn theo cấu tạo cột chống xà gồ là đảm bảo thoả mãn điều
kiện cường độ và ổn định.
c.Tính ván đáy dầm chính:
•Tiết diện dầm chính : 250 x 400
*Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành.
*Tải trọng tác dụng :
- Trọng lượng bêtơng : 0,4.0,25. 2600 = 260 kg/m
- Trọng lượng gỗ ván : (0,03. 0,25 + 2.0,32.0,03).600 =15,12kg/m
- Hoạt tải thi cơng : 400.0,2 = 80 kg/m
q
tc
= 260 + 15,12 + 80 = 355,1 kg/m
q
tt
= (260+ 15,12) .1,1+ 80. 1,4 = 414,5 kg/m
•Tính tốn khả năng làm việc chuẩn ván đáy :
Xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê trên các gối tựa là các cột chống
Gia trị mơmen lớn nhất trên dầm là:
10
2
max
lq
M
tt
=
M = [σ].W = 150. 20.3
2
/6 = 4500 kg.cm
GVHD : LÃ KHẠNH TON
SVTH : HONG VÉNH NGHË
Trang11
Âäư ạn män hc K
thût thi cäng
⇒
m
q
M
l 04,1
5,414
45.10
.10
max
===
•Tính theo độ võng cho phép:
250128
1
4
l
l
f
EJ
lq
l
f
tc
=
≤=
; Với E = 10
5
kg/cm
2
⇒
ml 86,0
12.55,3.250
3.20.10.128
3
35
==
Vậy ta chọn khoảng cách cột chống là 0,8 m
d.Tính cột chống dầm chính:
* Chọn trước tiết cột chống có tiết diện 5x10 cm
*Tải trọng tác dụng lên cột chống:
P = 414,5.0,8 = 332 kg < P
xg
= 808,6 kg
Chiều cao cột chống l= 3,2 m
Giằng theo phương dọc dầm tức là giằng theo phương cạnh ngắn của cột
chống
⇒ l
x
= 160, cm
l
y
= 320 cm
• Kiểm tra ổn định cột chống theo phương x : ( phương dọc dầm)
Ta có:
cm
F
J
i
x
x
444,1
10.5.12
5.10
3
===
150][111
444,1
,160
.
=<===
λλ
x
x
x
r
lm
cm
F
J
i
y
y
887,2
10.5.12
10.5
3
===
150][111
887,2
320
.
=<===
λλ
y
y
y
r
lm
Ta có m=1là hệ số kể đến ảnh hưởng của uốn dọc.
⇒ λ
x
= λ
max
= 111
⇒ϕ
x
= ϕ
min
= 0,252
•Điều kiện ổn định:
σ = P/ϕ.F = 332/(0,252.5.10) = 26,7 kg/cm
2
< 150 kg/cm
2
Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định.
Thanh giằng gỗ chọn kích thước tiết diện 3x8cm, bố trí cột chống và giằng
cột chống như hình vẽ.
GVHD : LÃ KHẠNH TON
SVTH : HONG VÉNH NGHË
Trang12
l/4
l/
4
l/2
l
Âäư ạn män hc K
thût thi cäng
B.Phương án II ( Phương án có một cột chống ở giữa):
Theo phương án này tải trọng được truyền lên xà gồ và truyền xuống cột qua hệ
thống thanh đỡ và cột chống được thể hiện trên mặt cắt cấu tạo hệ ván khn dầm
chính như hình vẽ. (tính cho ơ sàn 3,6x3,9m)
1.Tính ván sàn:
Cũng như phương án I vì tải trọng tác dụng khơng đổi nên dùng kết quả tính
tốn ở phương án I chọn ván sàn dày 3 cm .Khoảng cách giữa các xà gồ là 1m.
2.Tính xà gồ :
Hai đầu xà gồ được kê tự do lên gối đỡ ở dầm phụ, và cột chống ở
giữa có sơ đồ làm việc là dầm kê trên 3 gối tựa
Giá trị mơmen lớn nhất dùng để tính là:
8
2
max
ql
M =
Trong đó nhịp tính tốn của xà gồ: l
xg
= (3,9 - 0,2).0,5 = 1,85 m
•Để chọn tiết diện xà gồ sơ bộ tính như sau:
a./Tải trọng tác dụng lên xà gồ chưa kể trọng lượng bản thân là:
Sơ bộ chọn khoảng cách xà gồ là l = 1m
- Trọng lượng bê tơng sàn:
0,08.2600.1 = 208 kg/ m
- Trọng lượng ván gỗ :
0,03. 600.1 = 18 kg/ m
- Hoạt tải thi cơng lấy bằng 400 kg/ m ; n=1,4
•Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn là :
∑ q
tc
= 208 + 18 + 400 = 626 kg/ m
•Tải trọng tính tốn:
∑q
tt
= ( 208 + 18 ).1,1 + 400.1,4 =808,6 kg/ m
b.Tính tiết diện xà gồ đỡ sàn theo điều kiện:
Ta có :M = q
tt
.l
2
/10 = 808,6.1,85
2
/10 = 276,7 kgm
Chọn xà gồ tiết diện chữ nhật với: b ≈ h/2
Mặt khác: M = [σ].W ⇒
3
5,184
150
27670
][
cm
M
W ===
σ
GVHD : LÃ KHẠNH TON
SVTH : HONG VÉNH NGHË
Trang13
Âäư ạn män hc K
thût thi cäng
Mà
cmWb
bhb
W 5,65,184.
2
3
.
2
3
3
2
6
.
33
32
===⇒==
Chọn xà gồ kích thước tiết diện là 6x12 cm.
•Kiểm tra khả năng làm việc của xà gồ :
-Tải trọng do sàn truyền xuống :
q
tc
= 626 kg/m
q
tt
= 808,6 kg/m
-Trọng lượng bản thân xà gồ: 0,06 . 0,12. 600 = 4,32 kg/m
-Tải trọng tác dụng lên xà gồ là:
⇒ q
tc
= 626 + 4,32 = 630,32 kg/m
q
tt
= 808,6 + 4,32.1,1 = 813,0 kg/m
•Kiểm tra ứng suất :
σ =
2
2
max
12.6.10
6.185.13,8
=
W
M
= 193,2 kg/cm
2
> 150 kg/cm
2
Khơng thoả mãn điều kiện cường độ chọn tiết diện xà gồ 8x16cm
•Kiểm tra khả năng làm việc của xà gồ :
-Tải trọng do sàn truyền xuống :
q
tc
= 626kg/m
q
tt
= 808,6 kg/m
-Trọng lượng bản thân xà gồ: 0,08 . 0,16. 600 = 8,0 kg/m
-Tải trọng tác dụng lên xà gồ là:
⇒ q
tc
= 626 + 8,0 = 634,0 kg/m
q
tt
= 808,6 + 8,0.1,1 = 818,0 kg/m
•Kiểm tra ứng suất :
σ =
2
2
max
16.8.10
6.185.18,8
=
W
M
=145,8kg/cm
2
< 150 kg/cm
2
Thoả mãn điều kiện cường độ
•Kiểm tra độ võng:
250
1
128
1
4
=
≤=
l
f
EJ
lq
l
f
tc
;Với E = 10
5
kg/cm
2
250
1
653
1
16.8.10.128
12.185.34,6.1
35
3
<==
l
f
Vậy xà gồ đã chọn thỏa mãn điều kiện làm việc.
3. Tính toan kiểm tra tiết diện cột chống xà gồ :
Chọn trước cột chống có tiết diện 6x12 cm. Bố trí hệ giằng dọc theo 2
phương xà gồ với l
x
= l/2 ; l
y
= l (với quan niệm liên kết giữa 2 đầu cột là khớp).
Chiều cao cột chống l = 3.8 m
⇒ l
x
= 190, cm
l
y
= 380 cm
• Kiểm tra ổn định cột chống theo phương x : ( phương dọc xà gồ )
Ta có:
GVHD : LÃ KHẠNH TON
SVTH : HONG VÉNH NGHË
Trang14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét