Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014

GAĐT Ôn tập chương I(công phu)





H×nh häc
H×nh häc
¤n tËp ch­¬ng I
¤n tËp ch­¬ng I
(
(
HƯ thøc l­ỵng trong tam gi¸c
HƯ thøc l­ỵng trong tam gi¸c
vu«ng)
vu«ng)
Vò Kh¾c H­ng
Vò Kh¾c H­ng
Tr­êng THCS Thanh An
Tr­êng THCS Thanh An

Néi dung «n
Néi dung «n
tËp
tËp
I. Các hệ thức giữa cạnh và đường cao
II. Tỉ số lượng giác của các góc nhọn
III. Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
IV. Một số tính chất của các tỉ số lượng giác
Bài tập
Lí thuyết

Tiết 16. ƠN TẬP CHƯƠNG I
A. ƠN TẬP LÝ THUYẾT:
I. Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vng
h
c' b'
c
b
a
H
C
B
A
2
1) b =
2
; c =
2
2) h =
3) ah=
2
1
4) = +
h
Làm lại
Điểm

II. Tỉ số lượng giác của góc nhọn
A
C
B
α
α
sin =
α
cos =
α
tg =
α
cotg =
AC
=
BC
cạnh đối
=
cạnh huyền
=
=
Làm lại Điểm

III. Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
α
β
α
sin =
α
cos =
α
tg =
α
cotg =

Cho hai góc và phụ nhau.
β
α
Làm lại Điểm
* Chọn các giá trị thích hợp điền vào
ơ trống
0
sin80 = cos
0
cos58 = sin
0
tg75 = cotg
0
cotg46 = tg

IV. Một số tính chất của các tỉ số lượng giác

Cho góc nhọn . Ta có:
α
<sin <
α
α
<cos <
α α
=
2 2
sin + cos
α
=
tg
α
=
cotg
α α
tg .cotg =
Làm lại
Điểm

Tiết 16. ƠN TẬP CHƯƠNG I
B. BÀI TẬP:
Bài 1. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
a) Trong hình bên, bằng:
sin
α
α
3
4
5
×
5
A
3
×
5
B
4
C
×
3
5
D
×
3
4
α
3
4
5
Cạnh huyền
Cạnh đối
α
sin =
cạnh đối
=
cạnh huyền
3
5

Tiết 16. ƠN TẬP CHƯƠNG I
Bài 1 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
b) Trong hình bên, bằng:
sinQ
×
PR
A
RS
×
PR
B
QR
C
×
PS
SR
D
×
SR
QR
S
R
Q
P
B. BÀI TẬP
S
R
Q
P
Cạnh đối
Cạnh huyền
cạnh đối
=
cạnh huyền
sinQ =
SR
QR

Tiết 16. ƠN TẬP CHƯƠNG I
Bài 1 :Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
c) Trong hình bên, bằng:
cos
β
×
2a
A
3
×
a
B
3
C
×
3
2
2
D 2 3 a
×
Cạnh kề
Cạnh huyền
β
cos =
=
cạnh kề
cạnh huyền
3a
2a
3
=
2
β
α
3a
2a
a

Tiết 16. ƠN TẬP CHƯƠNG I
B. Bài tập:
Bài 2. Cho hình vẽ, hãy chọn hệ thức đúng:
sin
α
× =
b
A
c
cotgα
× =
b
B
c
C tgα
× =
a
c
D cotgα
×
a
=
c
α
c
a
b
Cạnh kề
Cạnh đối
Cạnh huyền
X
X
X

Tiết 16. ƠN TẬP CHƯƠNG I
B. Bài tập:
Bài 3. Cho hình vẽ và , hệ thức nào
sau đây khơng đúng:
2 2
A. sinα + cos α = 1
B. sinα = cosβ
sinα
D. tgα =
cosα
0
C. cosβ = sin (90 -α)
β
α
α β


Tiết 16. ƠN TẬP CHƯƠNG I
B. LUYỆN TẬP:
Bài 4. Giá trị của x và y trong hình là:
A. 4 ; 2 5x y
= =
2
x
y
1
B. 2 ; 2 2x y
= =
C. 2 ; 6x y
= =
D. 1 ; 5x y
= =
2
* 2 1.x=
2
* ( 1)y x x
= +
4x⇔ =
2
4(4 1)y⇔ = +
2
4.5y⇔ =
2 5y⇔ =

Tiết 16. ƠN TẬP CHƯƠNG I
Bài 5.
?
α
α α α
1
Biết sin =
2
Hãy tính cos , tg và cotg
2 2
*sin cos 1
α α
+ =
2 2
cos 1 sin
α α
⇔ = −
2
1 3
cos 1
4 4
α
⇔ = − =
3
cos
2
α
⇔ =
sin 1 3 2 3
:
cos 2 2 3
2 3
tg
α
α
α
= = = =
cos 3 1 2 3
cot : 3
sin 2 2 2
g
α
α
α
= = = =
Cách khác
0
30
α
α
⇒ =
1
*sin =
2
0
3
* os os30
2
c c
α
= =
0
3
* 30
3
tg tg
α
= =
0
* cot cot 30 3g g
α
= =

Tiết 16. ƠN TẬP CHƯƠNG I
B. LUYỆN TẬP:
Bài 6. Khơng dùng máy tính bỏ túi và bảng
lượng giác, hãy so sánh:
0 0
a) sin25 và sin70
cos40
0 0
b) và cos75
tg56
0 0
c) và tg43
<
0 0 0 0
<
vì 25 70 => sin25 sin70
<
0 0 0 0
> cos75
vì 40 75 => cos40
>
0 0 0 0
>
vì 56 43 => tg56 tg43

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét