Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

giao an hay tron bo tin hoc 11

Môn tin lớp 11
Thạc sỹ NN Tuấn Trang 5
T/ G
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài dạy
+ Cho một đoạn chương trình
Pascal, yêu cầu học sinh đưa ra
các thành phần cơ bản của ngôn
ngữ lập trình.
+ Bảng chữ cái gồm các ký tự
trong bảng mã ASCII.
+ Cú pháp do ngôn ngữ lập trình
quy đònh.
+ Chương trình dòch phát hiện
lỗi về mặt cú pháp chứ không
phát hiện lỗi về mặt ngữ nghóa,
nên lỗi về mặt ngữ nghóa khó
phát hiện.
+ Mọi đối tượng trong ngôn ngữ
lập trình đều phải đặt tên theo
quy tắc của ngôn ngữ lập trình?
+ Đưa ra ví dụ u cầu học sinh
nhận biết tên đúng, tên sai.
+ vd: a, bai tap1
b, bai_tap1
c, vidu(1)
d, 2ptbac1
e, _giai_pt_b2
+ Cho ví dụ tên dành riêng trong
ngôn ngữ lập trình Pascal.
+vd: Program, var, begin, end,
if,
+ vd tên chuẩn: Integer, real,
+ Tên chuẩn và tên dành riệng
khác nhau như thế nào.
+ Tên do người lập trình đặt tuỳ
ý được không?
+ Yêu cầu học sinh phân biệt
hằng và biến?
+ Cho vd về hằng:
- Hằng số học: 2; 3.14; -79
$2E
12.45 hiện
thò trên màn
hình là
1.245E+1
- Hằng logic: TRUE, FALSE
- Hằng xâu: ‘ Pascal’
+ Quan sát và rút ra
nhận xét.
+ Gồm : bảng chữ cái,
cú pháp, ngữ nghóa.
+ Nghe giảng và ghi
bài.
+ Nghe giảng.
+ Dựa vào đònh nghóa
để phân biệt tên đúng,
tên sai.
+ b, e là tên đúng.
+ Ghi bài.
+ Suy nghó trả lời
+ Tên chuẩn có thể
thay đổi, tên dành
riêng không thể thay
đổi.
+ Không.
+ Suy nghó trả lời.
+ Ghi bài.
1. Các thành phần cơ bản
a) Bảng chữ cái:
- Các chữ cái thường và in hoa:
a  z
A Z
- Chữ số thập phân:
0  9
- Ký tự đặc biệt:
+ - * / # ( ) ; & , . . . .
b) Cú pháp:
Là bộ quy tắc để viết chương trình.
c) Ngữ nghóa:
Cho biết ý nghóa thao tác cần thực
hiện.
2. Một số khái niệm
a) Tên
+ Khái niệm: Tên là một dãy ký tự
liên tiếp không quá 127 ký tự bao gồm
chữ cái, chữ số, dấu gạch dưới và bắt
đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới.
+ Tên dành riêng:
Do ngôn ngữ lập trình quy đònh với ý
nghóa riêng và xác đònh, không thể thay
đổi.
+ Tên chuẩn:
Được ngôn ngữ lập trình dùng với ý
nghóa nhất đònh nào đó, có thể thay đổi.
+ Tên do người lập trình đặt:
 Đặt theo khái niệm tên.
 Phải khai báo trước khi sử
dụng.
 Không trùng với từ khoá
 Gợi nhớ.
b) Hằng và biến
+ Hằng:
Là đại lượng có giá trò không
thay đổi trong quá trình thực hiện
chương trình.
 Hằng số học
 Hằng Lôgic
 Hằng xâu là chuỗi ký tự trong
bảng mà ASCII.
+ Biến:
Là đại lượng được đặt tên, dùng
Môn tin lớp 11
c, Củng cố bài:
 Ngôn ngữ lập trình có 3 thành phần: bảng chữ cài, cú pháp, ngữ nghóa.
 Nẵm đựoc khái niệm tên và phân biệt tên dành riêng với tên chuẩn.
Phân biệt hằng và biến, chú thích được đặt trong dấu { } hay (* *).
Thạc sỹ NN Tuấn Trang 6
Môn tin lớp 11
Tiết 3
CHƯƠNG II CHƯƠNG TRÌNH ĐƠN GIẢN
BÀI 3 : CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH
Soạn ngày:………………………………………
I, MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Kiến thức:
♦ Hiểu chương trình là sự mô tả của thuật toán bằng một ngôn ngữ lập trình.
♦ Biết cấu trúc của một chương trình đơn giản.
Kỹ năng:
♦ Nhận biết được các thành phần của một chương trình đơn giản.
♦ Viết được các khai báo.
Thái độ:
♦ Học tập nghiêm túc, giúp đỡ nhau trong học tập.
II, PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Thuyết trình, vấn đáp.
III, CHUẨN BỊ:
Học sinh: Chuẩn bò bài mới,sách vở.
Giáo viên: Giáo án, tài liệu có liên quan.
IV, CÁC BƯỚC LÊN LỚP.
1, Ổn đònh lớp: Kiểm tra: Só số, chỗ ngồi.
2, Kiểm tra bài cũ:
 Nêu khái niệm tên?
 Từ khoá và tên chuẩn khác nhau như thể nào? Chú thích trong Pascal được
đặt trong dấu nào?
3, Nội dung:
a, Đặt vấn đề :
Ở tiết trước các em biết ngôn ngữ lập trình được tạo nên bởi bảng chữ cái, cú pháp, ngữ
nghóa. Vậy chương trình được viết bởi ngôn ngữ lập trình có mấy thành phần
b, Bài giảng :
Thạc sỹ NN Tuấn Trang 7
Môn tin lớp 11
Thạc sỹ NN Tuấn Trang 8
T/ G
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài dạy
+ Đặt câu hỏi: - Chương trình
Pascal được phân làm mấy
phần?
- Phần nào quan trọng nhất?
+ Phần đặt trong ngoặc [ ] là
phần có thể có.
+ Phần đặt trong ngoặc < > là
phần bắt buộc phải có.
+ Cho học sinh thảo luận câu
hỏi:
- Phần khai báo được phân
làm mấy thành phần? Bắt
đầu bằng từ khoá gì?
- Các khai báo này có thể
không có được không?
+ Nhận xét trả lời của học sinh.
+ Đưa ra ví dụ khai báo tên để
học sinh nhận xét.
+ Khai báo thư viện sử dụng một
số chương trình có sẵn.
+ Sử dụng khai báo hằng thuận
tiện cho việc chỉnh sửa các giá
trò khi cần thiết.
+ Đưa ra ví dụ về khai báo biến
+ Phần thân chương trình bắt
buộc phải có và nằm trong hai
từ khoá Begin và End.
+ Cho ra một ví dụ rồi giải thích
cho học sinh.
+ Suy nghó trả lời.
- 2 phần
- phần thân.
+ ghi bài.
+ Trao đổi và đưa ra
câu trả lời.
+ Ghi bài.
+ Nghe giảng và ghi
bài.
+ Ghi bài.
1, Cấu trúc chung
[< phần khai báo>]
<phần thân chương trình>
+ Phần khai báo có thể có.
+ Phần thân bắt buộc phái có.
2, Các thành phần của chương trình
a) Phần khai báo
+ Khai báo tên chương trình
Program <tên chương trình>;
Vd: program tinh_tong;
+ Khai báo thư viện
uses < danh sách thư viện>;
Vd: uses crt;
Để sử dụng lệnh clrscr;
+ Khai báo hằng
const Max=100;
Pi=3.14;
Ten=’Vu Van An’;
+ Khai báo biến
var a, b, c: real;
b) Phần thân chương trình
Begin
[ Dãy lệnh]
End.
3, Ví dụ chương trình đơn giản
Program vidu;
Uses crt;
Begin
Clrscr; {Xoá màn hình}
Writeln(‘ Xin chao cac ban !’);
Writeln(‘ Day la chuong trinh Pascal’);
Readln;
End.
Môn tin lớp 11
c, Củng cố bài:
 Chương trình gồm hai phần: phần khai báo và phần thân chương trình.
 Phần khai báo có thể có: khai bào tên chương trình, khai báo thư viện, khai báo hằng, khai báo
biến.
 Thân chương trình bắt buộc phải có, được đặt trong từ khoá Begin và End.
 Về nhà đọc trước bài 4 và 5.
Thạc sỹ NN Tuấn Trang 9
Môn tin lớp 11
Tiết 4
BÀI 4 - 5 : MỘT SỐ KIỂU DỮ LIỆU CHUẨN VÀ KHÁI BÁO BIẾN
Soạn ngày:………………………………………
I, MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Kiến thức:
♦ Biết một số kiểu dữ liệu chuẩn như số nguyên, số thực, ký tự, logic.
♦ Biết khai báo biến.
Kỹ năng:
♦ Chọn đươc kiểu dữ liệu cần khai báo.
♦ Khai báo được biến đúng.
Thái độ:
♦ Học tập nghiêm túc, giúp đỡ nhau trong học tập.
II, PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Thuyết trình, vấn đáp.
III, CHUẨN BỊ :
Học sinh: Chuẩn bò bài mới,sách vở.
Giáo viên: Giáo án, tài liệu có liên quan.
IV, CÁC BƯỚC LÊN LỚP.
1, Ổn đònh lớp: Kiểm tra: Só số, chỗ ngồi.
2, Kiểm tra bài cũ:
 Kiểm tra 15 phút (trắc nghiệm).
3, Nội dung:
a, Đặt vấn đề :
Các bái toán thường gặp nhiều kiểu dữ liệu. Vì vậy ngôn ngữ lập trình thường cung cấp
một số dữ liệu chuẩn cho biết phậm vi và giá trò để lưu trữ. Hôm nay chung ta xét một số
kiểu dữ liệu chuẩn dùng cho các biến đơn trong Pascal.
b, Bài giảng :
Thạc sỹ NN Tuấn Trang 10
Môn tin lớp 11
c, Củng cố bài:
 Quan bài này các em cần nhớ một số tên và khoảng giá trò của các kiểu dữ liệu.
 Cú pháp của khai báo biến: Var < tên biến> :<kiểu dữ liệu>;
 Về nhà học bài cũ và xem trước bài mới.
Thạc sỹ NN Tuấn Trang 11
T/ G
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài dạy
+ Tổ chức cho học sinh thảo
luận một số kiểu dữ liệu trong
ngôn ngư lập trình Pascal.
 Có những kiểu dữ liệu
nào?
 Tên của từng kiểu dữ liệu?
Chiếm dung lương bao
nhiêu byte?
 Có phậm vi là bao nhiêu?
Tại sao lại lưu được
khoảng giá trò đó?
+ Nhận xét trả lời của học sinh.
+ Kiểu ký tự là tập các ký tự
trong bộ mã ASCII.
+ Kiểu logic có hai giá trò True
hoặc False.
+ Giới thiệu cú pháp của khai
báo biến.
+ Đưa ra ví dụ:
Vd1: Var a, b, c: real;
Vd2:
Var M, N: Word;
a, b, c, delta, x1, x2: real;
Kq: char;
Tiep: Boolean;
+ Tổ chức nhóm theo
tổ.
+ Thảo luận, suy nghó
và đưa ra câu trả lời.
+ Ghi bài.
+ Nghe giảng và ghi
bài.
1, Kiểu số nguyên
Kiểu Kích thước Miền giá trò
Byte 1 byte 0255
integer 2 byte -2
15
2
15
Word 2 byte 02
16
-1
longint 4 byte -2
31
2
31
-1
2, Kiểu số thực
Kiểu Kích thước Miền giá trò
real 6 byte -10
-38
10
38
extended 10 byte
-10
-4932
10
4932
3, Kiểu ký tự
Kiểu Kích thước Miền giá trò
char 1 byte 256 ký tự
4, Kiểu logic
Kiểu Kích thước Miền giá trò
boolean 1 byte TRUE or
FALSSE
5, Khai báo biến
cú pháp:
Var < tên biến >: < kiểu dữ liệu > ;
Danh sách biền là một hoặc nhiều
biến, các biến phân biệt nhau bới
dấu phẩy.
Kiểu dữ liệu thường là một trong
những kiểu dữ liệu chuẩn.
Sau từ khoá var có thể khai báo
nhiều kiểu dữ liệu.
Môn tin lớp 11
Tiết 5
BÀI 6 : PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN
Soạn ngày:………………………………………
I, MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Kiến thức:
♦ Biết các khái niệm: phép toán, biểu thức số học, hàm số học chuẩn, biểu thức
quan hệ.
♦ Nắm được lệnh gán.
Kỹ năng:
♦ Viết được biểu thức số học và logic với các phép toán thông dụng.
♦ Viết được lệnh gán.
Thái độ:
♦ Học tập nghiêm túc, giúp đỡ nhau trong học tập.
II, PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Thuyết trình, vấn đáp.
III, CHUẨN BỊ:
Học sinh: Chuẩn bò bài mới,sách vở.
Giáo viên: Giáo án, tài liệu có liên quan.
IV, CÁC BƯỚC LÊN LỚP.
1, Ổn đònh lớp: Kiểm tra: Só số, chỗ ngồi.
2, Kiểm tra bài cũ:
 Nêu một số kiểu dữ liệu chuẩn và khoảng giá trò?
 Viết khai báo biến, cho ví dụ?
3, Nội dung:
a, Đặt vấn đề :
Để mô tả các thao tác trong thuật toán mỗi ngôn ngữ lập trình điều xác đònh và sử dụng
một số khái niệm cơ bản như phép toán , biểu thức, giá trò gán cho biến.
b, Bài giảng :
Thạc sỹ NN Tuấn Trang 12
Môn tin lớp 11
Thạc sỹ NN Tuấn Trang 13
T/ G
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài dạy
+ Các em đã học những phép
toán nào?
+ Giới thiệu phép toán.
+ Cho ví dụ: 27 div 4 = ?
27 mod 5 = ?
+ Cho một số biểi thức toán học
yêu cấu chuẩn về biểu thức
trong Pascal.
A, x
3
 ?
B,
ab
xy
 ?
C,
xy
yx
xy
xy
yx
+
+


1
 ?
+ Yêu cầu học sinh rút ra thứ tự
các phép toán.
+ Để lập trình thuận tiện các
ngôn ngữ lập trình đề có thư
viện chứa một số chương trình
tính giá trò một số hàm số học
thường dùng, đựoc gọi là hàm số
học chuẩn.
+ Yêu cầu hs chuyển sang hàm
số học chuẩn.
(1 -
x
)
2
 ?
+ Cho biểu thức quan hệ:
(x+2) > 10
+ Biểu thức quan hệ có dạng
nào?
+ Viết điều kiện N là số lẻ?
+ Cho biểu thức logic
a, not( x>5)
b, (x<= 5)or(x> 7)
c, (x<7)and(x>= 3)
với x=8 thì các biểu thức trên
nhận giá trò gì?
+ Đưa ra bảng giá trò logic.
+ Điều kiện N là số lẻ và chia
hết cho 5?
+ vd: delta:=b*b-4*a*c;
+ khai báo:
Var s,a,b,h :Integer;
Ta gán s:=(a+b)*h/2; đúng hay
sai?
+ trả lời.
+ 6 và 2
+ Lên bảng làm.
A, x*x*x
B, x*y/(a*b)
C, (x-y)/(x*y-1/(x*y)+
(x+y)/x/y
+ Trả lời.
+ Nghe giảng.
+ sqr(1- sqrt(x))
+ trả lời.
+ N mod 2=1
+ suy nghó.
a, False
b, True
c, False
+ (N mod 2=1)and (N
mod 5=0)
+ Sai vì s là kiểu số
1, Phép toán
+ số học: - số nguyên: +, -, *, , div, mod
- số thực: +, -, *, /.
+ quan hệ: <, <=, >, >=, =, < >
+ logic: not, or, and.
2, Biểu thức số học
Các phép toán thực hiện theo thứ tự:
+ trong ngoặc thực hiện trước
+ thực hiện từ trái sang phải theo thứ
tự nhân , chia, chia nguyên, chia dư,
cộng, trừ.
3, Hàm số học chuẩn
spr(x)  x
2
sprt(x) 
x
abs(x)  |x|
ln(x)  lnx
exp(x) e
x
sin(x)  sinx
cos(x)  cosx
4, Biểu thức quan hệ
< bt1> <phép toán quan hệ> < bt2>
Biểu thức quan hệ thực hiện theo trình
tự
 Tính giá trò biểu thức
 Thực hiện phép toán quan hệ
5, Biểu thức logic
Là biểu thức quan hệ kết hợp các
phép toán logic.
Bảng giá trò logic của các phép toán logic
A B Not A A or B A and B
T T F T T
T F F T F
F T T T F
F F T F F
6, Lệnh gán
cú pháp:
<tên biến>:= < biểu thức>;
 Chú ý: tên biến và biểu thức phải
cùng kiểu dữ liệu.
Môn tin lớp 11
c, Củng cố bài:
 Về nhà học bài cũ và chuẩn bò bài 7 và 8.
Thạc sỹ NN Tuấn Trang 14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét