Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014
Gioi thieu Microsoft Access_Tin_12 (cuc hot)
PHẦN MỀM MICROSOFT ACCESS
PHẦN MỀM MICROSOFT ACCESS
Phần mềm Microsoft Access là gì?
•
Là hệ quản trị cơ sở dữ liệu trên môi trường windows.
•
Nằm trong bộ phần mềm tin học văn phòng Microsoft
Office của hãng Microsoft viết cho máy tính cá nhân và
máy tính chạy trong mạng cục bộ.
•
Là hệ quản trị cơ sở dữ liệu trên môi trường windows.
•
Nằm trong bộ phần mềm tin học văn phòng Microsoft
Office của hãng Microsoft viết cho máy tính cá nhân và
máy tính chạy trong mạng cục bộ.
KHẢ NĂNG CỦA ACCESS
KHẢ NĂNG CỦA ACCESS
Access có nghĩa là gì?
•
To locate (data) for transfer from one part of a computer system to
another, generally between an external storage device and main
storage. (theo Webster’s Unabridged Dictionary)
•
To locate (data) for transfer from one part of a computer system to
another, generally between an external storage device and main
storage. (theo Webster’s Unabridged Dictionary)
•
Truy cập, truy xuất
•
Truy cập, truy xuất
KHẢ NĂNG CỦA ACCESS
KHẢ NĂNG CỦA ACCESS
Access cung cấp các công cụ nào?
•
Tạo lập dữ liệu.
•
Lưu trữ dữ liệu.
•
Cập nhật dữ liệu.
•
Khai thác dữ liệu
•
Tạo lập dữ liệu.
•
Lưu trữ dữ liệu.
•
Cập nhật dữ liệu.
•
Khai thác dữ liệu
KHẢ NĂNG CỦA ACCESS
KHẢ NĂNG CỦA ACCESS
Access có những khả năng nào?
•
Tạo lập và lưu trữ các cơ sở dữ liệu gồm các bảng,
mối quan hệ giữa các bảng trên các thiết bị nhớ.
•
Tạo biểu mẫu để cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo thông
kê, tổng kết hay những mẫu hỏi để khai thác dữ liệu
trong CSDL.
•
Tạo chương trình giải bài toán quản lí.
•
Đóng gói cơ sở dữ liệu và chương trình tạo phần mềm
quản lí vừa và nhỏ.
•
Tạo điều kiện thuận lợi cho trao đổi, chia sẻ dữ liệu
trên mạng.
•
Tạo lập và lưu trữ các cơ sở dữ liệu gồm các bảng,
mối quan hệ giữa các bảng trên các thiết bị nhớ.
•
Tạo biểu mẫu để cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo thông
kê, tổng kết hay những mẫu hỏi để khai thác dữ liệu
trong CSDL.
•
Tạo chương trình giải bài toán quản lí.
•
Đóng gói cơ sở dữ liệu và chương trình tạo phần mềm
quản lí vừa và nhỏ.
•
Tạo điều kiện thuận lợi cho trao đổi, chia sẻ dữ liệu
trên mạng.
CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH CỦA ACCESS
CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH CỦA ACCESS
Access có những đối tượng nào?
•
Bảng (Table)
•
Bảng (Table)
•
Mẫu hỏi (Query)
•
Mẫu hỏi (Query)
•
Biểu mẫu (Form)
•
Biểu mẫu (Form)
•
Báo cáo (Report)
•
Báo cáo (Report)
•
Macro
•
Macro
•
Module
•
Module
CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH CỦA ACCESS
CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH CỦA ACCESS
Bảng (Table) là gì?
•
Bảng (Table)
•
Bảng (Table)
•
Là đối tượng cơ sở, được dùng để lưu trữ dữ liệu.
•
Mỗi bảng chứa thông tin về một chủ thể xác định và bao
gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa các thông tin về một cá
thể xác định của chủ thể đó.
•
Là đối tượng cơ sở, được dùng để lưu trữ dữ liệu.
•
Mỗi bảng chứa thông tin về một chủ thể xác định và bao
gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa các thông tin về một cá
thể xác định của chủ thể đó.
CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH CỦA ACCESS
CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH CỦA ACCESS
Mẫu hỏi (Query) là gì?
•
Là đối tượng cho phép tìm kiếm, sắp xếp và kết xuất dữ
liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng.
•
Là đối tượng cho phép tìm kiếm, sắp xếp và kết xuất dữ
liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng.
•
Mẫu hỏi (Query)
•
Mẫu hỏi (Query)
CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH CỦA ACCESS
CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH CỦA ACCESS
Biểu mẫu (Form) là gì?
•
Là đối tượng giúp cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin
một cách thuận tiện hoặc để điều khiển thực hiện một ứng
dụng.
•
Là đối tượng giúp cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin
một cách thuận tiện hoặc để điều khiển thực hiện một ứng
dụng.
•
Biểu mẫu (Form)
•
Biểu mẫu (Form)
CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH CỦA ACCESS
CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH CỦA ACCESS
Báo cáo (Report) là gì?
•
Là đối tượng được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng
hợp các dữ liệu được chọn và in ra.
•
Là đối tượng được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng
hợp các dữ liệu được chọn và in ra.
•
Báo cáo (Report)
•
Báo cáo (Report)
CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH CỦA ACCESS
CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH CỦA ACCESS
Có những chế độ nào làm việc với
các đối tượng ?
•
Chế độ thiết kế (Design View).
•
Chế độ trang dữ liệu (Data Sheet View).
•
Chế độ thiết kế (Design View).
•
Chế độ trang dữ liệu (Data Sheet View).
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét