Thứ Năm, 13 tháng 2, 2014

Quyết định 2004/QĐ-BNN-TC năm 2010 phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

KẾT QUẢ QUYẾT TOÁN THEO HẠNG MỤC VÀ THÀNH PHẦN CHI PHÍ
Dự án: Cải tạo, mở rộng cơ sở nghiên cứu thực nghiệm Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam
(Kèm theo Quyết định số 2004/QĐ-BNN-TC ngày 21 tháng 12 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Đơn vị: đồng
ST
T
Nội dung
Dự án được
duyệt
Chủ đầu tư đề
nghị QT
Giá trị chấp
nhận quyết toán
TỔNG CỘNG 31.747.308.000 30.020.456.562 29.975.289.501
I XÂY LẮP 16.975.437.000 16.828.217.658 16.815.245.988
1. Gói 1: Cọc khoan nhồi nhà cao
tầng
2.484.104.000 2.484.104.000 2.484.104.000
2. Gói 2: Phần khối cao tầng và các
HM
12.843.673.000 12.682.893.658 12.680.171.571
- Khối nhà cao tầng 11.068.502.000 10.987.925.872 10.986.703.886
- Nhà thường trực bảo vệ 37.415.000 35.071.569 35.071.569
- Hệ thống cấp nước toàn khu 141.117.000 147.216.493 147.216.494
- Hệ thống điều hòa trung tâm 833.521.000 857.672.388 857.672.388
- Hệ thống nối mạng vi tính 128.627.000 128.672.139 128.672.139
- Hệ thống điện thoại 42.634.000 22.576.190 22.576.190
- Hệ thống chống sét 33.252.000 33.604.384 33.604.384
- Sân đường nội khu 401.792.000 319.768.785 319.768.785
- Cổng và hàng rào 156.813.000 150.385.838 148.885.736
3. Gói vườn hoa cây xanh 71.334.000 71.334.000 71.334.000
4. Gói 3a: Đường dây trung thế, TB
trạm HT
153.768.000 153.768.000 153.678.000
5. Gói 3b: Hệ thống điện ngoài nhà 538.768.000 500.000.000 500.000.000
6. Gói 4: Hệ thống PCCC (có bơm
CC)
427.064.000 330.947.000 330.947.000
7. Gói 14: Nhà kính nhà lưới 456.726.000 605.171.000 594.921.417
II THIẾT BỊ 13.388.301.000 12.055.660.983 12.034.397.983
Thiết bị gắn xây lắp 4.505.116.000 4.543.898.983 4.543.898.983
1, Thiết bị gói 2 2.804.252.000 2.849.524.983 2.849.524.983
- Thiết bị điều hòa trung tâm (gói 2) 1.915.033.000 1.942.158.991 1.942.158.991
- Thang máy (gói 2) 690.206.000 704.291.120 704.291.120
- Tổng đài điện thoại (gói 2) 133.973.000 136.707.480 136.707.480
- Máy bơm nước 20m3/h (gói 2) 48.093.000 49.074.480 49.074.480
- Máy bơm chìm (gói 2) 16.947.000 17.292.912 17.292.912
2. Gói 3a: Đường dây trung thế, TB
trạm HT
232.076.000 232.076.000 232.076.000
3. Gói 3: Máy biến thế, máy phát điện
DP
1.160.140.000 1.160.410.000 1.160.410.000
4. Gói 7: Rèm che nắng và phông
nhung HT
68.648.000 68.648.000 68.648.000
5. Gói 13: thiết bị âm thanh 240.000.000 233.240.000 233.240.000
Thiết bị văn phòng & TB nghiên
cứu
8.883.185.000 7.511.762.000 7.490.499.000
1. Gói 5: thiết bị VP: Bàn ghế tủ, máy
fax, photo
885.000.000 823.678.000 802.415.000
2. Gói 6: tủ hút và tủ cấy vô trùng 407.764.000 407.764.000 407.764.000
3. Gói 8: thiết bị nghiên cứu vi sinh 1.942.669.000 1.727.985.000 1.727.985.000
4. Gói 9: thiết bị phân tích 1.919.766.000 1.806.467.000 1.806.467.000
5. Gói 10: thiết bị phân tích 1.918.640.000 1.722.248.000 1.722.248.000
6. Gói 11: thiết bị 1.170.746.000 691.500.000 691.500.000
7. Gói 12: thiết bị 638.600.000 332.120.000 332.120.000
III CHI KHÁC 1.215.174.000 1.136.577.921 1.125.645.530
a/ Giai đoạn chuẩn bị đầu tư 101.438.000 98.276.000 98.276.000
1. Lập báo cáo nghiên cứu khả thi 87.997.000 86.276.000 86.276.000
3. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả
thi
13.441.000 12.000.000 12.000.000
b/ Giai đoạn thực hiện đầu tư 997.736.000 903.254.500 902.605.530
1. Khảo sát địa chất 34.000.000 0 0
2. Thiết kế phí 386.000.000 389.204.000 389.204.000
3. Thẩm định thiết kế kỹ thuật và TDT 20.736.000 19.175.600 19.175.600
4. Chi phí lập HS mời thầu, đánh giá
HSDT
47.000.000 54.498.700 53.849.730
5. Chi ban quản lý dự án 264.000.000 205.320.200 205.320.200
6. Giám sát kỹ thuật thi công 127.000.000 116.364.000 116.364.000
7. Chi phí bảo hiểm công trình 119.000.000 118.692.000 118.692.000
c/ Giai đoạn kết thúc dự án 116.000.000 135.047.421 124.764.000
8. Chi phí quyết toán 26.000.000 35.310.421 29.017.000
9. Chi phí kiểm toán 90.000.000 99.737.000 95.747.000
IV DỰ PHÒNG 168.396.000 0

PHỤ LỤC 2
GIÁ TRỊ TÀI SẢN HÌNH THÀNH QUA ĐẦU TƯ
Dự án: Cải tạo mở rộng cơ sở nghiên cứu thực nghiệm Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam
(Kèm theo Quyết định số 2004/QĐ-BNN-TC ngày 21 tháng 12 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
ST
T
TÊN TÀI SẢN
Đơn
vị
Số
lượng
Giá trị tài sản (đồng)
TSCĐ TSLĐ
A TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 28.712.630.953
I Công trình xây dựng kiến trúc 22.178.236.971
1 Nhà cao tầng và các hạng mục phụ trợ Cái 1 19.110.742.658
2 Vườn hoa cây xanh Cái 1 74.024.599
3 Trạm hạ thế và hệ thống điện ngoài nhà Trạm 1 919.256.547
4 Máy phát điện dự phòng Cái 1 1.204.178.716
5 Thiết bị âm thanh gồm: Bộ 1 242.037.418
Thiết bị trộn tín hiệu 22 đường USA Cái 1 22.030.760
Thiết bị lọc tần số USA Cái 1 3.424.470
Environment Speaker USA Cái 4 31.276.831
Khuyếch đại công suất Power Ampli Cái 1 11.871.497
Khuyếch đại công suất Power Ampli Cái 1 9.131.921
Micro hội nghị - TW Cái 2 18.149.693
Micro không dây UHF - USA Cái 2 15.980.863
Dây, Jack, tủ máy và phụ kiện kèm theo 1 14.234.382
Chairman Micro Cái 1 5.136.706
Dilegate Micro Cái 17 77.621.327
Amplifier Center Cái 1 10.615.858
Dây, Jack, tủ máy và phụ kiện kèm theo 1 9.698.516
Loa Bose 301V Cái 2 12.864.593
6 Nha kính nhà lưới Cái 1 627.997.033
II Thiết bị văn phòng và thiết bị nghiên
cứu
6.534.393.982
7 Thiết bị văn phòng gồm: 134.789.229
Máy photocopy RICOH Cái 1 38.592.745
Máy lọc nước uống nóng, lạnh Pucomtech Cái 9 96.196.484
8 Tủ hút khí độc và tủ cấy vô trùng gồm 423.144.173
Tủ hút khí độc Model Basic 47 Mỹ Cái 4 303.806.566
Tủ cấy vô trùng Model NU 425 400E Mỹ Cái 1 119.337.607
9 Thiết bị nghiên cứu vi sinh gói 8 gồm 1.747.398.311
Đèn sợi quang học LG PS2 Cái 2 32.688.127
Nồi hấp dạng đứng HV 85 Cái 1 99.807.748
Tủ ấm CO 2 MCO 18 AIC - Sanyo Cái 1 76.272.296
Tủ cấy an toàn sinh học cấp II ABS 1200 Cái 3 357.608.110
Bộ kính hiển vi soi nổi S2x10 Olympus Bộ 1 106.345.373
Bộ kính hiển vi quang học BX 41Olympus Bộ 1 123.888.001
Kính hiển vi quang học BX 41 Olympus Cái 1 87.059.378
Dispenser 10-100 Dispensette III
Brandtech
Cái 2 28.329.709
Hệ thống lên men và nuôi cấy tế bào Bộ 1 372.644.649
Máy cắt lát tế bào CUT 4060 Cái 1 113.318.840
Máy đếm khuẩn lạc SC6 Cái 1 22.118.966
Máy đo vòng kháng khuẩn Haloes Caliper Cái 1 47.397.784
Máy đông khô Alpha 1-2 Ldplus Cái 1 227.727.285
Máy quang phổ Genesys 10 vis Cái 1 52.192.043
10 Thiết bị phân tích gói 9 1.588.333.009
Bộ cất đạm Kjeldahl Model KI 18-26 Bộ 1 81.981.823
Bộ chưng cất đạm tự động UDK 142 Bộ 1 115.421.777
Bộ công phá mẫu vi sóng MARS Bộ 1 471.253.832
Bộ phân tích xơ Fibercap 2021 Bộ 1 129.597.528

Lò nung 1100
0
C, 15 lít - L15/11
Cái 1 57.367.663
Máy bơm chân không N022 AN.18 Cái 1 16.017.182
Máy cất nước một lần Merit W4000 Cái 1 18.207.287
Máy khuấy từ gia nhiệt và bộ cá từ ARED Cái 1 10.351.240
Máy lắc đảo Obit Cái 2 71.430.095
Máy lắc mẫu dạng vòng và phụ kiện Bộ 1 43.311.768
Model Promax 1020 0
Máy ly tâm lạnh Mikro 22R Cái 1 97.138.218
Máy ly tâm lạnh & phụ kiện Universal
320R
Bộ 1 100.603.159
Máy nghiền phân tích tinh mịn Cylotec Cái 1 85.021.818
1093
Máy đo nhiệt lượng 6100 CLEF Bộ 1 290.629.619
11 Thiết bị phân tích gói 10 1.683.221.243
Bể rửa siêu âm 9,5 lít Cái 1 27.381.755
Bếp cách thủy Cái 1 11.799.324
Nắp bếp cách thủy Cái 1 1.952.570
Quang kế ngọn lửa Cái 1 127.185.144
Máy quang phổ Libra S11 Cái 1 41.135.828
Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử Cái 1 633.305.222
Nồi hấp Cái 1 287.339.533
Tủ ấm Cái 1 38.653.710
Tủ lạnh âm/Tủ ấm lạnh Cái 1 79.581.425
Tủ sấy Cái 1 24.723.120

Tủ lạnh sâu -40
0
C
Cái 1 140.858.587
Tủ lạnh mát trữ mẫu 450 lít Cái 1 36.607.434

Tủ mát 2-10
0
C
Cái 1 21.393.290
Tủ mát giữ hóa chất 450 lít Cái 1 47.541.612
Tủ sấy có quạt đối lưu Cái 1 59.081.610
Tủ sấy mẫu giống Cái 1 24.723.120
Đầu nghiên Cái 1 42.745.381
Tủ lạnh 380 lít Cái 1 10.045.113
Tủ lạnh thường 500 lít Cái 2 27.167.466
12 Thiết bị đo lường gói 11a 625.752.418
Cân phân tích (gồm máy in, máy tính) Cái 3 120.830.028
Bộ chuẩn độ tự động Cái 1 58.275.918
Máy đo PH 730 Cái 1 17.139.976
Máy đếm hạt rau Cái 1 145.539.443
Máy đo Ion để bàn Cái 1 96.069.288
Máy đo độ ẩm hạt rau PM600 Cái 1 17.540.911
Máy đo độ mặn cầm tay Cái 1 14.283.313
Máy đo PH để bàn Cái 2 29.168.029
Tủ thử mầm Cái 1 126.905.513
13 Thiết bị tính toán và thông tin 331.755.598
Máy Compaq HPPX 2700 Bộ 2 39.952.154
Máy Scanner Epson GT 1500 Cái 2 57.261.298
HP pesigir fet 500 42 Plus Cái 1 70.045.987
Máy định vị vệ tinh Garmin GPS 76 Cái 2 24.739.205
Máy ảnh Canon Power Shot G9 Cái 1 18.108.185
Máy tính Đông nam Á Cái 2 23.867.521
Máy chiếu Panasonic 51 EA Cái 1 33.466.416
Phần mềm ArC View 92 Single Use Bộ 1 32.169.268
Phần mềm Mapinfo professional 9.0 Bộ 1 32.145.565
B TÀI SẢN LƯU ĐỘNG 1.262.658.548
I CÔNG CỤ DỤNG CỤ VĂN PHÒNG 721.089.005
1 Máy FAX Panasonic Cái 1 3.377.890
2 Bàn họp lớn Cái 22 12.576.146
3 Bàn Oval Cái 1 3.550.942
4 Bàn Oval Cái 1 2.864.970
5 Bàn gỗ đặt thiết bị thí nghiệm Cái 50 48.932.650
6 Bàn thí nghiệm Inox Cái 20 32.149.200
7 Ghế gỗ tựa có nệm Cái 20 4.710.340
8 Ghế gỗ tựa không nệm Cái 60 15.502.980
9 Ghế xếp Cái 100 12.576.100
10 Tủ đựng dụng cụ thủy tinh hóa chất Cái 20 43.239.060
11 Kệ hai tầng phòng thí nghiệm Cái 30 38.620.200
12 Kệ sách thư viện Cái 20 28.376.360
13 Bàn làm việc 2200 x 1000 x 750 Cái 4 11.890.172
14 Bàn phụ + bàn phím 1000x550x750 Cái 4 3.612.784
15 Hộc kéo di động 410x500x600 Cái 4 2.835.348
16 Bàn làm việc + Hộc kéo 1400x700x750 Cái 40 43.444.880
17 Bàn vi tính + bàn phím 1400x700x750 Cái 20 19.207.200
18 Bàn họp 1200x450x750 Cái 40 24.237.640
19 Bàn phòng họp 1200x600x750 Cái 16 10.792.624
20 Bàn phòng họp góc 600x600x750 Cái 4 1.920.720
21 Bàn thí nghiệm Inox 1500x750x800 Cái 80 127.590.720
22 Ghế xoay E80 Cái 4 2.423.764
23 Ghế tựa có nệm Cái 80 17.377.920
24 Ghế sếp SV 105 Cái 100 17.149.300
25 Ghế gỗ tựa không nệm MT Cái 60 13.033.440
26 Ghế gỗ cao mặt tròn H = 700 Cái 40 7.774.360
27 Tủ đựng đồ thí nghiệm 1600x1400x2000 Cái 35 119.644.875
28 Tủ gỗ 2 cánh 1200x400x2000 Cái 10 18.864.220
29 Tủ hồ sơ thấp 2010x500x750 Cái 4 12.804.800
30 Tấm lót phòng TN m2 350 20.007.400
II CÔNG CỤ NGHIÊN CỨU VI SINH
GÓI 8
45.835.369
31 Dispenser 2-10ml Ceramus-Hirschman Cái 2 9.167.074
32 Dispenser 5-30ml Ceramus-Hirschman Cái 2 12.659.292
33 Máy chụp ảnh kỹ thuật số SP 350
Opympus
Cái 3 24.009.003
III CÔNG CỤ PHÂN TÍCH GÓI 9 286.721.336
34 Máy lắc ống nghiệm Vortex classic Cái 2 14.951.060
35 Syringe và bộ dụng cụ lọc 25mm Inox Bộ 1 6.356.669
36 Màng lọc F25mm - 0.45Mm 100/hộp Hộp 2 5.373.444
37 Bộ lọc chân không Cái 1 4.470.247
38 Chén nung chịu nhiệt có nắp 30 ml Cái 50 383.000

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét