Thứ Hai, 24 tháng 2, 2014
Tài liệu Mô hình thực thể kết hợp (EntityRelationship) ppt
5
Nội dung chi tiết
Quá trình thiết kế CSDL
Mô hình thực thể - kết hợp
-
Thực thể
-
Thuộc tính
-
Mối kết hợp
-
Lược đồ thực thể - kết hợp
-
Thực thể yếu
Thiết kế
Ví dụ
6
Mô hình thực thể - kết hợp
Được dùng để thiết kế CSDL ở mức quan niệm
Biểu diễn trừu tượng cấu trúc của CSDL
Lược đồ thực thể - kết hợp
(Entity-Relationship Diagram)
-
Tập thực thể (Entity Sets)
-
Thuộc tính (Attributes)
-
Mối quan hệ (Relationship)
7
Tập thực thể
Một thực thể là một đối tượng của thế giới thực
Tập hợp các thực thể giống nhau tạo thành 1 tập
thực thể
Chú ý
-
Thực thể (Entity)
-
Đối tượng (Object)
-
Tập thực thể (Entity set)
-
Lớp đối tượng (Class of objects)
Cấu trúc của dữ liệu
Thao tác trên dữ liệu
8
Tập thực thể (tt)
Ví dụ “Quản lý đề án công ty”
-
Một nhân viên là một thực thể
-
Tập hợp các nhân viên là tập thực thể
-
Một đề án là một thực thể
-
Tập hợp các đề án là tập thực thể
-
Một phòng ban là một thực thể
-
Tập hợp các phòng ban là tập thực thể
9
Thuộc tính
Là những đặc tính riêng biệt của tập thực thể
Ví dụ tập thực thể NHANVIEN có các thuộc tính
-
Họ tên
-
Ngày sinh
-
Địa chỉ
-
…
Là những giá trị nguyên tố
-
Kiểu chuỗi
-
Kiểu số nguyên
-
Kiểu số thực
10
Mối quan hệ
Là sự liên kết giữa 2 hay nhiều tập thực thể
Ví dụ giữa tập thực thể NHANVIEN và PHONGBAN
có các liên kết
-
Một nhân viên thuộc một phòng ban nào đó
-
Một phòng ban có một nhân viên làm trưởng phòng
11
Lược đồ E/R
Là đồ thị biểu diễn các tập thực thể, thuộc tính và
mối quan hệ
-
Đỉnh
-
Cạnh là đường nối giữa
Tập thực thể và thuộc tính
Mối quan hệ và tập thực thể
Tên tập thực thể
Tập thực thể
Tên thuộc tính
Thuộc tính
Tên quan hệ
Quan hệ
12
Ví dụ lược đồ E/R
Lam_viec
La_truong_phong
Phan_cong
DCHI
NHANVIEN
TENNV
NGSINH
PHAI
LUONG
HONV
PHONGBAN
TENPHG
Phu_trach
DEAN
TENDA
DDIEM_DA
13
Thể hiện của lược đồ E/R
Một CSDL được mô tả bởi lược đồ E/R sẽ chứa
đựng những dữ liệu cụ thể gọi là thể hiện CSDL
-
Mỗi tập thực thể sẽ có tập hợp hữu hạn các thực thể
Giả sử tập thực thể NHANVIEN có các thực thể như NV
1
, NV
2
,
…NV
n
-
Mỗi thực thể sẽ có 1 giá trị cụ thể tại mỗi thuộc tính
NV
1
có TENNV=“Tung”, NGSINH=“08/12/1955”, PHAI=“‘Nam”
NV
2
có TENNV= “Hang”, NGSINH=“07/19/1966”, PHAI=“Nu”
Chú ý
-
Không lưu trữ lược đồ E/R trong CSDL
Khái niệm trừu tượng
-
Lược đồ E/R chỉ giúp ta thiết kế CSDL trước khi chuyển
các quan hệ và dữ liệu xuống mức vật lý
14
Mối quan hệ - Thể hiện
Thể hiện CSDL còn chứa các mối quan hệ cụ thể
-
Cho mối quan hệ R kết nối n tập thực thể E
1
, E
2
, …, E
n
-
Thể hiện của R là tập hữu hạn các danh sách (e
1
, e
2
, …, e
n
)
-
Trong đó e
i
là các giá trị được chọn từ các tập thực thể E
i
Xét mối quan hệ
NHANVIEN PHONGBAN
Tung
Hang
Nghien cuu
Dieu hanh
Vinh Quan ly
(Tung, Nghien cuu)
(Hang, Dieu hanh)
(Vinh, Quan ly)
Lam_viec
NHANVIEN PHONGBAN
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét