Thứ Năm, 27 tháng 2, 2014

Tài liệu Trắc nghiệm hóa hữu cơ số 2 pptx


163. Khối lượng riêng của một khí ở điều kiện tiêu chuẩn bằng 1,875 gam/lít. Khối lượng
của 1 mol khí này là:
a) 42 đvC b) 54,375 gam
c) 1,875 gam d) Tất cả đều sai

164. Khí nào không có mùi?
a) Metan b) Amoniac
c) Hiđro clorua d) Ozon

165. Cần lấy bao nhiêu lít mỗi khí etan và propan đem trộn để thu được 4 lít hỗn hợp khí
K mà tỉ khối của K so với hiđro bằng 19,375?
a) Mỗi khí lấy 2 lít b) 1,5 lít etan; 2,5 lít propan
c) 2,5 lít etan; 1,5 lít propan d) 1 lít etan; 3 lít propan
(C = 12; H = 1)

166. Cho 19,5 gam benzen tác dụng với 48 gam brom (lỏng), có bột sắt làm xúc tác, thu
được 27,475 gam brom benzen. Hiệu suất của phản ứng brom hóa benzen trên bằng
bao nhiêu?
a) 40% b) 50%
c) 60% d) 70%
(C = 12; H = 1; Br = 80)

167. Xem ba chất: (I): CH
3
(CH
2
)
3
CH
3
; (II): CH
3
CH
2
CH(CH
3
)
2
; (III): C(CH
3
)
4
. Thứ tự
nhiệt độ sôi tăng dần của ba chất trên là:
a) (I) < (II) < (III) b) (II) < (III) < (I)
c) (III) < (II) < (I) d) (III) < (I) < (II)

168. Một axit yếu có nồng độ 0,1M, có độ điện ly (phần trăm phân ly ion) là 5,75%.
Hằng số phân ly ion của axit này bằng bao nhiêu?
a) 3,3.10
-3
b) 3,5.10
-4

c) 4,2.10
-5
d) 3,3.10
-5


169. Polime

C
CH
3
CH
3
CH
2
CH
2
CH C
CH
3
CH
2
n
là sản phẩm trùng hợp hay đồng trùng hợp
của:
a) C
9
H
18
b) Penten với Butađien-1,3
c) C
4
H
8
và C
5
H
8
d) Isobutylen và isopren

170. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin đơn chức no mạch hở đồng đẳng kế tiếp bằng
oxi, thu được 16,72 gam CO
2
và 2,8 lít khí nitơ (đktc). Công thức hai amin đó là:
a) C
2
H
5
NH
2
; C
3
H
7
NH
2
b) Metylamin; Etylamin
c) C
3
H
9
N; C
4
H
11
N d) C
4
H
11
N; C
5
H
13
N
(C = 12; O = 16)

171. Xét các chất: (I): Amoniac; (II): Anilin; (III): Metylamin;
(IV): Đimetylamin; (V): Điphenylamin; (VI): Nước
Độ mạnh tính bazơ các chất tăng dần như sau:
a) (VI) < (I) < (III) < (IV) < (II) < (V) b) (V) < (II) < (VI) < (I) < (III) < (IV)
c) (VI) < (V) < (II) < (I) < (III) <(IV) d) (VI) < (II) < (V) < (IV) < (III) < (I)

172. Lấy 100 cm
3
cồn 95˚ cho tác dụng với Natri dư. Biết C
2
H
5
OH có khối lượng riêng là
0,79 gam/cm
3
. Thể tích khí H
2
thu được (đktc) là:
a) 21,38 lít b) 18,27 lít
c) 10,69 lít d) 36,55 lít
(C = 12; H = 1; O = 16)

173. Axít nào mạnh nhất trong bốn axit dưới đây?
a) Axit propanoic b) Axit axetic
c) Axit Cloaxetic d) Axit β-Clopropionic

174. A là một hiđrocacbon. 200 ml hơi A có khối lượng riêng 2,535 gam/l ở 55˚C và 720
mmHg. Công thức phân tử của A là:
a) C
2
H
6
b) C
4
H
10

c) C
5
H
12
d) C
6
H
6

(C = 12; H = 1)

175. Hỗn hợp A có khối lượng 25,1 gam gồm ba chất là axit axetic, axit acrilic và
phenol. Lượng hỗn hợp A trên được trung hòa vừa đủ bằng 100 ml dung dịch
NaOH 3,5M. Tổng khối lượng ba muối thu được sau phản ứng trung hòa là:
a) 33,15 gam b) 32,80 gam
c) 31,52 gam d) 34,47 gam
(C = 12; H = 1; O = 16; Na = 23)

176. M là một kim loại. Lấy 2,496 gam muối clorua M hòa tan trong nước tạo dung dịch
và cho tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO
3
, lọc tách kết tủa AgCl, thu được dung
dịch, cô cạn dung dịch này, thu được 3,132 gam một muối nitrat khan. M là:
a) Đồng b) Magie (Magnesium, Mg)
c) Nhôm d) Bari
(Cu = 64; Mg = 24; Al = 27; Ba = 137; N = 14; O = 16; Cl = 35,5)

177. Cần bao nhiêu thể tích dung dịch Ba(OH)
2
0,12M để phản ứng vừa đủ với 0,244
gam axit bezoic?
a) 8,33 ml b) 16,67 ml
c) 17,6 ml d) 35,2 ml
(C = 12; H = 1; O = 16)

178. Chất
CH
3
CH
3
có công thức tổn quát dạng:
a) C
n
H
2n – 22
b) C
n
H
2n – 20

c) C
n
H
2n – 18
d) C
n
H
2n – 16


179. Cho hỗn hợp khí A gồm: 0,1 mol axetilen, 0,2 mol etilen, 0,1 mol etan và 0,36 mol
hiđro đi qua ống sứ đựng Ni làm xúc tác, đun nóng, thu được hỗn hợp khí B. Dẫn
hỗn hợp khí B qua bình đựng nước brom dư, khối lượng bình brom tăng 1,64 gam và
có hỗn hợp khí C thoát ra khỏi bình brom. Khối lượng của hỗn hợp khí C bằng bao
nhiêu?
a) 13,26 gam b) 10,28 gam
c) 9,58 gam d) 8,20 gam
(C = 12; H = 1)

180. Nếu tỉ khối của hỗn hợp B (ở câu 179) so với hiđro bằng 149/11 thì hiệu suất hiđro
cộng các hiđrocacbon không no ở câu 180 trên bằng bao nhiêu?
a) 100% b) 70,52%
c) 88,89% d) 60,74%

181. Chất nào dưới đây không có đồng phân cis, trans?
a) 2,4-Đimetylpenten-2 (2,4-Đimetylpent-2-en) b) Buten-2
c) 2-Metylbuten-2-ol-1 d) 1,2-Đibrom eten

182. Xét các chất: (I): Axit axetic; (II): Phenol; (III): Glixerin ; (IV): Axit fomic; (V):
Rượu metylic; (VI): Nước; (VII): Axit propionic. Độ mạnh tính axit các chất tăng
dần như sau:
a) (VI) < (V) < (III) < (II) < (VII) < (I) < (IV)
b) (V) < (VI) < (II) < (III) < (VII) < (I) < (IV)
c) (V) < (III) < (VI) < (II) < (VII) < (I) < (IV)
d) (V) < (VI) < (III) < (II) < (VII) < (I) < (IV)

183. Khí nào có khối lượng riêng (ở đktc) bằng khối lượng riêng của khí oxi ở 0˚C;
0,5atm?
a) Khí sunfurơ (Sulfurous, SO
2
) b) Etan
c) Axetilen d) Một khí khác
(O = 16; S = 32; H = 1)

184. Trùng hợp hoàn toàn 12,5 gam vinyl clorua, thu được m gam polime PVC. Số đơn
vị mắt xích –CH
2
-CHCl- trong m gam PVC là:
a) 0,2 b) 1,2.10
23

c) 1,2.10
22
d) 3,01.10
24

(C= 12; H = 1; Cl = 35,5)

185. Dãy dung dịch các chất nào dưới đây đều tác dụng được với Cu(OH)
2
?
a) Glucozơ; Mantozơ; Glixerin; Axit propionic
b) Etylenglicol; Glixerol; Saccarozơ; Propenol
c) Axit axetic; Mantozơ; Glucozơ; Natri phenolat
d) Glucozơ; Axit fomic; Propylenglicol; Rượu benzylic

186. Số đồng phân ứng với công thức phân tử C
4
H
11
N là:
a) 4 b) 6 c) 8 d) 10

187. Cho 2,87 gam hỗn hợp A gồm hai anđehit, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
acrolein, tác dụng hoàn toàn với lượng dư bạc nitrat trong amoniac. Lượng kim loại
bạc thu được nếu đem hòa tan hết trong dung dịch HNO
3
loãng thì thu được 672 ml
khí NO (đktc). Công thức hai chất trong hỗn hợp A là:
a) C
4
H
7
CHO; C
5
H
9
CHO b) C
2
H
3
CHO; C
3
H
5
CHO
c) C
3
H
5
CHO; C
4
H
7
CHO d) C
5
H
9
CHO; C
6
H
11
CHO
(C = 12; H = 1; O = 16)

188. Phần trăm khối lượng mỗi anđehit có trong hỗn hợp A ở câu (187) là:
a) 40,24%; 59,76% b) 45,12%; 54,88%
c) 30,97%; 69,03% d) 39,02%; 60,98%

189. A là một chất hữu cơ có chứa N. Lấy 1,77 gam A đem oxi hóa hết bằng lượng dư
CuO, nung nóng, thu được CO
2
, H
2
O và nitơ đơn chất. Cho hấp thụ hết H
2
O trong
dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc, khối lượng bình axit tăng 2,43 gam. Hấp thụ CO
2
hết
trong bình đựng dung dịch KOH, khối lượng bình tăng 3,96 gam. Khí nitơ thoát ra
có thể tích là 336 ml ở đktc. Tỉ khối hơi của A so với hiđro là 29,5. A là:
a) C
2
H
7
N b) C
2
H
8
N
2

c) C
3
H
9
N d) C
2
H
5
NO
3

(H = 1; O = 16; C = 12; N = 14)

190. Xem các chất: (I): Rượu n-propylic; (II): Rượu n-butylic; (III): Rượu n-amylic. Sự
hòa tan trong nước tăng dần như sau:
a) (I) < (II) < (III) b) (III) < (II) < (I)
c) (II) < (I) < (III) d) (III) < (I) < (II)

191. Cho 4,65 gam anilin phản ứng với nước brom, thu được 13,2 gam chất không tan
2,4,6-tribrom anilin. Khối lượng brom đã phản ứng là bao nhiêu?
a) 19,2 gam b) 24 gam
c) 9,6 gam d) 8,55 gam
(C = 12; H = 1; N = 14; Br = 80)

192. Nhóm chất hay dung dịch nào có chứa chất không làm đỏ giấy quì tím?
a) HCl, NH
4
Cl b) CH
3
COOH, Al
2
(SO
4
)
3

c) cả (a) và (b) d) H
2
SO
4
, phenol

193. Nhóm chất hay dung dịch nào có chứa chất không làm xanh giấy quì tím?
a) NaOH, K
2
CO
3
b) NH
3
, Na
2
S
c) KOH, anilin d) Metylamin, Đimetylamin

194. Lấy 5,64 gam phenol đem nitro hóa bằng lượng dư dung dịch axit nitric, thu được
10,305 gam axit picric (2,4,6-trinitro phenol). Hiệu suất phản ứng nitro hóa phenol
bằng bao nhiêu?
a) 100% b) 75% c) 90% d) 80%
(C = 12; H = 1; O = 16; N = 14)

195. Cặp chất nào dưới đây là hai chất đồng phân nhau?
a) Mantozơ; Fructozơ b) Glucozơ; Saccarozơ
c) Tinh bột; Sorbitol d) Saccarozơ; Mantozơ

196. Dung dịch chất nào không làm đổi màu quì tím?
a) Axit amino axetic (Glixin) b) Axit glutamic (Axit 2-amino pentanđioic)
b) Lizin (Axit 2,6-điamino hexanoic) d) Xôđa (Soda, Natri cacbonat)

197. A là một chất hữu cơ. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol A thì thu được 40 mol CO
2

28 mol H
2
O. Khi hiđro hóa hoàn toàn A thì thu đuợc chất C
40
H
82
. Phân tử A có chứa
bao nhiêu liên kết π?
a) 26 b) 15 c) 10 d) 13

198. X, Y, Z là ba chất hữu cơ. Đốt cháy hoàn toàn 1,8 gam mỗi chất đều thu được 2,64
gam CO
2
và 1,08 gam H
2
O. Chọn kết luận đúng nhất:
a) X, Y, Z là ba chất đồng phân nhau.
b) X, Y, Z là ba chất đồng đẳng nhau.
c) X, Y, Z có cùng công thức đơn giản.
d) X, Y, Z được tạo bởi ba nguyên tố hóa học.
(C = 12; H = 1; O = 16)

199. Trong các chất hóa học: HCOOH, CaCO
3
, C
3
H
5
(OH)
3
, KCN, Al
4
C
3
, CH
3
CHO, CO
2
,
CaC
2
, C
6
H
6
, C
6
H
12
O
6
, số công thức ứng với hợp chất hữu cơ gồm bao nhiêu chất?
a) 9 b) 8 c) 7 d) 5

200. Dẫn hỗn hợp hai khí fomanđehit và hiđro qua ống sứ có chứa bột Ni làm xúc tác,
đun nóng. Cho hấp thụ hết khí và hơi các chất có thể hòa tan trong nước vào bình
đựng lượng nước dư, được dung dịch D. Khối lượng bình tăng 14,1 gam. Dung dịch
D tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong amoniac, lọc lấy kim

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét