AI HC VINH KHOA KINH T Chuyờn thc tp
phõn loi ny, cn c vo mc ớch v cụng dng khỏc nhau ca chi phớ
chia ra cỏc khon mc chi phớ, cụng dng khụng phõn bit chi phớ ú
cú ni dung kinh t nh th no? Ton b chi phớ m doanh nghip ch
ra trong thi k c chia thnh cỏc khon mc sau:
- Chi phớ nguyờn vt liu trc tip.
- Chi phớ phõn cụng trc tip.
- Chi phớ sn xut chung.
Phõn loi chi phớ sn xut theo tiờu thc ny cú tỏc dng cung cp
s liu cho cụng tỏc tớnh giỏ thnh sn phm lm cn c cho vic xỏc
nh kt qu hot ng sn xut kinh doanh ca ch doanh nghip.
Trờn õy l 2 phng phỏp phõn loi chi phớ nhm phc v cụng
tỏc nghiờn cu thc t ch yu ca cỏc doanh nghip sn xut sn phm
thng ỏp dng.
2.Phõn loi giỏ thnh sn phm:
giỳp cho vic nghiờn cu v qun lý tt giỏ thnh sn phm k
toỏn cn phõn bit cỏc loi giỏ thnh khỏc nhau v lý lun chung nh
thc t cú 2 cỏch phõn loi giỏ thnh ch yu sau:
2.1. Phõn loi giỏ thnh theo thi gian v c s s liu tớnh giỏ thnh:
Cn c vo cỏch phõn loi thỡ giỏ thnh sn phm c chia lm
3 loi nh sau:
- Giỏ thnh k hoch
- Giỏ thnh nh mc.
- Giỏ thnh thc t.
2.2. Phõn loi theo phm vi tớnh toỏn theo cỏch phõn loi ny thỡ
giỏ thnh sn phm c chia lm 2 loi sau:
- Giỏ thnh sn xut (giỏ thnh cụng xng)
- Giỏ thnh ton b.
3. Nhim v ca k toỏn tng hp v chi phớ v tớnh giỏ thnh
sn phm.
Trong cụng tỏc qun lý doanh nghip, chi phớ sn xut v giỏ
thnh sn phm l nhng ch tiờu kinh t quan trng luụn c cỏc nh
qun lý doanh nghip quan tõm, vỡ chi phớ sn xut v giỏ thnh sn
phm l 2 ch tiờu phn ỏnh kt qu hot ng sn xut ca doanh
nghip. Qua nhng thụng tin v chi phớ sn xut v giỏ thnh sn phm
do b phn k toỏn cung cp giỳp cho nh qun lý doanh nghip cú th
ra c nhng quyt nh h hoc tng giỏ thnh sn xut v nm
c nhng khon mc chi phớ sn xut cú trung thc hay khụng, nh
hng n vic tớnh giỏ thnh sn phm 1 cỏch chớnh xỏc hn v vic
phõn tớch ỳng, ỏnh giỏ chớnh xỏc kt qu hot ng sn xut kinh
doanh ca doanh nghip.
NGO QUANG LAM Trang
7
AI HC VINH KHOA KINH T Chuyờn thc tp
t chc cụng tỏc k toỏn tp hp chi phớ sn xut v tớnh giỏ
thnh sn phm, ỏp ng ỳng, y , trung thc v kp thi nhng
yờu cu qun lý chi phớ sn sut v giỏ thnh sn phm thỡ k toỏn cn
lm tt cỏc nhim v sau:
- Cn c c im quy trỡnh cụng ngh, c bit t chc sn xut
ca doanh nghip xỏc nh i tng tp hp chi phớ v phng phỏp
tớnh giỏ thnh thớch hp.
- T chc tp hp chi phớ sn xut v phõn b tng loi chi phớ
theo ỳng i tng tp hp chi phớ ó xỏc nh, cung cp kp thi
nhng s liu thụng tin tng hp v cỏc khon chi phớ v yu t quy
nh, xỏc nh chi phớ sn xut cho sn phm d dang cui kỡ mt cỏch
chớnh sỏch, hp lý.
-Thc hin tớnh giỏ thnh sn phm mt cỏch kp thi, chớnh xỏc,
ỳng i tng tớnh giỏ thnh v ỳng phng phỏp tớnh giỏ thnh ó
c xỏc nh.
III. i tng tp hp chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh sn
phm.
1. i tng tp hp chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh sn phm.
1.1. i tng tp hp chi phớ sn xut:
L phm vi, gii hn m chi phớ phi tp trung nhm ỏp ng yờu
cu kim tra giỏm sỏt chi phớ v yờu cu tớnh giỏ thnh.
Chi phớ sn xut bao gm nhiu loi v c sn xut khỏc nhau
ca doanh nghip. Do ú chi phớ sn xut ca cỏc doanh nghip phỏt
sinh cn phi tp hp theo cỏc yu t, khon mc chi phớ vi phm vi,
gii hn nht nh phc v cho cụng tỏc tớnh giỏ thnh sn phm.
Cỏc cn c xỏc nh i tng tp hp chi phớ trong cỏc doanh
nghip sn xut.
- Da vo quy nh cụng ngh tớnh cht sn xut sn phm.
- Cn c vo c cu t chc sn xut trong doanh nghip.
- Cn c c im c cu sn xut.
- Cn c vo trỡnh qun lý kinh t ca tng doanh nghip.
- Cn c vo i tng tỡnh giỏ thnh.
1.2. i tng tớnh giỏ thnh.
L cỏc loi sn phm, cụng vic, lao v doanh nghip sn xut ra
phi tớnh c tng giỏ thnh v giỏ thnh n v.
Xỏc nh i tng tớnh giỏ thnh l cụng vic cn u tiờn trong
ton b cụng vic tớnh giỏ thnh sn phm ca k toỏn. B phn k toỏn
giỏ thnh phi cn c vo c im sn xut ca doanh nghip theo v
v sn phm m doanh nghip sn xut, tớnh cht cung cp v s dng
vo sn xut xỏc nh i tng tớnh giỏ thnh cho phự hp.
NGO QUANG LAM Trang
8
AI HC VINH KHOA KINH T Chuyờn thc tp
2. Phng phỏp k toỏn tp hp chi phớ sn xut.
2.1. T chc h thng chng t ban u.
T cỏc i tng tp hp chi phớ sn xut ca doanh nghip c
xỏc nh, k toỏn trng t chc vic tp cỏc chng t hch toỏn ban
u i vi i tng tp hp chi phớ sn xut nh vi chi phớ nhõn
cụng l bng thanh toỏn lng Vi chi phớ khu hao ti sn c nh l
bng phõn b v trớch khu hao ti sn c nh
2.2. Cỏc ti khn k toỏn s dng:
- Ti khon 621 ''Chi phớ nguyờn vt liu trc tip '' ti khon ny
c s dng dựng tp hp chi phớ nguyờn vt liu trc tip dựng
cho sn xut trong k c phỏt sinh.
- Ti khon 622 ''Chi phớ nhõn cụng trc tip '' ti khon ny c
s dng tp hp phn ỏnh ton b chi phớ nhõn cụng trc tip cho
tng i tng hch toỏn v kt chuyn phớ nhõn cụng tớnh giỏ thnh
sn phm.
Ti khn 627: ''Chi phớ sn xut chung'' ti khon ny c s
dng dựng tp hp ton b chi phớ mang tớnh cht chung liờn quan
n phc v sn xut v qun lý sn xut .trong cỏc phõn xng b
phn.
Ti khon 154' ''chi phớ sn xut kinh doanh d dang '' i vi k
toỏn hng tn kho theo phng phỏp kờ khai thng xuyờn thỡ khon ti
sn ny dựng tp hp chi phi sn xut phỏt sinh trong k phc v cho
vic tớnh giỏ thnh sn phm. Cũn i vi k toỏn hng tn kho khụng
theo phung phỏp kim kờ nh k ti khon ny dựng phn ỏnh chi
phớ sn xut kinh doanh d dang phn ỏnh chi phớ sn xut kinh
doanh d dang u k v cui k.
- Ti khon 631 ''Giỏ thnh sn xut'' ti khon ny ch s dng
tp hp chi phớ sn xut trong doanh nghip ỏp dng k toỏn hng tn
kho theo phng phỏt kim kờ nh k.
2.3. Phng phỏp tp hp chi phớ sn xut:
a. K toỏn tp hp chi phớ nguyờn vt liu trc tip.
Bao gm cỏc chi phớ v cỏc loi chi phớ nguyờn vt liu chớnh, vt
liu ph, nhiờn liu dựng trc tip vo sn xut v ch to sn phm.
Chi phớ nguyờn vt liu trc tip cú liờn quan trc tip ti tng
i tng tp hp chi phớ. T chc tp hp theo phng phỏp ghi trc
tip ngha l phi ghi ỳng i tng chu chi phớ t cỏc chng t cú
liờn quan n chi phớ nguyờn vt liu trc tip. Chi phớ nguyờn vt liu
trc tip c tớnh toỏn phi cn c vo nguyờn vt liu trc tip c
tớnh toỏn phi cn c vo nguyờn vt liu xut kho dựng cho sn xut
sn phm i vi tng i tng ca k toỏn vt liu.
NGO QUANG LAM Trang
9
AI HC VINH KHOA KINH T Chuyờn thc tp
Nu vi chi phớ nguyờn vt liu trc tip cú liờn quan n nhiu
i tng dựng cho sn xut khụng tp hp c mt cỏch trc tip cho
tng i tng thỡ phi la chon tiờu thc hp lý tin hnh phõn b
chỳng v ỏp dng theo cụng thc:
Tng hp chi phớ nguyờn vt i lng
Chi phớ nguyờn vt liu liu ó tp hp cn phõn b ca tiờu chun
phõn b chi = x phõn b ca i
i tng th i Tng i lng ca tiờu tng th i
thc dựng phõn b
Chi phớ nguyờn vt liu chớnh, na thnh phm mua ngoi cú
th chn tiờu thc phõn b l chi phớ nh mc nguyờn vt liu, khi
lng sn phm sn xut.
tớnh chớnh xỏc tng chi phớ nguyờn vt liu trc tip thc t ó
chi ra trong k c xỏc nh theo cụng thc sau:
Chi phớ NVL Tr gỏ NVL Tr giỏ NVL Tr giỏ
Thc t trc tip = xut a vo - cũn li - ph liu
Trong k s dng cha s dng thu hi
- K toỏn tp hp chi phớ nguyờn vt liu c hiu qu qua s sau:
3
S k toỏn tp hp chi phớ nguyờn vt liu trc tip.
NGO QUANG LAM Trang
10
AI HC VINH KHOA KINH T Chuyờn thc tp
TK 152 (611) TK 621 (611) TK152 (611)
Tr giỏ NVL xut kho dựng Tr giỏ NVL cha s dng v
sn xut trc tip ph liu thu hi
TK 515 TK 154 (631)
NVL ang i ng a v Tr giỏ NVL thc t
sn xut ngy
TK 112, 112, 331 TK 133
Tr gỏ NVL thc t
Tr giỏ NVL mua ngoi dựng
sn xut trc tip
b. Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp:
Là các khoản lơng chính, lơng phụ và các khoản trích tiền BHXH,
kinh phí Công đoàn, HBYT phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất. Ph-
ơng pháp tập hợp chi phi nhân công trực tiếp về nguyên tắc thì tơng tự
nh chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. Chi phí nhân công trực tiếp đ ợc tập
hợp cụ thể nh sau:
Đối với tiền lơng của công nhân sản xuất có quan hệ trực tiếp đến
từng đối tợng tập hợp chi phí sản xuất thì kế toán sử dụng ph ơng pháp
trực tiếp tập hợp cho từng đối tợng.
Đối với tiền lơng của công nhân sản xuất có liên quan đến nhiều đối
tợng, tập hợp chi phí sản xuất thì kế toán sử dụng phơng pháp phân bố
gián tiếp cho từng đối tợng cụ thể tiêu thức phân bổ là chi phí tiền công
định múc khối lợng sản phẩm sản xuất.
Kế toán căn cứ tiền lơng của công nhân trực tiếp sản xuất đã tập
hợp đợc cho từng đối tợng và các tỷ lệ trích riêng bảo hiểm xã hội, bảo
hiểm y-tế, kinh phí Công đoàn đã đợc chi cho đối tợng.
Cuối kỳ tiến hành phân bổ, kết chuyển toàn bộ chi phí nhân công
trực tiếp vào đối tợng liên quan.
Sơ đồ kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp.
NGO QUANG LAM Trang
11
AI HC VINH KHOA KINH T Chuyờn thc tp
TK 334 TK 622 TK 154 (631)
Lng chớnh, lng ph phi Kt chuyn chi phớ nhõn cụng trc
tr cho nhõn cụng SX tip cho i tng chu chi phớ
TK 335
Trớch trc tin lng ngh
phộp ca cụng nhõn SX
TK 338
Tích BHXH, BHYT, KPCĐ
theo tiền lơng công nhân SX
TK 111
Tin lng tr cho cụng nhõn
thuờ ngoi
c. Kế toán tập hợp và phân bổ chi phí sản xuất chung:
Chi phí sản xuất chung là những chi phí phục vụ sản xuất ngoài 2
khoản chi phí đã nêu trên phát sinh ở các phân xởng, tổ, đội sản xuất.
Chi phí sản xuất chung phải đợc tập hợp theo từng địa điểm phát
sinh chi phí. Một doanh nghiệp nếu có nhiều phân xởng, tổ, đội sản xuất
chung cho từng phân xởng sản suất từng tổ, đội sản xuất.
Cuối tháng tiến hành phân bổ chi phí sản xuất chung theo đối t ợng
đã tập hợp và kết chuyển để tính giá thành.
Nếu sản xuất ra nhiều loại sản phẩm thì phải tiến hành phân bổ chi
phí sản xuất cho từng loại sản phẩm có liên quan.
Tiêu chuẩn sử dụng để phân bổ chi phí sản xuất chung có thể là:
Chi phí nhân công trực tiếp chi phí vật liệu trực tiếp, định mức chi phí
sản xuất chung .kế toán tập hợp chi phí sản xuất chung đ ợc thể hiện qua
sơ đồ.
Sơ đồ kế toán tập hợp chi phí sản xuất chung:
NGO QUANG LAM Trang
12
AI HC VINH KHOA KINH T Chuyờn thc tp
TK 334, 338 TK 627 TK 154 (631)
Chi phớ nhõn cụng Kt chuyn chi phớ. Chi phớ sn
xut chung
TK 152, 153 (631)
Chi phớ vt liu,CCDC
TK 214
Chi phớ khu hao TSC
TK 331 TK 133
Thu VAT
TK 111, 112, 141
Chi phớ khỏc bng tin
Trong cỏc doanh nghip sn xut sn phm chi phớ tr trc gm
cỏc cụng c, dng c sn xut dựng mt ln nhng cú giỏ tr ln hoc
thuc loi phõn b dn vo quỏ trỡnh sn xut nh chi phớ thu nh
xng phc v cho nhiu k nhiu k sn xut kinh doanh hay chi phớ
sa cha ln ti sn c nh.
Vic tp hp chi phớ tr trc v phõn b thng c thc hin
trờn ti khon 142 ''Chi phớ tr trc'' ti khon ny cú 2 ti khon cp 2.
Ti khon 1421 ''chi phớ tr trc''.
Ti khon 1422: ''chi phớ ch kt chuyn''.
- K toỏn chi phớ phi tr l nhng chi phớ c coi l chi phớ
sn xut kinh doanh trong k mc dự thc t cha phỏt sinh chỳng
c trớch trc vo chi phớ sn xut kinh doanh theo k hoch nhm
lm cho chi phớ sn xut v giỏ thnh sn phm ớt b bin ng gia
cỏc k.
NGO QUANG LAM Trang
13
AI HC VINH KHOA KINH T Chuyờn thc tp
- Chi phớ sn phm phi tr gm tin lng ca cụng nhõn sn
xut trong thi gian ngh phộp, chi phớ sa cha ti sn c nh theo
k hoch. Chi phớ phi tr c phn nh trờn ti khon 335 ''chi phớ
phi tr'' ti khon ny c phn ỏnh chi phớ nhõn cụng trc tip, cỏc
khon c ghi nhn l chi phớ trong thi k thc t cha c phỏt
sinh.
d. Tp hp chi phớ sn xut ton doanh nghip.
Chi phớ sn xut sau khi ó tp hp riờng cho khon mc, chi
phớ nguyờn vt liu trc tip, chi phớ nhõn cụng trc tip v chi phớ
sn xut chung cn c kt chuyn tp hp c chi phớ sn xut
ca ton doanh nghip v chi phớ kt chuyn tp hp chi phớ sn
xut ca ton doanh nghip v chi phớ kt chuyn theo tng i tng
tp hp chi phớ sn xut.
Nhm giỳp cho vic tp hp chi phớ k toỏn cú th vn dng
k toỏn hng tn kho theo phng phỏp kờ khai thng xuyờn hay
kim kờ nh k m s dng cỏc ti khon khỏc nhau. i vi doanh
nghip ỏp dng phng phỏp k toỏn hng tn kho theo phng phỏp
kờ khai thng xuyờn thỡ phi s dng ti khon 154'' chi phớ sn xut
kinh doanh d dang '' tp hp chi phớ sn xut cho ton b doanh
nghip v nú c th hin qua s sau:
S k toỏn tp hp chi phớ sn xut ton doanh nghip.
(Theo phng phỏp kờ khai thng xuyờn)
TK 621 TK 154 TK 152
Kt chuyn chi phớ NVL Ph liu thu hi do
trc tip sn phm hng
TK 622 TK 138
Kt chuy chi phớ Bi thng phi thu do
nhõn cụng trc tip sn phm hng
TK 627 TK 155
Kt chuy chi phớ Giỏ thnh sn xut
sn xut chung thnh phm nhp kho
NGO QUANG LAM Trang
14
AI HC VINH KHOA KINH T Chuyờn thc tp
TK 632
Giỏ thnh sn xut thnh phm
bỏn ngy khụng qua kho
TK 157
Giỏ thnh sn xut thnh phm
lao v gi bỏn
3. ỏnh giỏ sn phm lm d cui k:
Sn phm lm d cui k l nhng sn phm ang cũn trong quỏ trinh gia
cụng ch bin, ang lm trờn dõy chuyn cụng ngh sn xut hoc cha n k
thu hoch (cha hon thnh k ban giao).
ỏnh giỏ sn phm lm d cui k v tớnh toỏn xỏc nh phõn chi
phớ m sn phm lm d cui k phi chu. Vic ỏnh giỏ sn phm lm
d hp lý l mt trong nhng nhõn t quyt nh tớnh trung hc, hp lý
ca giỏ thnh sn phm d hp lý ca giỏ thnh sn phm hon thnh
trong k. Tuy nhiờn vic tớnh toỏn ỏnh giỏ sn phm d dang cui k
l mt cụng vic rt phc tp khú cú th thc hin mt cỏch chớnh xỏc
tuyt i, k toỏn phi ph thuc vo tỡnh hỡnh c th v t chc sn
xut, quy trỡnh cụng ngh, tớnh cht cu thnh ca chi phớ sn xut v
yu cu trỡnh qun lý ca tng doanh nghip vn dng phng
phỏp ỏnh giỏ sn phm d dang k cui thớch hp.
Tuy thuc vo iu kin c th ca cỏc doanh nghip tin cho
phn phc v thc t ca doanh nghip cú th ỏp dng ỏnh giỏ sn
phm lm d theo cỏc phng phỏp sau:
3.1. ỏnh giỏ sn phm lm d theo chi phớ nguyờn vt liu trc tip:
Theo phng phỏp ny, sn phm d dang cui k ch tớnh toỏn
phn chi phớ nguyờn vt liu trc tip cũn chi phớ nhõn cụng trc tip v
chi phớ sn xut chung tớnh c cho thnh phm chu v nú c ỏp dng
theo cụng thc sau
NGO QUANG LAM Trang
15
AI HC VINH KHOA KINH T Chuyờn thc tp
Ddk + Ctk
Dck = x Qdck
Qht + Qdck
Trong ú:
Ddk, Dck: Chi phớ d dang u k v cui k.
Ctk: Chi phớ phỏt sinh trong k.
Qht: Sn lng d dang cui k.
Phng phỏp ny cú u im tớnh toỏn n gin, khi lng cụng
vic tớnh toỏn khụng nhiu v d lm nhng chớnh xỏc v s liu tớnh
toỏn khụng cao.
3.2. ỏnh giỏ sn phm lm d dang khi lng sn phm hon
thnh tng ng:
Theo phng phỏp ny, cn c vo s lng sn phm lm d v
mc hon thnh quy i sn phm lm d v sn phm hon thnh
tng ng sau ú tin hnh phõn b chi phớ cho tng s sn phm
hon thnh nguyờn tc sau:
- i vi cỏc loi chi phớ b ngay vo sn xut t u ca quy
nh cụng ngh thỡ c tớnh u cho sn phm d v sn phm hon
thnh:
Dk + Ctk
Dck = x Qdck (1)
Qht + Qdck
Trong ú:
Dk: Dck Chi phớ d dang u k v cui k.
Ctk: Chi phớ phỏt sinh trong k.
Qht: Sn lng hon thnh trong k.
Qdck: Sn lng hon thnh cui k.
- i vi cỏc khon chi phớ b dn vo quỏ trỡnh sn xut c
tớnh u cho sn phm d theo mc hon thnh theo cụng thc:
Dk + Ctk
Dck = x ( Qdck x ht ) (1)
Qht + ( Qdck x %ht )
Trong ú:
Dk: Dck Chi phớ d dang u k v cui k.
Ctk: Chi phớ phỏt sinh trong k.
Qht: Sn lng hon thnh trong k.
( Qdck x % ht ): Khi lng sn phm d dang ó quy i ra khi
lng thnh phm tng ng theo t l hon thnh.
NGO QUANG LAM Trang
16
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét