Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

Rượu đơn chức (Alcol đơn chức)

Giỏo khoa húa hu c

Biờn son: Vừ Hng Thỏi
118
Lu ý
L.1.
Ru no trong ú
nhúm

OH liờn kt trc tip vo C mang ni ụi C=C thỡ
khụng bn
, nú s chuyn húa thnh nhúm chc anehit (

C

H ) hoc xeton (

C

).
O O
Thớ d
:
CH
2
=CH-OH

CH
3
-CH=O
(Khụng bn) Etanal
Anehit axetic
Axetanehit

CH
3
-C=CH
2

CH
3
-C-CH
3
OH O
(Khụng bn) Axeton; imetyl xeton; Propanon

L.2.

Bc ca ru
: ngi ta chia ra ru bc 1, ru bc 2 v ru bc 3. Bc ca ru
bng vi
bc ca nguyờn t cacbon
m nhúm -OH liờn kt vo.



Ru bc 1
(Ruu bc nht, Ru nht cp) l ru trong ú nhúm

OH liờn kt
trc tip vo cacbon bc 1. Cacbon bc 1 l cacbon liờn kt vi mt nhúm cacbon
khỏc bng mt liờn kt n hay C ny liờn kt vi 3 nguyờn t H. Ru bc 1 cú
dng
R-CH
2
-OH
(R cú th l H).

Thớ d
:
CH
3
-OH (H-CH
2
-OH); CH
2
=CH-CH
2
-OH; C
6
H
5
-CH
2
-OH;
CH
3
-CH
2
-OH; HO-CH
2
-CH
2
-OH; CH
3
-CH-CH
2
-OH
CH
3




Ru bc 2
(Ru bc nhỡ, Ru nh cp) l ru trong ú nhúm

OH liờn kt vo
cacbon bc 2. Cacbon bc 2 l cacbon liờn kt vi hai gc hirocacbon khỏc bng
hai liờn kt n. Ru bc 2 cú dng R-CH-R
OH

Thớ d
:
CH
3
-C-CH
3
; CH
2
=CH-CH-CH
3
; C
6
H
5
-CH-CH-CH
2

OH OH OH CH
3



Ru bc 3
(Ru tam cp) l ru trong ú nhúm

OH liờn kt vo cacbon bc 3.
Cacbon bc 3 l cacbon liờn kt vi ba nhúm cacbon khỏc bng ba liờn kt n.
Ru bc 3 cú dng R
R-C-OH
R

Thớ d
: CH
3
CH
2
CH
3
CH
3
CH
3
-C-CH
3
; CH
2
=CH-C-CH
2
-C
6
H
5
; CH
3
-CH
2
-C-OH
OH OH CH
3

Giỏo khoa húa hu c

Biờn son: Vừ Hng Thỏi
119
L.3. ca ru
[ch yu ỏp dng cho ru etylic] l bng s phn th tớch ca etanol
(C
2
H
5
OH) cú trong 100 phn th tớch dung dch etanol-nc (C
2
H
5
OH-H
2
O).

Thớ d
:
Ru trng 40
0
(Ru 40
0
): trong 100 lớt ru ny cú 40 lớt C
2
H
5
OH.
Cn 70
0
: trong 100 phn th tớch cn ny cú cha 70 phn th tớch l C
2
H
5
OH,
cũn li l nc.
Bia 5
0
: cú 5 phn th tớch etanol (C
2
H
5
OH) trong 100 phn th tớch bia ny.

L.4.
Cú rt nhiu th ru nhng
ru cú th ung c
khi pha loóng cng nh c
dựng sỏt trựng l
C
2
H
5
OH
(etanol, ru etylic, alcol etyl).

Bi tp 55
Mt chai ru dung tớch 750 ml cha y ru 12
0
. Khi lng riờng ca etanol l 0,79
g/ml. Khi lng riờng ca ru 12
0
l 0,89 g/ml.
a) Tớnh khi lng etanol cú trong chai ru trờn.
b) Tớnh nng % ca etanol ca ru 12
0
.
c) Lng ru trờn c to ra do s lờn men ca ng nho (glucose, C
6
H
12
O
6
).
Tớnh khi lng glucose (glucoz) cn dựng v th tớch khớ CO
2
(ktc) thu c
khi iu ch lng ru trờn. Cho bit s lờn men ru cú hiu sut 60%.
(C = 12; H = 1; O = 16)
S: a. 71,1g ; b. 10,65% ; c. 231,85g ; 34,62lớt

Bi tp 55
Mt chai ru cú th tớch 0,9 lớt cha y ru 40
0
. T khi ca etanol l 0,79. Khi
lng riờng ca ru 40
0
l 0,83 g/ml.
a) Tớnh nng % ca ru trong chai ru trờn.
b) Tớnh khi lng glucose (glucoz) cn dựng v th tớch khớ CO
2
thu c (
27,3
oC
; 1,2 atm) khi iu ch lng ru trờn. Bit rng hiu sut quỏ trỡnh lờn
men iu ch ru t glucose l 80%. Tớnh th tớch khớ CO
2
thu c theo
hai cỏch, bit rng khi lng riờng ca CO
2
nhit 27,3
0
C, ỏp sut 1,2 atm
l 2,143g/l.
(C = 12; H = 1; O = 16)
S: a. 38,07% ; b. 695,5g ; 126,95 lớt ; 126,94 lớt

L.5. Liờn kt hidro

Liờn kt hiro
l mt loi liờn kt húa hc yu, c thc hin gia hiro linh ng [H
linh ng l H cú mang mt phn in tớch dng, H ny c liờn kt cng húa tr phõn
cc (cú cc) vi mt nguyờn t cú õm in ln gm O, N, F ] vi mt ngun giu in
t (cng thng l cỏc nguyờn t cú õm in ln gm O, N, F).
Liờn kt hiro c biu din nh sau:


+

-
A
<
H B

A < H: liờn kt cng húa tr phõn cc gia H vi nguyờn t cú õm in ln A
Giỏo khoa húa hu c

Biờn son: Vừ Hng Thỏi
120
(O, N, F). ụi in t gúp chung b kộo v phớa A cú õm in ln hn
so vi H.
H B: liờn kt hiro gia H vi ngun giu in t B (B cng thng l cỏc
nguyờn t cú õm in ln gm O, N, F hay ngun in

, nhõn thm)

(H cú õm in 2,1. Cũn O cú õm in 3,5 ; N cú õm in 3,0 ; F cú õm
in 4,0)

Nh vy
bn cht ca liờn kt hiro l do lc hỳt tnh in gia H linh ng cú mang
mt phn in tớch dng vi ngun giu in t B cú mang mt phn in tớch õm
.
Do ú yu t no lm cho H cng linh ng, tc H cng mang nhiu in tớch dng, v
ngun giu in t B cng giu in t, tc B cng mang nhiu in tớch õm, thỡ liờn kt
hiro gia H v B cng mnh.

Thớ d
:
Liờn kt hiro gia cỏc phõn t nc (H
2
O):
O H O H O H
H H H

Liờn kt hiro gia cỏc phõn t ru etylic (C
2
H
5
OH):
O H O H O H
C
2
H
5
C
2
H
5
C
2
H
5

Liờn kt hiro gia hai phõn t axit axetic (CH
3
COOH)
[Dng nh hp hay dimer (ime) ca acid acetic (axit axetic)]

CH
3
C
O
O
H

O
CCH
3

HO


-

Ch nhng phõn t no cha H linh ng, tc cú cha nhúm

O

H,

N

H, F

H,
mi to c liờn kt hiro gia cỏc phõn t ca chỳng vi nhau.

C th: Nc (H-OH), Ru n chc (R-OH), Ru a chc (R(OH)
n
), Phenol
(Ar-OH), Axit hu c (R-COOH ), Amoniac (NH
3
), Amin bc 1 (R-NH
2
), Amin
bc 2 (R-NH-R), Amino axit (H
2
N-R-COOH) to c liờn kt H gia cỏc
phõn t vi nhau.

-

Hai
hp cht cng húa tr cú khi lng phõn t xp x nhau
, hp cht no to
c liờn kt hiro gia cỏc phõn t vi nhau thỡ s cú nhit núng chy, nhit
sụi cao hn (do phi cn cung cp thờm nng lng nhit phỏ v liờn kt hiro,
sau ú phn nng lng cũn d mi cung cp cho ng nng cỏc phõn t bay
hi).

Thớ d
:
0
s
t
: CH
3
Cl (

24
0
C, M = 50,5)
<

0
s
t
C
2
H
5
OH (78
0
C, M = 46)
Giỏo khoa húa hu c

Biờn son: Vừ Hng Thỏi
121

SHOHt
o
22
: >

(H
2
O cú liờn kt hiro, cũn H
2
S khụng cú liờn kt hiro)
(100
oC
) (

61
oC
)


3323
: CHOCHOHCHCHt
o
>

(CH
3
CH
2
OH cú to liờn kt H)
(78
oC
) (

24
oC
)


CHOCHOHCHt
o
>
33
:
(CH
3
OH cú to liờn kt hiro)
(M = 32) (M = 44)
(65
oC
) (21
oC
)


32232223
: CHCHOCHCHOHCHCHCHCHt
o
>


(118
o
C) (35
o
C)


3332323
: CHCHCHCHCHNHCHt
o
>>

(CH
3
NH
2
cú to lk H)
(M = 31) (M = 44) (M = 30)
(

6,5
oC
) (

42
oC
) (

88
oC
)


3333
: CHCHCHNHCHt
o
>

(CH
3
-NH-CH
3
cú to liờn kt hiro)
(M= 45) (M = 46)
(7,4
oC
) (

24
oC
)

t
0
s
: CH
3
-CH
2
-COOH > CH
3
-COO-CH
3
(CH
3
CH
2
COOH cú to liờn kt H)
(M = 74; 141
0
C) (M = 74; 57
0
C)

t
0
s
: CH
3
-COOH > H-COO-CH
3
(CH
3
COOH cú to liờn kt hiro)
(M = 60; 118
0
C) (M = 60; 31,5
0
C)

-

Hp cht hu c no
to c liờn kt hiro vi nc
v cú
khi lng phõn t

khụng ln
s hũa
tan nhiu trong nc
.

Thớ d
:
cỏc ru cha 1C, 2C, 3C trong phõn t ( CH
3
OH, C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH ) tan mi
t l (tan vụ hn) trong nc.
Cỏc axit cha 1C, 2C, 3C trong phõn t (HCOOH, CH
3
COOH, CH
3
CH
2
COOH)
tan vụ hn trong nc.
Nhng axit panmitic (acid palmitic, C
15
H
31
COOH), axit stearic (C
17
H
35
COOH)
khụng tan trong nc.

Bi tp 56
Biu din cỏc loi liờn kt hiro cú th cú trong dung dch gm etanol hũa tan trong nc.
Loi liờn kt no bn nht v loi no kộm bn nht? Gii thớch. Bit rng gc
hirocacbon no y in t.

Giỏo khoa húa hu c

Biờn son: Vừ Hng Thỏi
122
Bi tp 56
Khi un núng trờn 70
0
C thỡ phenol (C
6
H
5
OH) hũa tan vụ hn trong nc l do cú to liờn
kt hiro gia phenol vi nc. Biu din cỏc loi liờn kt hidro cú th cú trong dung
dch ny v hóy cho bit loi no bn nht, loi no kộm bn nht? Ti sao? Cho bit
nhúm phenyl rỳt in t.

Bi tp 57
Chn nhit sụi thớch hp cho cỏc húa cht sau õy: Axit fomic (HCOOH), Anehit
axetic (CH
3
CHO), Ru metylic (CH
3
OH), Axit axetic (CH
3
COOH), Ru etylic
(CH
3
CH
2
OH) ng vi cỏc tr s: 21
0
C; 65
0
C; 78
0
C; 100,5
0
C; 118
0
C. Gii thớch.

Bi tp 57
Hóy sp theo th t nhit sụi tng dn ca cỏc húa cht sau õy: Ru etylic, Axit
axetic (CH
3
COOH), imetyl ete (Dimetyl eter, CH
3
OCH
3
) v Natri metylat (CH
3
ONa).

Bi tp 58
So sỏnh s hũa tan trong nc ca: Axit n-butiric (CH
3
CH
2
CH
2
COOH); n-pentan; Axit
axetic (CH
3
COOH).

Bi tp 58
So sỏnh s hũa tan trong nc gia cỏc cht sau õy (cú gii thớch): Ru etylic
(CH
3
CH
2
OH); Benzen v Ru n-amylic (CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
OH).

VIII.4. Tớnh cht húa hc

VIII.4.1. Phn ng chỏy
Cỏc hp cht hu c cha C, H, O chỏy to ra khớ cacbonic (CO
2
) v hi nc (H
2
O)
ging nh hirocacbon nờn ru khi chỏy cng to CO
2
v H
2
O.


OHHC
yx
+
2
)
24
( O
z
y
x +

o
t
xCO
2
+ OH
y
2
2


Ru n chc

OHHC
nn 12 +
+
2
2
3
O
n


o
t
nCO
2
+
OHn
2
)1( +
(CnH
2n+2
O) n mol (n+1) mol

Ru n chc no mch h


22
COOH
nn >


Lu ý

Ru no mch h
(k c n chc ln a chc)
khi
chỏy
u to
s mol H
2
O > s mol
CO
2
.

Ru khụng no
hay
vũng
khi
chỏy
to
s mol H
2
O

s mol CO
2
.
Vỡ ru no mch h cú dng C
n
H
2n+2-x
(OH)
x
= C
n
H
2n+2
O
x
nờn khi 1 mol ru ny chỏy
to: (n+1) mol H
2
O > n mol CO
2
.

Giỏo khoa húa hu c

Biờn son: Vừ Hng Thỏi
123
Bi tp 59
A l mt ru n chc, t chỏy hon ton 8,88 g A ri cho sn phm chỏy hp th vo
nc vụi trong lng d, dung dch thu c gim 16,08 gam so vi dung dch nc vụi
lỳc u. Bit rng A chỏy to ra th tớch hi nc ln hn th tớch khớ CO
2
(o cựng iu
kin nhit , ỏp sut).
Xỏc nh CTPT v cỏc CTCT cú th cú ca A. c tờn cỏc cht ny. Vit CTCT cỏc
ng phõn thuc nhúm chc khỏc ca A.
Cỏc phn ng xy ra hon ton.
(C = 12; H = 1; O =16; Ca = 40)
S: C
4
H
10
O

Bi tp 59

X l mt ru. t chỏy hon ton 9,68 gam X ri cho sn phm hp th vo lng d
dung dch Ba(OH)
2
. Khi lng dung dch thu c gim 72,27 gam. Bit rng X cú
cha mt nguyờn t O trong phõn t v trong sn phm chỏy s mol CO
2
< s mol H
2
O.
Xỏc nh CTPT, vit cỏc CTCT cú th cú ca X v c tờn cỏc cht ny. Vit CTCT cỏc
ng phõn khỏc nhúm chc ca X.
(C = 12; H = 1; O =16; Ba = 40)
S: C
5
H
12
O; 8 CTCT ru; 6 CTCT ete

VIII.4.2. Phn ng vi kim loi kim (Na, K, )
R-OH + M R-OM +
2
1
H
2


Ru n chc Kim loi kim Mui ancolat kim loi kim Hiro
(M: Li, Na, K, Rb, Cs)

CxHyOH + M CxHyOM +
2
1
H
2

Thớ d
:
CH
3
OH + Na CH
3
ONa +
2
1
H
2


Ru metylic Natri Natri metylat Hiro


CH
3
CH
2
OH + K CH
3
CH
2
OK +
2
1
H
2


Ru etylic Kali Kali etylat

CH
3
-CH-CH
3
+ Li CH
3
-CH-CH
3
+ 1/2H
2


OH OLi
Ru isopropylic Liti Liti isopropylat

CH
2
=CH-CH
2
-OH + Na CH
2
=CH-CH
2
-ONa +
2
1
H
2

Ru alylic Natri alylat

Giỏo khoa húa hu c

Biờn son: Vừ Hng Thỏi
124
Lu ý
L.1.
Do gc hirocacbon no R

y in t v phớa

OH mnh hn so vi H

, nờn liờn
kt gia H v O trong ru n chc (R

O

H) kộm phõn cc hn so vi liờn kt
gia H v O trong nc (H

O

H). H trong nhúm

OH ca ru n chc ớt mang
in tớch dng hn so vi H trong nhúm

OH ca nc. Núi cỏch khỏc,
nc cú
tớnh axit mnh hn ru n chc
. Do ú nc y c ru n chc ra khi
mui ancolat kim loi kim.


+

+
R
>
O
>
<
H H
>
O
<
H

<


Ru n chc Nc

R-ONa + H
2
O R-OH + NaOH

Natri ancolat Nc Ru n chc Natri hiroxit

Thớ d
:
CH
3
ONa + H
2
O CH
3
OH + NaOH

Natri metylat Metanol; Ru metylic

CH
3
CH
2
OK + H
2
O CH
3
CH
2
OH + KOH

Kali etylat Etanol; Ru etylic Kali hiroxit

L.2. Ru tỏc dng c vi kim loi kim to khớ hiro (H
2
) bay ra
, trong khi cỏc
hp cht hu c khụng cha H linh ng nh hirocacbon (CxHy), ete (R-O-R),
este (RCOOR), anehit (RCHO), xeton (RCOR), dn xut halogen (RX), khụng
tỏc dng kim loi kim. Do ú, ngi ta thng vn dng tớnh cht ny
nhn
bit ru
cng nh
tỏch ly riờng ru n chc
ra khi hn hp cỏc cht hu
c khụng cha H linh ng khỏc: Cht hu c no
hũa tan c natri (Na) v to
khớ bay ra (hiro) thỡ ú l ru
; Cho natri kim loi (Na) vo hn hp cú cha ru
n chc ln vi cỏc hp cht hu c khụng cha H linh ng khỏc thỡ ch cú ru
phn ng, to mui natri ancolat v khớ hiro bay ra. un núng ui cỏc cht
hu c cũn li bay i, ch cũn li mui natri ancolat. Sau ú cho mui ny tỏc dng
vi nc (H
2
O) s tỏi to c ru n chc.
R-OH + Na RONa +
2
1
H
2

RONa + H
2
O ROH + NaOH
[2RONa + H
2
SO
4
2ROH + Na
2
SO
4
] (Nc y c ru
n chc ra khi mui thỡ cỏc axit cng y c ru ra khi mui ca ru)

Bi tp 60
Tỏch ly riờng tng cht ra khi hn hp gm: ru etylic, n-hexan v isopren.

Bi tp 60
Tỏch ly riờng tng cht ra khi hn hp gm: Benzen, Stiren v Metanol.

Giỏo khoa húa hu c

Biờn son: Vừ Hng Thỏi
125
Bi tp 61
Hn hp A gm hai ru mch h, n chc, u cha mt liờn kt ụi, hn kộm nhau
mt nhúm metylen trong phõn t. Ly 20,2 gam hn hp A cho tỏc dng ht vi Na, thu
c lng mui cú khi lng tng 6,6 gam so vi hn hp A.
a.

Xỏc nh CTCT mi ru trong A, bit rng trong A cú ru cú mch cacbon phõn
nhỏnh.
b.

Tớnh % khi lng mi ru trong hn hp A.
(C = 12; H= 1; O = 16)
S: 28,71% C
3
H
5
OH; 71,29% C
4
H
7
OH

Bi tp 61
Ly 2,72 gam hn hp A, gm hai cht k tip nhau trong dóy ng ng xicloankanol,
cho tỏc dng ht vi kali. Sau phn ng thu c hn hp mui cú khi lng tng 1,14
gam so vi hn hp A lỳc u.
a.

Xỏc nh CTCT ca mi ru trong hn hp A, bit rng chỳng cú mch cacbon
khụng phõn nhỏnh.
b.

Tớnh % khi lng mi ru trong hn hp A.
(C = 12; H = 1; O = 16; K = 39)
S: 63,24% C
5
H
9
OH; 36,76% C
6
H
11
OH

VIII.4.3. Phn ng ete - húa (Phn ng to ete)

ROH + ROH
H
2
SO
4
() 130 - 140
0
C
R-O-R + H
2
O

Ru n chc Ru n chc Ete n chc Nc
1 mol 1 mol 1 mol 1mol

Vi hn hp gm hai ru n chc khỏc nhau ROH v ROH, sau khi thc hin phn
ng ete húa, s thu c hn hp ba ete n chc khỏc nhau. ú l ROR, ROR v
ROR.

ROH + ROH
H
2
SO
4
() 130 - 140
0
C
ROR + H
2
O

2ROH
H
2
SO
4
() 130 - 140
0
C
ROR + H
2
O

2ROH
H
2
SO
4
() 130 - 140
0
C
ROR + H
2
O

Thớ d
:
Cỏc phn ng ete húa vi hn hp hai ru metylic v etylic:

CH
3
OH + CH
3
CH
2
OH
H
2
SO
4
() 140
0
C
CH
3
OCH
2
CH
3
+ H
2
O

Metanol Etanol Metyletyl ete

2CH
3
OH
H
2
SO
4
() 140
0
C
CH
3
OCH
3
+ H
2
O
Ru metylic imetyl ete; Ete metylic

2CH
3
CH
2
OH
H
2
SO
4
() 140
0
C
CH
3
CH
2
OCH
2
CH
3
+ H
2
O
Ru etylic ietyl ete; Ete etylic (ete gõy mờ)
Giỏo khoa húa hu c

Biờn son: Vừ Hng Thỏi
126


Cỏc phn ng ete húa vi hn hp hai ru n-propylic v isopropylic:


CH
3
CH
2
CH
2
OH + CH
3
-CH-CH
3

H
2
SO
4
() 140
0
C
CH
3
CH
2
CH
2
OCH-CH
3
+ H
2
O
OH CH
3

Propanol-1 Propanol-2 n-Propylisopropyl ete
Ru n-propylic Ru isopropylic

2CH
3
CH
2
CH
2
OH
H
2
SO
4
() 140
0
C
CH
3
CH
2
CH
2
OCH
2
CH
2
CH
3
+ H
2
O
in-propyl ete; Ete n-propylic

2CH
3
-CH-CH
3

H
2
SO
4
() 140
0
C
CH
3
-CH-O-CH-CH
3
+ H
2
O
OH CH
3
CH
3

iisopyl ete; Ete isopropylic


Lu ý
L.1.
Vi
2 mol hn hp hai ru n chc
, sau khi thc hin phn ng ete húa hon
ton, thỡ thu c
1 mol hn hp ba ete n chc v 1 mol nc
.

L.2.
Cú nhiu cht thuc chc ete, nhng
ete dựng gõy mờ trong phu thut l ete

etylic hay ietyl ete (dietyl eter, CH
3
CH
2
OCH
2
CH
3
)
.

L.3. Phn ng ete húa t ru
cng l mt loi
phn ng ehirat húa ru
.

Bi tp 62
Hn hp A gm hai ru n chc no mch h ng ng k tip. Thc hin phn ng
ete húa hon ton 11,8 gam hn hp A, thu c hn hp ba ete v 1,98 gam H
2
O.
a.

Xỏc nh CTCT v c tờn mi ru trong hn hp A
b.

Tớnh phn trm khi lng mi cht ca hn hp A.
c.

Tớnh khi lng mi ete. Bit rng s mol ca ete cú khi lng phõn t trung gian l
0,04 mol.
(C = 12; H = 1; O = 16)
S: a. CH
3
CH
2
OH; CH
3
CH
2
CH
2
OH b. 38,98% C
2
H
5
OH; 61,02% C
3
H
7
OH;
d.

3,52g; 2,22g; 4,08g

Bi tp 62
Thc hin phn ng ete húa hon ton 10,54 gam hn hp A gm hai ru n chc
mch h, cha mt ni ụi, hn kộm nhau mt nguyờn t cacbon trong phõn t. Sau phn
ng thu c hn hp ba ete v 1,44 gam H
2
O.
a.

Xỏc nh CTCT v c tờn hai ru trong hn hp A, bit rng cú ru phõn nhỏnh
trong hn hp A.
b.

Xỏc nh % khi lng mi cht trong hn hp A.
c.

Tớnh khi lng mi ete thu c, bit rng cú 0,03 mol ete cú khi lng phõn t
trung gian trong hn hp ete.

Giỏo khoa húa hu c

Biờn son: Vừ Hng Thỏi
127
(C = 12; H = 1; O = 16)
S: 38,52% C
3
H
5
OH; 61,48% C
4
H
9
OH; 3,36g; 1,96g; 3,78g

VIII.4.4. Phn ng ehirat - húa ru to hirocacbon khụng no

C
x
H
y
OH
H
2
SO
4
() 170
0
C (Thng 180
0
C)
C
x
H
y-1
+ H
2
O
Ru n chc Hirocacbon khụng no Nc
(x 2)
1 mol 1 mol 1mol

C
n
H
2n +1
OH
H
2
SO
4
() 170
0
C (Thng 180
0
C)
C
n
H
2n
+ H
2
O
Ru n chc no mch h Anken; Olefin
(n 2)

Thớ d:
CH
2
=CH-CH
2
-OH
H
2
SO
4
() 180
0
C
CH
2
=C=CH
2
+ H
2
O

Propenol; Ru alylic Propaien; Alen

CH
3
-CH
2
-OH
H
2
SO
4
() 180
0
C
CH
2
=CH
2
+ H
2
O
Etanol; Ru etylic Eten; Ru etylic

CH
3
CH
2
CH
OH
CH
3
H
2
SO
4
(ủ), 180
0
C
CH
3
CH CH CH
3
Buten-2 (SP chớnh)
+ H
2
O
I
II
CH
3
CH
2
CH CH
2
+ H
2
O
Buten -1 (SP phuù)
Butanol -2
Rửụùu sec-Butylic
(Qui taộc Zai tsev)
CH
3
CH
2
CH
OH
CH CH
3
CH
3
IIIII
H
2
SO
4
(
ủ)
180
0
C
CH
3
CH
2
CH C
CH
3
CH
3
+ H
2
O
(SP chớnh)
-Metyl penten-2
2
CH
3
CH CH CH CH
3
CH
3
4-Metylpenten-2
+ H
2
O
(SP phuù)
2
Metylpentanol-3

Lu ý
L.1. Ru no loi nc to c anken
hay olefin
thỡ ú l
ru n chc no mch
h
(ankanol)
v cú cha s nguyờn t cacbon trong phõn t ln hn hay bng 2.
Ru ny cú cụng thc tng quỏt l C
n
H
2n + 1
OH (n

2).

L.2.
Khi un núng ru n chc no mch h (cha s nguyờn t C trong phõn t

2)
vi dung dch H
2
SO
4
m c t nhit thp n tng dn thỡ cú s ehirat húa
ru to ete ( nhit 130-140
0
C) v to olefin ( nhit 170-180
0
C). Do ú
hn hp cỏc cht sau phn ng cú th gm: ete, olefin, ru cũn d, nc.

2CnH
2n + 1
OH
H
2
SO
4
() 140
0
C
CnH
2n

+ 1
OC
2n

+ 1
+ H
2
O
Ru n chc no mch h Ete n chc no mch h Nc
2 mol 1 mol 1 mol


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét