Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

Quyết định 14/2008/QĐ-UBND về thủ tục và trình tự giải quyết công việc theo cơ chế một cửa về lĩnh vực nội vụ tại Sở Nội vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành

5
- Ủy ban nhân dân Tỉnh: 05 ngày (trường hợp phải thông qua Ban Cán sự hoặc Ban Thường vụ
Tỉnh ủy thì không áp dụng thời hạn giải quyết này).
Điều 4. Giải quyết hồ sơ tuyển dụng, điều động, tiếp nhận, thuyên chuyển, bổ nhiệm, nghỉ
hưu, nâng bậc lương, chuyển loại cán bộ, công chức
1. Thủ tục tuyển dụng công chức (sau khi có kết quả thi tuyển)
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị tuyển dụng công chức của cơ quan có công chức dư tuyển (mẫu 10-SNV);
- Đơn đề nghị tuyển dụng của người dự tuyển (mẫu 11-SNV);
- Lý lịch công chức (mẫu 01a-BNV/2007);
- Bản sao bằng cấp chuyên môn và các văn bản, chứng chỉ theo tiêu chuẩn ngạch dự tuyển (khi cần
sẽ đối chiếu với bản chính);
- Giấy khám sức khỏe của Bệnh viện, Phòng khám đa khoa từ cấp huyện, trở lên (trong thời hạn 06
tháng) tính đến ngày nộp hồ sơ.
b) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2. Thủ tục thuyên chuyển cán bộ, công chức, viên chức ra ngoài Tỉnh (kể cả chuyển về các cơ quan,
đơn vị do ngành dọc Trung ương quản lý đóng tại Tỉnh)
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị chuyển công tác (mẫu 12-SNV);
- Bản tự kiểm cá nhân (có ý kiến nhận xét của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý, sử
dụng) (mẫu 13-SNV);
- Văn bản đồng ý cho chuyển công tác của cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng (mẫu 14-
SNV);
- Văn bản đề nghị của cơ quan, đơn vị tiếp nhận.
b) Thời hạn giải quyết: 03 hoặc 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:
- Sở Nội vụ: 03 ngày (thẩm tra và ký hoặc trình Ủy ban nhân dân Tỉnh theo phân cấp).
- Ủy ban nhân dân Tỉnh: 03 ngày (trường hợp phải thông qua Ban Cán sự hoặc Ban Thường vụ
Tỉnh ủy thì không áp dụng thời hạn giải quyết này).
3. Thủ tục tiếp nhận cán bộ, công chức, viên chức ngoài Tỉnh
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị của cơ quan, đơn vị tiếp nhận (mẫu 15-SNV);
- Văn bản đồng ý cho chuyển công tác của cơ quan quản lý có thẩm quyền;
- Đơn đề nghị chuyển công tác của cán bộ, công chức, viên chức (nêu lý do cụ thể);
- Sơ yếu lý lịch công chức (mẫu 2a-BNV/2007);
- Bảo sao bằng cấp chuyên môn và các văn bằng, chứng chỉ theo tiêu chuẩn của ngạch (khi cần sẽ
đối chiếu với bản chính);
- Bản sao Quyết định bổ nhiệm chính thức vào ngạch;
- Bản tự kiểm cá nhân, có ý kiến nhận xét của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng
(mẫu 13-SNV);
b) Thời hạn giải quyết: 03 hoặc 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:
- Sở Nội vụ: 03 ngày (thẩm tra và ký hoặc trình Ủy ban nhân dân Tỉnh theo phân cấp).
- Ủy ban nhân dân Tỉnh: 03 ngày (trường hợp phải thông qua Ban Cán sự hoặc Ban Thường vụ
Tỉnh ủy thì không áp dụng thời hạn giải quyết này).
4. Thủ tục điều động cán bộ, công chức, viên chức trong Tỉnh
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị của cơ quan, đơn vị tiếp nhận (mẫu 16-SNV);
- Văn bản đồng ý cho chuyển công tác của cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp;
6
- Đơn đề nghị chuyển công tác (nếu tổ chức điều động thì không cần Đơn đề nghị chuyển công tác);
- Bản tự kiểm cá nhân (có ý kiến nhận xét của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý) (mẫu
13-SNV).
- Sơ yếu lý lịch công chức (mẫu 2a-BNV/2007);
b) Thời hạn giải quyết: 03 hoặc 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:
- Sở Nội vụ: 03 ngày (thẩm tra và ký hoặc trình Ủy ban nhân dân Tỉnh theo phân cấp).
- Ủy ban nhân dân Tỉnh: 03 ngày.
5. Thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức vụ lãnh đạo đối với cán bộ, công chức, viên chức
a) Thành phần hồ sơ (trường hợp bổ nhiệm mới lập 02 bộ):
- Văn bản đề nghị (mẫu 17-SNV);
- Văn bản thống nhất ý kiến bổ nhiệm của cấp ủy cùng cấp;
- Bản tự nhận xét, đánh giá cán bộ, công chức, viên chức (mẫu 18-SNV);
- Bản nhận xét, đánh giá của tập thể lãnh đạo cơ quan, đơn vị (mẫu 18a-SNV);
- Bản nhận xét, đánh giá của Ban Thường vụ Đảng ủy hoặc Chi ủy cơ quan, đơn vị (mẫu 18b-SNV);
- Bản nhận xét, đánh giá của cấp ủy, chính quyền nơi cư trú (mẫu 19-SNV);
- Biên bản kiểm phiếu tín nhiệm (mẫu 20-SNV);
- Lý lịch công chức (mẫu 1a-BNV/2007);
- Bản kê khai tài sản, thu nhập (mẫu 1, Nghị định số 37/2007/NĐ-CP);
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ (khi cần sẽ đối chiếu với bản chính).
b) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, gồm:
- Sở Nội vụ: 05 ngày.
- Ủy ban nhân dân Tỉnh: 03 ngày (trường hợp phải thông qua Ban Cán sự hoặc Ban Thường vụ
Tỉnh ủy thì không áp dụng thời hạn giải quyết này).
6. Thủ tục nghỉ hưu (đủ tuổi, nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi) đối với cán bộ, công chức, viên chức:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị (mẫu 21-SNV);
- Sổ bảo hiểm xã hội;
- Bản sao Quyết định lương hiện hưởng.
b) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, gồm:
- Sở Nội vụ: 05 ngày;
- Ủy ban nhân dân Tỉnh: 03 ngày.
7. Thủ tục nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức,
viên chức
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị (mẫu 22-SNV);
- Danh sách cán bộ, công chức, viên chức đề nghị nâng bậc lương (mẫu 23-SNV);
- Bản sao Quyết định lương hiện hưởng.
b) Thời hạn giải quyết: 03 hoặc 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:
- Sở Nội vụ: 03 ngày (thẩm tra và ký hoặc trình Ủy ban nhân dân Tỉnh theo phân cấp).
- Ủy ban nhân dân Tỉnh: 03 ngày.
8. Thủ tục chuyển loại công chức, viên chức (từ loại C lên loại B, loại B lên loại A hoặc từ loại C lên
loại A)
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị (mẫu 24-SNV);
7
- Danh sách đề nghị chuyển loại công chức (04 bản, mẫu 25-SNV) hoặc viên chức (04 bản, mẫu 26-
SNV);
- Biên bản họp của Hội đồng xét chuyển loại công chức, viên chức;
- Đơn đề nghị (mẫu 27-SNV);
- Bản sao Quyết định lương hiện hưởng;
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ (khi cần đối chiếu với bản chính).
b) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
9. Thủ tục bổ nhiệm vào ngạch công chức, viên chức
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị (mẫu 28-SNV);
- Bản sao Quyết định công nhận kết quả thi nâng ngạch của cơ quan có thẩm quyền;
- Bản sao Quyết định lương hiện hưởng.
b) Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, gồm:
- Sở Nội vụ: 03 ngày.
- Ủy ban nhân dân Tỉnh: 03 ngày.
Điều 5. Giải quyết hồ sơ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức nhà nước
1. Cử cán bộ, công chức, viên chức đi tham quan, học tập ở nước ngoài
a) Thành phần hồ sơ:
- Thông báo, thư mời, văn bản của cơ quan, đơn vị trong nước hoặc nước ngoài về việc chiêu sinh
tham quan, học tập ở nước ngoài (nếu là tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt có chứng
thực).
- Văn bản của Thủ trưởng sở, ban, ngành Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đề nghị Ủy
ban nhân dân Tỉnh, Sở Nội vụ cử cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài (nội dung ghi rõ: họ
và tên, năm sinh, mã ngạch, bậc lương, hệ số lương, thời gian đi, nguồn kinh phí, mục đích chuyến
đi).
- Sơ yếu lý lịch của cán bộ, công chức, viên chức đề nghị cử đi nước ngoài có xác nhận của cơ
quan chủ quản (mẫu 02a-BNV/2007).
b) Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, gồm:
- Sở Nội vụ: 06 ngày.
- Ủy ban nhân dân Tỉnh: 05 ngày.
2. Cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng trong nước
a) Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị của Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
+ Danh sách trích ngang cán bộ, công chức, viên chức đề nghị cử đi học (mẫu 1-SNV).
+ Bản sao Thông báo chiêu sinh, giấy trúng tuyển hoặc giấy báo nhập học của cơ sở đào tạo.
b) Thời hạn giải quyết: 05 hoặc 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, gồm:
+ Sở Nội vụ: 05 ngày (thẩm tra và ký hoặc trình Ủy ban nhân dân Tỉnh theo phân cấp).
+ Ủy ban nhân dân Tỉnh: 05 ngày.
Điều 6. Giải quyết hồ sơ phê chuẩn kết quả bầu cử (lần đầu hoặc bổ sung), miễn nhiệm thành
viên thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện; chia, tách, hợp nhất,
thành lập, giải thể ấp, khóm; chuyển loại công chức cấp xã
1. Phê chuẩn kết quả bầu cử (lần đầu hoặc bổ sung) thành viên Thường trực Hội đồng nhân dân
cấp huyện
a) Thành phần hồ sơ (mỗi loại lập thành 03 bản có đầy đủ chữ ký và dấu của Hội đồng nhân dân):
+ Tờ trình của Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện trình Thường trực Hội đồng nhân dân
Tỉnh phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Thường trực Hội đồng nhân dân.
8
+ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện về việc bầu cử bổ sung Thường trực Hội đồng nhân
dân.
+ Trích Biên bản kỳ họp Hội đồng nhân dân.
+ Biên bản kiểm phiếu.
+ Sơ yếu lý lịch (mẫu 02a-BNV/2007).
b) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; gồm:
- Sở Nội vụ: 03 ngày.
- Thường trực Hội đồng nhân dân Tỉnh: 02 ngày.
2. Phê chuẩn kết quả bầu cử (lần đầu hoặc bổ sung) thành viên Ủy ban nhân dân cấp huyện
a) Thành phần hồ sơ (mỗi loại lập thành 03 bản có đầy đủ chữ ký và dấu của Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân):
+ Tờ trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Ủy ban nhân dân Tỉnh phê chuẩn kết quả
bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân.
+ Tờ trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Hội đồng nhân dân cấp huyện đề nghị bầu
cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân.
+ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện về việc bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân
dân.
+ Trích Biên bản kỳ họp Hội đồng nhân dân.
+ Biên bản kiểm phiếu.
+ Sơ yếu lý lịch (mẫu 02a-BNV/2007).
b) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, gồm:
+ Sở Nội vụ: 03 ngày;
+ Ủy ban nhân dân Tỉnh: 02 ngày.
3. Phê chuẩn miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm thành viên Ủy ban nhân dân cấp huyện
a) Thành phần hồ sơ (mỗi loại lập thành 03 bản có đầy đủ chữ ký và dấu của Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân):
+ Tờ trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Ủy ban nhân dân Tỉnh phê chuẩn miễn
nhiệm hoặc bãi nhiệm thành viên Ủy ban nhân dân.
+ Tờ trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Hội đồng nhân dân cấp huyện về việc
miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm thành viên Ủy ban nhân dân.
+ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện về việc miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm thành viên Ủy
ban nhân dân.
+ Trích Biên bản kỳ họp Hội đồng nhân dân.
b) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, gồm:
+ Sở Nội vụ: 03 ngày.
+ Ủy ban nhân dân Tỉnh: 02 ngày.
4. Sáp nhập, chia, tách, thành lập ấp, khóm
a) Thành phần hồ sơ (mỗi loại lập thành 03 bản và có đầy đủ chữ ký và dấu của Ủy ban nhân dân
cấp huyện, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã):
+ Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã trình Hội đồng nhân dân cấp xã về việc sáp nhập, chia tách,
thành lập ấp (khóm).
+ Phương án sáp nhập, chia tách, thành lập ấp (khóm).
+ Biên bản lấy ý kiến cử tri khu vực sáp nhập, chia tách, thành lập ấp (khóm).
+ Nghị quyết Hội đồng nhân dân cấp xã về việc sáp nhập, chia tách, thành lập ấp (khóm).
+ Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã trình Ủy ban nhân dân cấp huyện.
+ Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Ủy ban nhân dân Tỉnh.
9
b) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, gồm:
+ Sở Nội vụ: 10 ngày;
+ Ủy ban nhân dân Tỉnh: 05 ngày.
5. Chuyển loại công chức cấp xã
a) Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
+ Danh sách đề nghị chuyển loại công chức (04 bản, mẫu 25-SNV);
+ Bản sao Quyết định lương hiện hưởng;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ (khi cần sẽ đối chiếu với bản chính).
b) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 7. Các thủ tục hành chính nêu trên được niêm yết công khai tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả thuộc Sở Nội vụ để tổ chức, công dân biết và thực hiện.
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các ngành, các cấp phản ảnh về Sở Nội vụ
để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
* Mẫu 1-SNV
Đơn vị:
Điện thoại:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CỬ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC ĐI HỌC NĂM 200…
Stt Họ và tên
Năm sinh Trình độ Chức vụ,
cơ quan
công tác
Lương Dự kiến cử đi học Địa
điểm
học
Ghi
chú
Nam Nữ
Văn
hóa
Chuyên
môn
Chính
trị
QLHC nhà
nước
Ngoại
ngữ

ngạch
Hệ số Trường
Lớp,
ngành
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Người lập biểu
…………….…………, ngày …… tháng …… năm 200…
THỦ TRƯỞNG
 Ghi chú:
- Cột 7: Cử nhân (đại học), Cao cấp, Trung cấp.
- Cột 8: Cử nhân, bồi dưỡng Cao - Trung cấp, BD Chuyên viên chính, BD Chuyên viên,…
- Cột 13: Trường Đại học Luật, Đại học Kinh tế, Học viện HCQG, Đại học Y Dược,…
- Cột 14: Cử nhân Luật, Kế toán, Y, Dược,…
- Cột 15: Trường Cao đẳng cộng đồng ĐT, Trường Chính trị tỉnh ĐT, TP-HCM, Cần Thơ,…
* Mẫu 2-SNV - Mẫu Tờ trình đề nghị thành lập cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp.
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (*)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: / …………, ngày tháng năm 200
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị thành lập
Nội dung tờ trình đề nghị thành lập gồm:
1. Sự cần thiết và cơ sở pháp lý của việc thành lập tổ chức.
2. Những nội dung chính của đề án thành lập tổ chức.
3. Những vấn đề còn có ý kiến khác nhau và những vấn đề cần xin ý kiến của cơ quan có thẩm
quyền quyết định thành lập tổ chức./.
Nơi nhận:
- UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- ……… … ;
- Lưu: …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(*) Ghi theo Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP.
* Mẫu 3-SNV - Mẫu Đề án thành lập cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp.
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (*)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: / …………, ngày tháng năm 200
ĐỀ ÁN
Thành lập
(kèm theo Tờ trình số ……/… ngày ……./…/200… của ……………….)
Nội dung Đề án bao gồm:
1. Sự cần thiết và cơ sở pháp lý thành lập tổ chức (có đánh giá thực hiện nhiệm vụ, yêu cầu quản lý
hoặc phục vụ trong giai đoạn mới);
2. Mục tiêu, chức năng, nhiệm vụ của tổ chức;
3. Loại hình tổ chức cần thành lập;
4. Cơ cấu của tổ chức cần thành lập;
5. Các yếu tố cần thiết bảo đảm cho tổ chức cần thành lập hoạt động; trong đó có dự kiến về nhân
sự, biên chế, kinh phí hoạt động, trụ sở làm việc và trang thiết bị, phương tiện cần thiết của tổ chức;
6. Phương án thành lập và lộ trình hoạt động của tổ chức;
7. Kiến nghị của cơ quan xây dựng đề án thành lập tổ chức.
Đối với việc thành lập các tổ chức sự nghiệp nhà nước, ngoài các nội dung trên đây, đề án còn có
các nội dung khác theo quy định của các luật chuyên ngành, quy định của Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ và hướng dẫn của các Bộ, ngành có liên quan./.
17
Nơi nhận:
- UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- ……… … ;
- Lưu: …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(*) Ghi theo Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP.
* Mẫu 4-SNV - Mẫu Đề án hoặc trình đề nghị chia tách, sáp nhập, hợp nhất, giải thể cơ quan
hành chính, đơn vị sự nghịêp.
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (*)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: / …………, ngày tháng năm 200
ĐỀ ÁN (TỜ TRÌNH)
Về việc đề nghị chia tách, sáp nhập, hợp nhất, giải thể ……………
Nội dung Đề án (Tờ trình) gồm:
1. Sự cần thiết và cơ sở pháp lý phải chia tách, sáp nhập, hợp nhất, giải thể;
2. Xây dựng phương án xử lý các vấn đề về nhân sự, tổ chức bộ máy, biên chế, tài chính, tài sản,
đất đai và các vấn đề khác có liên quan;
3. Quy định tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thực hiện phương án và thời hạn xử lý các vấn đề
trong phương án./.
Nơi nhận:
- UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- ……… … ;
- Lưu: …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(*) Ghi theo Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP.
* Mẫu 5-SNV - Mẫu văn bản đề nghị thành lập tổ chức tư vấn phối hợp liên ngành
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (*)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /
V/v thành lập Ban Chỉ đạo (Hội đồng,
Tổ Công tác chuyên ngành )
…………, ngày tháng năm 200
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
* Một số nội dung chủ yếu:
1. Lý do đề nghị thành lập:
Cơ sở pháp lý, các văn bản quy định hiện hành có liên quan, hoặc trên cơ sở tổ chức liên ngành đã
thành lập nhưng do thay đổi hoặc điều chỉnh thành viên,
2. Tên gọi của tổ chức liên ngành;
3. Nhiệm vụ của tổ chức liên ngành;
18
4. Danh sách thành viên tổ chức liên ngành (nêu cụ thể họ tên thành viên, chức danh công tác, chức
danh trong tổ chức liên ngành và ý kiến của cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý cán bộ, công chức là
thành viên);
4. Các chi tiết khác có liên quan (nếu có).
5. Hồ sơ đính kèm:
- Văn bản của Bộ, ngành có liên quan là cơ sở cho việc đề nghị thành lập tổ chức liên ngành.
- Quyết định thành lập tổ chức liên ngành trước đây (nếu tổ chức lại).
Nơi nhận:
- Như trên;
- Sở Nội vụ;
- ……………;
- Lưu: …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(*) Ghi theo Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP.
* Mẫu 6-SNV - Mẫu đơn đề nghị thành lập hội.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

…………, ngày tháng năm 200
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THÀNH LẬP
HỘI
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
Thay mặt các thành viên trong Ban Vận động thành lập Hội , tôi làm đơn đề
nghị thành lập Hội
1. Sự cần thiết thành lập hội:
a. Tình hình địa phương và yêu cầu thành lập hội:
b. Tình hình tổ chức, hoạt động hội:
2. Tôn chỉ, mục đích của hội:
3. Nhiệm vụ của hội:
4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động:
5. Phạm vi hoạt động, tư cách pháp nhân của hội:
19
6. Tiêu chuẩn hội viên, số hội viên ban đầu:
7. Cơ cấu tổ chức bộ máy, dự kiến nhân sự chủ chốt của hội:
8. Tài sản, tài chính và trụ sở của hội:
* Chúng tôi xin gửi hồ sơ gồm:
1. Đơn đề nghị phép thành lập hội;
2. Dự thảo điều lệ;
3. Dự kiến phương hướng hoạt động;
4. Danh sách những người trong Ban Vận động thành lập hội được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền công nhận;
5. Sơ yếu lý lịch người đứng đầu Ban Vận động thành lập hội (có xác nhận của UBND cấp xã hoặc
cơ quan có thẩm quyền quản lý hồ sơ cán bộ, công chức);
6. Các văn bản xác định về trụ sở và tài sản hội.
Kính đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh xem xét và giải quyết cho chúng tôi được phép thành lập Hội:
./.
TM. BAN VẬN ĐỘNG
TRƯỞNG BAN
(Họ tên, chữ ký)
* Mẫu 7-SNV - Mẫu văn bản đề nghị xác nhận trụ sở hội.
BAN VẬN ĐỘNG THÀNH LẬP
HỘI …………………….……… ….……

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /
V/v xác nhận trụ sở của Hội
………………, ngày tháng năm 200
Kính gửi:
(Tên UBND xã, phường, thị trấn nơi Hội đặt trụ sở ban đầu) (*)
Căn cứ Nghị định số 88/2003/NĐ-CP ngày 30/7/2003 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động
và quản lý Hội;
Ban Vận động thành lập Hội kính đề nghị UBND (*) xác nhận Hội có trụ sở
tại
- Đính kèm:
+ Hợp đồng thuê nhà hoặc đất (nếu có);
+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà.
TM. BAN VẬN ĐỘNG
TRƯỞNG BAN
(Ký tên và ghi rõ họ, tên)
* Mẫu 8-SNV - Mẫu văn bản báo cáo kết quả đại hội và đề nghị phê duyệt Điều lệ hội.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét